Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 18:58:00 đến ngày 2021-07-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,320,931,588 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.598E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có tính chất tương tự gói thầu, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 08 người.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành phụ trách ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có tính chất tương tự gói thầu, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.Riêng kỹ sư phụ trách thi công PCCC có Chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc giám sát hoặc thi công PCCC còn hiệu lực; Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; Kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng nhận huấn luyện hoặc đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.Cán bộ phụ trách chuyên ngành gồm:-01 Kiến trúc sư.-01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-01 Kỹ sư chuyên ngành điện.-01 Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước.-01 Kỹ sư địa hình (đo đạch địa hình)-01 Kỹ sư phụ trách thi công PCCC (là kỹ sư PCCC hoặc ngành khác).-01 Kỹ sư phụ trách An toàn lao động (là kỹ sư an toàn lao động; bảo hộ lao động hoặc ngành khác).-01 kỹ sư phụ trách thanh quyết toán (là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc ngành khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi (kèm theo giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải (kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (kèm theo giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | giàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thử tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC TẠI HIỆN TRƯỜNG (02 TIM) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn thép hình, kích thủy lực, dầm chính, tổng khối lượng 3,5 tấn, 2 tim 2 lượt | 7 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ dàn thép hình, kích thủy lực, dầm chính, tổng khối lượng 3,5 tấn, 2 tim 2 lượt (nhân công, máy thi công tính bằng 60% đơn giá lắp dựng) | 7 | tấn | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên | 151,2 | tấn | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống | 151,2 | tấn | |
| 5 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng dàn chất tải, tải trọng nén 100- | 300 | T/lần TN | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 172,4745 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính d= 6mm | 4,3416 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính d= 12mm | 0,567 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính d= 18mm | 15,493 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính d= 22mm | 0,21 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng thép bản mã đầu cọc, mũi cọc | 1,6905 | tấn | |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc BTCT đúc sẵn | 6,051 | 100m2 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 19,27 | 100m | |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 0,34 | 100m | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 2,7 | m3 | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 140 | 1 mối nối | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,8947 | 100m3 | |
| 13 | Đào giằng móng đất cấp I | 61,14 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8355 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 26,2013 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 126,6466 | m3 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 1,5844 | tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,2173 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 12mm | 0,9347 | tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,5635 | tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | 0,9553 | tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | 1,4337 | tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 25mm | 5,3689 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao | 0,0383 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 1,3524 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | 0,2438 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 18mm, chiều cao | 0,2275 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 20mm, chiều cao | 2,3874 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d = 22mm, chiều cao | 1,7983 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d = 25mm, chiều cao | 1,1575 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 5,8019 | 100m2 | |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 26,1076 | m3 | |
| 33 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,9131 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 41,2891 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 64,6494 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,1536 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao | 0,1288 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao | 6,0099 | tấn | |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3189 | 100m3 | |
| 40 | Đóng cọc cừ tràm, chiều dài cọc 3,0 m vào đất cấp I, 25 cọc/m2 | 9,435 | 100m | |
| 41 | Đệm cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0252 | 100m3 | |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,258 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,744 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0268 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0504 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép d= 10mm | 0,1871 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép d= 18mm | 0,108 | tấn | |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,4948 | m3 | |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,4472 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,68 | m3 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0612 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d= 8mm | 0,0752 | tấn | |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 54 | Trát bể lớp 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 26 | m2 | |
| 55 | Trát bể lớp 1, dày 1,5 cm, vữa XM nguyên chất | 26 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 8,68 | m2 | |
| 57 | Quét nước ximăng nguyên chất 1 nước | 34,68 | m2 | |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1063 | 100m3 | |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 26,688 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 0,8244 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao | 0,6181 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 18mm, chiều cao | 0,3004 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 20mm, chiều cao | 0,5815 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d =22mm, chiều cao | 0,3223 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d = 25mm, chiều cao | 2,9042 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,4431 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 110,7035 | m3 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 3,6241 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 14mm, chiều cao | 0,006 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao | 0,0464 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 18mm, chiều cao | 2,2013 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 20mm, chiều cao | 7,4269 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 22mm, chiều cao | 3,3742 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 25mm, chiều cao | 2,2167 | tấn | |
| 75 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | 7,9361 | 100m2 | |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 143,9683 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 12,9288 | 100m2 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao | 0,2774 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao | 14,8223 | tấn | |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 4,9803 | m3 | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 6mm | 0,0069 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 12mm | 0,7743 | tấn | |
| 83 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,5894 | m3 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao | 0,0108 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 14mm, chiều cao | 2,9149 | tấn | |
| 86 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | 1,0206 | 100m2 | |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,9803 | m3 | |
| 88 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | 0,2902 | 100m2 | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao | 0,0069 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d= 14mm, chiều cao | 0,7743 | tấn | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,306 | m3 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao | 0,0672 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | 0,0935 | tấn | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d =12mm, chiều cao | 0,2557 | tấn | |
| 95 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | 0,8412 | 100m2 | |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 10,4898 | m3 | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao | 0,0239 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 0,1729 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | 1,0312 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d= 14mm, chiều cao | 0,126 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d = 20mm, chiều cao | 0,3718 | tấn | |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 1,019 | 100m2 | |
| 103 | Sản xuất hệ mái thép sảnh phụ | 0,0759 | tấn | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,2845 | 1m2 | |
| 105 | Lắp dựng hệ mái thép sảnh phụ | 0,076 | tấn | |
| 106 | Nở thép D14 | 12 | Bộ | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 15,7943 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,8254 | 100m2 | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=8mm, chiều cao | 0,5425 | tấn | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | 2,2262 | tấn | |
| 111 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,1675 | m3 | |
| 112 | Sản xuất xà gồ thép | 1,5949 | tấn | |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 184,056 | 1m2 | |
| 114 | Bu lông thường M12, L=50 | 144 | Bộ | |
| 115 | Vít nở M12, L=150 | 144 | Bộ | |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,595 | tấn | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 153,6171 | m3 | |
| 2 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 , xây tường thẳng chiều dày | 18,6631 | m3 | |
| 3 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 , xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 2,3194 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung (4x8x18) cm, xây các kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,315 | m3 | |
| 5 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 , xây cột, trụ, chiều cao | 4,668 | m3 | |
| 6 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 , xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 2,0406 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 949,5099 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.175,0977 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,5 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 112,0447 | m2 | |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 871,48 | m | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 240 | m | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 313,14 | m | |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 108,6043 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 800x800mm | 321,6745 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | 558,17 | m2 | |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 405,0575 | m2 | |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | 522,781 | m2 | |
| 19 | Vách thạch cao 2 mặt bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 12.5mm, khung xương thép hình | 257,555 | m2 | |
| 20 | Thi công khung thép từ đỉnh vách thạc cao đến trần | 20,5075 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.705,171 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.176,988 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 993,083 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.889,076 | m2 | |
| 25 | Cung cấp cửa đi liền vách kính 2 cánh mở tự động, thông thủy 2m, kính cường lực dày 12mm, bao gồm động cơ, khóa điện từ, Radar/sensor hồng ngoại, radar dò chuyển động, đài truyền động, hệ khung đỡ | 12,4 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa tự động | 12,4 | m2 | |
| 27 | Cung cấp cửa kính thủy lực 2 cánh mở liền vách, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm: Bản lề sàn thủy lực, kẹp trên cửa thủy lực, kẹp dưới cửa thủy lực, khóa cửa thủy lực, tay nắm Inox và các phụ kiện kèm theo) | 6,48 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa thủy lực | 6,48 | m2 | |
| 29 | Cung cấp cửa cuốn hợp kim nhôm tương đương AUSTDOOR A50 | 15,58 | m2 | |
| 30 | Bộ tời cửa cuốn tương đương AUSTDOOR ARG.P-2L/2R | 1 | m2 | |
| 31 | Bộ lưu điện cho cửa cuốn tương đương AUSTDOOR DC AD15 | 1 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa nhôm cuốn | 15,58 | m2 | |
| 33 | Cung cấp cửa đi gỗ gỗ tự nhiên nhóm 3 sơn PU hoàn thiện (bao gồm khuôn cửa ổ khóa và tất cả các phụ kiện kèm theo) | 2,4 | m2 | |
| 34 | Cung cấp cửa đi gỗ công nghiệp dày 40 sơn PU hoàn thiện (bao gồm khuôn cửa, ổ khóa và tất cả các phụ kiện kèm theo) | 35,96 | m2 | |
| 35 | Cung cấp cửa đi gỗ kính, gỗ công nghiệp dày 40 sơn PU màu cánh gián sáng, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm khuôn cửa, ổ khóa và tất cả các phụ kiện kèm theo) | 23,52 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 61,88 | 1m2 | |
| 37 | Cung cấp cửa sổ chớp nhôm kính, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện màu trắng sứ (bao gồm tất cả cát phụ kiện kèm theo) Xingfa 55 phụ kiện Kin Long hoặc tương đương | 14 | m2 | |
| 38 | Cung cấp cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện màu trắng sứ (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) Xingfa 55, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương | 6,1 | m2 | |
| 39 | Cung cấp cửa sổ liền vách 2 cánh mở hất khung nhôm định hình sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) Xingfa 55 hoặc tương đương | 151,98 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 172,08 | m2 | |
| 41 | Cung cấp vách khung dấu đố khung nhôm định hình, kính an toàn dày 10,38 ly (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) Xingfa 65, phụ kiện Kin Long hoăc tương đương | 26,7448 | m2 | |
| 42 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trắng 6.38ly, dán đề can mờ (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) Xingfa 65, phụ kiện Kin Long hoăc tương đương | 6,47 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm | 33,2148 | m2 | |
| 44 | Cung cấp Cửa khung thép hộp KT40x40, bọc tôn, sơn màu ghi, khóa cửa, bản lề inox,, phụ kiện đồng bộ kèm theo | 2,31 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung thép | 2,31 | m2 | |
| 46 | Cung cấp Cửa chống cháy chuyên dụng, bao gồm phụ kiện | 2,42 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng Cửa chống cháy chuyên dụng | 2,42 | m2 | |
| 48 | Dán máng polyme chống thấm | 67,115 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | 51,375 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite KT600x300 mm | 201,77 | m2 | |
| 51 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | 51,375 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | 51,375 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,375 | m2 | |
| 54 | Cung cấp lắp dựng Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm, bao gồm phụ kiện inox đồng bộ | 51,05 | M2 | |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, đá kim sa hạt trung | 8,1344 | m2 | |
| 56 | Khung xương thép hình không gỉ đỡ bàn chậu lavabo ốp đá | 5,82 | M2 | |
| 57 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 , xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | 0,6175 | m3 | |
| 58 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 , xây tường thẳng chiều dày | 4,4439 | m3 | |
| 59 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 , xây bậc tam cấp, chiều cao | 0,7065 | m3 | |
| 60 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 , xây cột, trụ, chiều cao | 3,2538 | m3 | |
| 61 | Lát nền, sàn bằng đá granite 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 37,3096 | m2 | |
| 62 | Lát đá granit nền, bậc tam cấp sảnh | 17,9005 | m2 | |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | 2,7 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 77,22 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 74,3161 | m2 | |
| 66 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương chìm tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | 33,1383 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | 74,316 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 33,138 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,454 | m2 | |
| 70 | Cung cấp Lan can inox, thanh đứng KT: 40x40x2, thanh ngang D20x1,2, tay vịn inox D60x2,5, cao 600mm | 13,374 | M | |
| 71 | Lắp dựng lan can cầu thang | 8,0244 | m2 | |
| 72 | CCLĐ hệ mái bằng kính cường lực 12mm (không bao gồm hệ khung đỡ kết cấu thép) | 5,76 | M2 | |
| 73 | Đắp giả đèn trang trí | 2 | Cái | |
| 74 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 , xây tường thẳng chiều dày | 3,1423 | m3 | |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91,5169 | m2 | |
| 76 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | 91,7809 | m2 | |
| 77 | Cung cấp Lan can thang bộ, tay vịn Inox D60x2.5, thanh ngang Inox D20x1,2mm, thanh đứng hộp Inox 40x40x2mm | 47,76 | M | |
| 78 | Lắp dựng lan can cầu thang | 42,984 | m2 | |
| 79 | CCLĐ trụ Inox D100x2,5mm, L=1100mm | 2 | Bộ | |
| 80 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 , xây tường thẳng chiều dày | 0,594 | m3 | |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite | 8,58 | m2 | |
| 82 | Hệ khung xương gỗ bục sân khấu, thép hộp KT:40x80, sơn chống gỉ | 22,155 | M2 | |
| 83 | Lót lớp ván công nghiệp dày 20mm | 22,155 | M2 | |
| 84 | Lớp xốp lót tạo êm | 22,155 | M2 | |
| 85 | Mặt sàn lát gỗ công nghiệp dầy 8mm | 22,155 | M2 | |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 321,408 | m2 | |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 158,1981 | m2 | |
| 88 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm sàn | 158,198 | m2 | |
| 89 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao | 2,3817 | 100m2 | |
| 90 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | 2,982 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 11,9892 | 100m2 | |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (thời gian thi công tạm tính 6 tháng) | 3,6612 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ (PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | 3,8483 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm đường kính >=6 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I | 145,829 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | 0,2837 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 16,2524 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 51,2756 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,425 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 6mm | 0,1414 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 8mm | 0,9988 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | 1,0376 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 14mm | 0,6153 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 16mm | 0,0884 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 18mm | 0,2237 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 20mm | 2,0871 | tấn | |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 9,6744 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,8907 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (chỉ tính NC + MTC) | 0,6528 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,296 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0648 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép d= 6mm | 0,002 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép d= 8mm | 0,0347 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép d= 10mm | 0,0864 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép d= 16mm | 0,0966 | tấn | |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,432 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,3608 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,648 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0288 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính d= 10mm | 0,019 | tấn | |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 30 | Trát tường 2 lớp, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 50 | 20,46 | m2 | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | 20,46 | m2 | |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,92 | m2 | |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,024 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 0,1372 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao | 0,179 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 18mm, chiều cao | 0,4531 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,6048 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 7,168 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 0,4075 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao | 0,8504 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 18mm, chiều cao | 0,3641 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d =20mm, chiều cao | 0,1065 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,7168 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 26,536 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao | 2,1469 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,9176 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,6855 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1425 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính d= 6mm | 0,019 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Cốt thép lanh tô, đường kính d= 8mm | 0,0024 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Cốt thép lanh tô, đường kính d= 10mm | 0,0517 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính d= 12mm | 0,0309 | tấn | |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | 29 | cái | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7854 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1571 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | 0,1379 | tấn | |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | 0,5121 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,512 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,328 | 1m2 | |
| 60 | Xây gạch không nung rỗng 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 59,3432 | m3 | |
| 61 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 12,5224 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 239,355 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 301,675 | m2 | |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,4 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 62,28 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,72 | m2 | |
| 67 | Trát gờ âm tường, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,86 | m2 | |
| 68 | Trát phào, gờ tường, vữa XM mác 75 | 303,72 | m | |
| 69 | Khía vạch rộng 30mm, sâu 15mm | 54 | m | |
| 70 | Trải tấm cao su lót chống mất nước xi măng | 1,6563 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 16,5635 | m3 | |
| 72 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic KT400x400mm | 150,863 | m2 | |
| 73 | Lát đá granít tự nhiên ngạch cửa, vữa mác 75 bậc tam cấp | 1,91 | m2 | |
| 74 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | 139,58 | m2 | |
| 75 | Cung cấp cửa đi, khuôn cửa gỗ tự nhiên, cánh cửa gỗ công nghiệp sơn PU hoàn thiện (bao gồm khuôn cửa, ổ khóa, bản lề, chốt gài,...) | 27,22 | M2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn | 27,22 | 1m2 | |
| 77 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Xingfa 55 phụ kiện Kin Long hoặc tương đương | 25,38 | M2 | |
| 78 | Cung cấp cửa sổ hất khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Xingfa 55 phụ kiện Kin Long hoặc tương đương | 1,98 | M2 | |
| 79 | Cung cấp cửa khuôn sắt, cánh bọc tôn | 1,1 | M2 | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,1 | 1m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 28,46 | m2 | |
| 82 | CCLD thang sắt lên mái (bao gồm NC + MTC) | 1 | Bộ | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | 576,89 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 234,78 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 275,215 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 536,455 | m2 | |
| 87 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 20,528 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic KT300x300mm | 14,772 | m2 | |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 mm | 78,119 | m2 | |
| 90 | CCLD Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm, bao gồm phụ kiện inox đồng bộ | 3,66 | M2 | |
| 91 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 3,674 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 36 | m2 | |
| 93 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 5,94 | m2 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2054 | m3 | |
| 95 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 3,3696 | m3 | |
| 96 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,3492 | m3 | |
| 97 | Lát đá granite bậc tam cấp | 24,552 | m2 | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1688 | m3 | |
| 99 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,4642 | m3 | |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,376 | m2 | |
| 101 | Lát đá granite mặt tường hoa | 1,266 | m2 | |
| 102 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,0768 | m3 | |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,08 | m2 | |
| 104 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 80,34 | m2 | |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 80,34 | m2 | |
| 106 | Đánh bóng bằng xin măng nguyên chất | 39,36 | m2 | |
| 107 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 12,58 | m2 | |
| 108 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 2,0795 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + ATM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | 0,118 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-10cm, 25 cây/m2 | 7,56 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | 1,512 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,372 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,6466 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,232 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,112 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | 0,0452 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép d= 8mm | 0,0068 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép d= 16mm | 0,0506 | tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,0486 | tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 18mm | 0,1453 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0384 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0224 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1232 | 100m2 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0593 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | 0,4608 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 0,0193 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao | 0,0854 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0922 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,7452 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1524 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao | 0,0025 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 0,0459 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | 0,0187 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao | 0,1137 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1202 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,0244 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao | 0,0387 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao | 0,2625 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,4355 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,384 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao | 0,0061 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d =12mm, chiều cao | 0,0252 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0672 | 100m2 | |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép hộp | 0,1247 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,125 | tấn | |
| 38 | Sơn xà gồ thép | 6,822 | 1m2 | |
| 39 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | 3,1366 | m3 | |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | 0,8525 | m3 | |
| 41 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | 0,8298 | m3 | |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 57,384 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 26,116 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,9432 | m2 | |
| 45 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 42,56 | m | |
| 46 | Trát chỉ lõm 30x15 a120 | 14,4 | m | |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường (ngoài) | 59,943 | m2 | |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (trong) | 83,5 | m2 | |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,943 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,5 | m2 | |
| 51 | Đắp cát tôn nền | 1,1696 | m3 | |
| 52 | Rải nilon chống thấm nền công trình | 0,1462 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 1,462 | m3 | |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT400x400mm | 14,94 | m2 | |
| 55 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | 21,3408 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 15,1848 | m2 | |
| 57 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,45mm | 0,2046 | 100m2 | |
| 58 | Cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm định hình, kính trắng 6,38mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Xingfa 55 phụ kiện Kin Long hoặc tương dương | 1,68 | M2 | |
| 59 | Vách nhôm kính, khung nhôm định hình, kính trắng 6,38mm Xingfa 65 phụ kiện Kin Long hoặc tương dương | 1,68 | M2 | |
| 60 | Cửa đi (1 cánh mở) kết hợp cửa sổ nhôm kính, khung nhôm định hình, kính trắng 6,38mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | 5,54 | M2 | |
| 61 | Cửa đi (1 cánh mở) thủy lực kính temper 12mm, kết hợp cửa sổ nhôm kính, khung nhôm định hình, kính trắng 6,38mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Xingfa 55 phụ kiện Kin Long hoặc tương đương | 1,76 | M2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa | 10,66 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH + NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | 0,1534 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4m, 25 cây/m2 | 7,26 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | 1,452 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,226 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,972 | m3 | |
| 6 | Bê tông cổ móng, tiết diện >0,1m2, cao | 1,425 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,0432 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,114 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,075 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | 0,0314 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 0,0175 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt bu lông đường kính d=16mm, L950mm | 24 | Cái | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 0,0363 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 14mm, chiều cao | 0,074 | tấn | |
| 16 | Gia công thép bản liên kết chân cột | 0,2955 | tấn | |
| 17 | Gia công cột thép ống D113.5x3.2mm | 0,1577 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1577 | tấn | |
| 19 | Sơn cột thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | 6,4578 | 1m2 | |
| 20 | Gia công vì kèo thép ống D59.9x2.6mm | 0,1121 | tấn | |
| 21 | Gia công vì kèo thép ống D42.2x2.3mm | 0,0545 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,1666 | tấn | |
| 23 | Sơn vì kèo thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 10,7105 | 1m2 | |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2 | 0,2914 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2 | 0,2914 | tấn | |
| 26 | Sơn xà gồ thép hộp 80x40x2 bằng sơn tổng hợp 3 nước | 19,2 | 1m2 | |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường bó nền chiều dày | 1,152 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây bó tường thẳng chiều dày | 0,6848 | m3 | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0947 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất tôn nền | 0,0904 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,775 | m3 | |
| 32 | Lợp mái tôn màu xanh đậm, dày 0,45mm | 0,62 | 100m2 | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | 0,1123 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4m, D=6cm, 25 cây/m2 | 8,64 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | 1,728 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,568 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,7434 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,808 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,888 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | 0,0492 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,048 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 0,0959 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao | 0,1326 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 18mm, chiều cao | 0,1681 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1808 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | 0,0375 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao | 0,2065 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1776 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,228 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao | 0,0266 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao | 0,2114 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,3852 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,319 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao | 0,0115 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | 0,0062 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=12mm, chiều cao | 0,0187 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0509 | 100m2 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0493 | 100m3 | |
| 27 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 8x8x18, dày | 6,744 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 54,26 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 23,28 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,92 | m2 | |
| 31 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 38,4 | m | |
| 32 | Trát chỉ âm tường 30x10 a500 | 42 | m | |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường (ngoài) | 62,92 | m2 | |
| 34 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (trong) | 77,54 | m2 | |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,92 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,54 | m2 | |
| 37 | Đắp cát nền công trình | 3,157 | m3 | |
| 38 | Rải ni lông chống thấm nền | 0,1288 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,288 | m3 | |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT400x400mm | 13,58 | m2 | |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | 30 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 30 | m2 | |
| 43 | Lát mái bằng gạch lá nem 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 22,2 | m2 | |
| 44 | Cửa sổ chớp nhôm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Xingfa 55 hoặc tương đương | 5,4 | M2 | |
| 45 | Cửa sắt xếp kéo, sơn hoàn thiện (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | 8,4 | M2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 5,4 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 8,4 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9577 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm, chiều dài cọc 3,0 m vào đất cấp I, 25 cọc/m2 | 20,0925 | 100m | |
| 3 | Đệm cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0536 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,679 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 250 | 22,343 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,9994 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép d= 6mm | 0,0059 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép d= 8mm | 0,1248 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép d= 10mm | 0,8042 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép d= 12mm | 1,7661 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | 0,3388 | tấn | |
| 12 | Cung cấp lắp đặt băng cản nước | 40 | m | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,121 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0044 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d= 8mm | 0,0066 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d= 10mm | 0,0193 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 18 | Trát bể lớp 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 37,6 | m2 | |
| 19 | Trát bể lớp 1, dày 1,5 cm, vữa XM nguyên chất | 37,6 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 20 | m2 | |
| 21 | Quét nước ximăng nguyên chất 1 nước | 57,6 | m2 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,3193 | 100m3 | |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,6537 | 100m3 | |
| 2 | Đào giằng móng, đất cấp I | 134,4071 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,3324 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm L=3-4m, 25 cây/m2 | 71,9294 | 100m | |
| 5 | Đệm cát chặt đầu cọc | 16,441 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 17,4697 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 53,1151 | m3 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | 1,525 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,4148 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 6mm | 0,1884 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 8mm | 0,0205 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | 1,7265 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 12mm | 0,5705 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 14mm | 0,3843 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0296 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao | 0,6804 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao | 2,7623 | tấn | |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | 6,8827 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 32,616 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 181,2 | m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,3842 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao | 0,0739 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | 0,3119 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3039 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ cổng, trụ tường rào, đá 1x2, tiết diện trụ | 5,3744 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao | 0,1163 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao | 0,4731 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,0749 | 100m2 | |
| 29 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | 19,8752 | m3 | |
| 30 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | 16,2393 | m3 | |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 16,6239 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 638,2618 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 200,93 | m2 | |
| 34 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 224 | m | |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | 32,7759 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 814,3535 | m2 | |
| 37 | Sản xuất hàng rào thép hộp, (thanh ngang KT40x40x2, thanh đứng KT 20x20x1,7, a150mm, mác gang đúc sẵn) | 123,44 | M2 | |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 123,44 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng hàng rào song săt | 123,44 | M2 | |
| 40 | Sản xuất cổng thép hộp 1 cánh mở trên hàng rào thép hộp (thanh ngang KT40x40x2, thanh đứng KT 20x20x1,7, a150mm, mác gang đúc sẵn), dưới bịt tôn dày 1,5mm (đã bao gồm phụ kiện) | 3,09 | M2 | |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 3,09 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cổng phụ | 3,09 | M2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cổng xếp Inox | 22,5 | M2 | |
| 44 | Bộ mô tơ điều khiển từ xa | 1 | Bộ | |
| 45 | Lô gô + chữ Inox tên công trình | 1 | Bộ | |
| 46 | Cột cờ Inox D120mm, cao 9m (sản xuất, lắp đặt, phụ kiện đầy đủ) | 3 | Bộ | |
| J | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 156 | m3 | |
| 2 | Lớp lót nilong chống mất nước | 1.560 | m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 156 | m3 | |
| 4 | Khe co giãn rộng 40mm, gỗ chèn khe 40x40, nhồi bitum gắn sỏi | 784,1 | m | |
| 5 | Đào móng tường bồn hoa, đất cấp I | 15,9157 | 1m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,8259 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 9,6413 | m3 | |
| 8 | Lấp đất bó vỉa bồn hoa | 5,3053 | m3 | |
| 9 | Trát tường bó vỉa bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 76,518 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,518 | m2 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 69,7758 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 800x600x250 | 1 | hộp | |
| 2 | mccb-3p-150a/25ka | 1 | cái | |
| 3 | mccb-3p-40a/18ka | 3 | cái | |
| 4 | mccb-3p-30a/18ka | 1 | cái | |
| 5 | mccb-3p-25a/18ka | 1 | cái | |
| 6 | mcb-2p-30a/10ka | 1 | cái | |
| 7 | mcb-1p-16a/6ka | 2 | cái | |
| 8 | mcb-1p-10a/6ka | 1 | cái | |
| 9 | Biến dòng 150/5a | 3 | bộ | |
| 10 | Ampe kế | 3 | cái | |
| 11 | Cầu chì 2a | 3 | cái | |
| 12 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 13 | Vol kế | 1 | cái | |
| 14 | Chuyển mạch vol | 1 | cái | |
| 15 | Tủ điện T.ATS hợp bộ 4p-200a | 1 | hộp | |
| 16 | mccb-3p-80a/18ka | 1 | cái | |
| 17 | mccb-3p-20a/18ka | 1 | cái | |
| 18 | Tủ điện bơm nước sinh hoạt hợp bộ 3p-20a | 1 | hộp | |
| 19 | mcb-1p-16a/6ka | 1 | cái | |
| 20 | cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-4x95mm2 | 60 | m | |
| 21 | cu/xlpe/pvc-4x95mm2 | 5 | m | |
| 22 | cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-4x70mm2 | 30 | m | |
| 23 | cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-4x35mm2 | 70 | m | |
| 24 | cu/mica/xlpe/pvc-fr-4x25mm2 | 3 | m | |
| 25 | cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-4x10mm2 | 46 | m | |
| 26 | cu/xlpe/pvc-4x4mm2 | 3 | m | |
| 27 | cu/xlpe/pvc-2x6mm2 | 23 | m | |
| 28 | cu/pvc/pvc-2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 29 | cu/pvc-1x50mm2 | 5 | m | |
| 30 | cu/pvc-1x35mm2 | 30 | m | |
| 31 | cu/pvc-1x16mm2 | 6 | m | |
| 32 | cu/pvc-1x10mm2 | 46 | m | |
| 33 | cu/pvc-1x6mm2 | 23 | m | |
| 34 | cu/pvc-1x4mm2 | 3 | m | |
| 35 | cu/pvc-1x2.5mm2 | 30 | m | |
| 36 | ống nhựa d20 | 30 | m | |
| 37 | Khớp nối ống nhựa d20 | 15 | cái | |
| 38 | ống nhựa d25 | 23 | m | |
| 39 | Khớp nối ống nhựa d25 | 12 | cái | |
| 40 | Băng báo hiệu cáp | 94 | m | |
| 41 | Đèn tuýp led 0.6m-10w | 8 | bộ | |
| 42 | Đèn tuýp led 0.9m-14w | 7 | bộ | |
| 43 | Đèn tuýp led 1.2m-18w | 59 | bộ | |
| 44 | Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m - 2x18W | 2 | bộ | |
| 45 | Đèn chống cháy nổ 1.2m-1x36w | 9 | bộ | |
| 46 | Đèn máng tuýp led 3 bóng, kt:600x600-3x10w | 67 | bộ | |
| 47 | Đèn led downlight d=140-12w | 158 | bộ | |
| 48 | Đèn led downlight đôi-2x10w | 12 | bộ | |
| 49 | Đèn led ốp trần d=300-18w | 4 | bộ | |
| 50 | Công tắc đơn | 21 | cái | |
| 51 | Công tắc đôi | 7 | cái | |
| 52 | Công tắc ba | 10 | cái | |
| 53 | Công tắc đảo chiều đơn | 8 | cái | |
| 54 | Công tắc đảo chiều đơn+công tắc đơn | 6 | cái | |
| 55 | ổ cắm đôi 3 cực chống cháy nổ âm tường | 4 | cái | |
| 56 | ổ cắm đôi 3 cực chống nước âm tường | 1 | cái | |
| 57 | ổ cắm đôi 3 cực âm tường | 154 | cái | |
| 58 | Đế âm tường tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm | 202 | hộp | |
| 59 | mcb-1p-10a/6ka | 18 | cái | |
| 60 | mcb-1p-16a/6ka | 29 | cái | |
| 61 | mcb-1p-20a/6ka | 6 | cái | |
| 62 | mcb-2p-20a/10ka | 16 | cái | |
| 63 | mcb-2p-25a/10ka | 2 | cái | |
| 64 | mcb-2p-30a/10ka | 4 | cái | |
| 65 | mcb-2p-40a/10ka | 2 | cái | |
| 66 | mccb-3p-30a/6ka | 1 | cái | |
| 67 | mccb-3p-40a/18ka | 2 | cái | |
| 68 | Tủ điện chứa (3-6)modul | 12 | hộp | |
| 69 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 600x450x200 | 3 | hộp | |
| 70 | cu/pvc/pvc-2x1.5mm2 | 2.270 | m | |
| 71 | cu/pvc/pvc-2x2.5mm2 | 875 | m | |
| 72 | cu/pvc/pvc-2x4mm2 | 180 | m | |
| 73 | cu/xlpe/pvc-2x4mm2 | 290 | m | |
| 74 | cu/xlpe/pvc-2x6mm2 | 75 | m | |
| 75 | cu/xlpe/pvc-2x10mm2 | 34 | m | |
| 76 | cu/xlpe/pvc-4x6mm2 | 6 | m | |
| 77 | cu/xlpe/pvc-4x10mm2 | 13 | m | |
| 78 | cu/pvc-1x2.5mm2 | 845 | m | |
| 79 | cu/pvc-1x4mm2 | 470 | m | |
| 80 | cu/pvc-1x6mm2 | 78 | m | |
| 81 | cu/pvc-1x10mm2 | 47 | m | |
| 82 | ống nhựa d20 | 3.280 | m | |
| 83 | Khớp nối ống nhựa d20 | 1.640 | cái | |
| 84 | ống nhựa d25 | 399 | m | |
| 85 | Khớp nối ống nhựa d25 | 200 | cái | |
| 86 | ống nhựa d32 | 6 | m | |
| 87 | Khớp nối ống nhựa d32 | 3 | cái | |
| 88 | ống nhựa d40 | 13 | m | |
| 89 | Khớp nối ống nhựa d40 | 8 | cái | |
| 90 | Ghen nhựa 39x18mm | 11 | m | |
| 91 | Cút góc ghen nhựa 39x18mm | 1 | cái | |
| 92 | ghen nhựa 60x22mm | 30 | m | |
| 93 | Cút góc ghen nhựa 60x22mm | 5 | cái | |
| 94 | Hộp chia ngả | 180 | hộp | |
| 95 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện w150xh50 | 34 | m | |
| 96 | Quang treo máng cáp | 36 | cái | |
| 97 | Ty treo máng cáp d10 ren 2 đầu | 36 | cái | |
| 98 | Kim thu sét tia tiền đạo RP=50m | 1 | cái | |
| 99 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m | 1 | bộ | |
| 100 | Đế trụ đỡ kim thu sét | 1 | bộ | |
| 101 | Cáp neo, tăng đơ, bát neo | 2 | bộ | |
| 102 | CU/PVC-1x70mm2 | 100 | m | |
| 103 | Bản đồng 25x3mm | 22 | m | |
| 104 | Đóng cọc chống sét thép bọc đồng D16, L=2.4m | 10 | cọc | |
| 105 | Kẹp đồng | 10 | bộ | |
| 106 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 107 | Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địa hê thống chống sét | 24,18 | m3 | |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2418 | 100m3 | |
| L | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC – PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa hàn nhiệt D20mm | 0,27 | 100m | |
| 2 | ống nhựa hàn nhiệt D25mm | 0,23 | 100m | |
| 3 | ống nhựa hàn nhiệt D32mm | 0,35 | 100m | |
| 4 | ống nhựa hàn nhiệt D40mm | 0,15 | 100m | |
| 5 | Van phao hình cầu D32mm | 2 | cái | |
| 6 | Van khóa D25mm | 4 | cái | |
| 7 | Van khóa D32mm | 2 | cái | |
| 8 | Van khóa D40mm | 5 | cái | |
| 9 | Kép D25mm | 4 | cái | |
| 10 | Kép D32mm | 2 | cái | |
| 11 | Kép D40mm | 5 | cái | |
| 12 | Cút nhựa hàn nhiệt ren trong D20mm | 30 | cái | |
| 13 | Cút nhựa hàn nhiệt ren trong D25mm | 6 | cái | |
| 14 | Cút nhựa hàn nhiệt ren trong D32mm | 6 | cái | |
| 15 | Cút nhựa hàn nhiệt ren trong D40mm | 5 | cái | |
| 16 | Côn nhựa hàn nhiệt D40x32mm | 3 | cái | |
| 17 | Côn nhựa hàn nhiệt D32xD25mm | 2 | cái | |
| 18 | Tê nhựa hàn nhiệt ren trong D20xD20mm | 31 | cái | |
| 19 | Tê nhựa hàn nhiệt ren trong D25xD20mm | 29 | cái | |
| 20 | Tê nhựa hàn nhiệt ren trong D25xD25mm | 2 | cái | |
| 21 | Tê nhựa hàn nhiệt ren trong D32xD25mm | 3 | cái | |
| 22 | Nút bịt ống D32mm | 2 | cái | |
| 23 | Nút bịt ống D25mm | 3 | cái | |
| 24 | Van 1 chiều D32mm | 1 | cái | |
| 25 | Chậu rửa Inox | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt lavabo | 11 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa | 11 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt gương soi | 11 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | 13 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt xí | 13 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tiểu treo | 7 | bộ | |
| 32 | Van xả tiểu | 7 | cái | |
| 33 | Kép Inox D20mm | 56 | cái | |
| 34 | Tê Inox D20mm | 30 | cái | |
| 35 | ống nhựa d42mm | 0,13 | 100m | |
| 36 | ống nhựa d60mm | 0,15 | 100m | |
| 37 | ống nhựa d90mm | 0,2 | 100m | |
| 38 | ống nhựa d110mm | 0,2 | 100m | |
| 39 | Phễu thu nước D42 | 14 | cái | |
| 40 | Nút bịt ống d60mm | 3 | cái | |
| 41 | Nút bịt ống d90mm | 2 | cái | |
| 42 | Nút bịt ống d110mm | 2 | cái | |
| 43 | Cút nhựa 90 độ D42mm | 32 | cái | |
| 44 | Cút nhựa 90 độ D60mm | 3 | cái | |
| 45 | Cút nhựa 135 độ D42mm | 30 | cái | |
| 46 | Cút nhựa 135 độ D60mm | 3 | cái | |
| 47 | Cút nhựa 135 độ D90mm | 3 | cái | |
| 48 | Cút nhựa 135 độ D110mm | 5 | cái | |
| 49 | Ống kiểm tra D90 | 2 | cái | |
| 50 | Ống kiểm tra D110 | 2 | cái | |
| 51 | Tê chéo 45 độ D42x42mm | 30 | cái | |
| 52 | Tê chéo 45 độ D60x42mm | 30 | cái | |
| 53 | Tê chéo 45 độ D60x60mm | 3 | cái | |
| 54 | Tê chéo 45 độ D90x60mm | 3 | cái | |
| 55 | Tê chéo 45 độ D110x110mm | 3 | cái | |
| 56 | Quả cầu chắn rác D100 TBG quý I/2019 tỉnh Hậu Giang | 6 | cái | |
| 57 | Cút thoát nước mái d76 | 4 | cái | |
| 58 | Tê thoát nước mái d76x76 | 4 | cái | |
| 59 | Ống thoát nước mái D76 | 1,3 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 | 2 | bể | |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1.2m-18w | 3 | bộ | |
| 2 | Đèn máng tuýp led 3 bóng,1,2m-3x18w | 4 | bộ | |
| 3 | Đèn led downlight D140 - 12W | 15 | bộ | |
| 4 | Đèn led ốp trần d300-18w | 12 | bộ | |
| 5 | Công tắc đơn | 3 | cái | |
| 6 | Công tắc đôi | 2 | cái | |
| 7 | Công tắc đảo chiều đơn+công tắc đơn | 3 | cái | |
| 8 | Công tắc đảo chiều đơn+công tắc đôi | 3 | cái | |
| 9 | Công tắc bình nước nóng 20A | 3 | cái | |
| 10 | ổ cắm đôi 3 cực chống thấm nước âm tường | 3 | cái | |
| 11 | ổ cắm đôi 3 cực âm tường | 25 | cái | |
| 12 | đế âm tự chống cháy | 42 | hộp | |
| 13 | mcb-1p-10a/6ka | 5 | cái | |
| 14 | mcb-1p-16a/6ka | 10 | cái | |
| 15 | mcb-1p-20a/6ka | 3 | cái | |
| 16 | mcb-2p-25a/10ka | 6 | cái | |
| 17 | mcb-2p-40a/10ka | 2 | cái | |
| 18 | mccb-3p-40a/18ka | 1 | cái | |
| 19 | Tủ điện chứa (6-8)modul | 4 | hộp | |
| 20 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 600x450x180 | 1 | hộp | |
| 21 | Cầu chì 2a | 3 | cái | |
| 22 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 23 | cu/pvc/pvc-2x1.5mm2 | 270 | m | |
| 24 | cu/pvc/pvc-2x2.5mm2 | 300 | m | |
| 25 | cu/pvc/pvc-2x4mm2 | 21 | m | |
| 26 | cu/xlpe/pvc-2x4mm2 | 40 | m | |
| 27 | cu/xlpe/pvc-2x10mm2 | 30 | m | |
| 28 | cu/pvc-1x2.5mm2 | 300 | m | |
| 29 | cu/pvc-1x4mm2 | 61 | m | |
| 30 | cu/pvc-1x10mm2 | 30 | m | |
| 31 | ống nhựa d20 | 591 | m | |
| 32 | Khớp nối ống nhựa d20 | 296 | cái | |
| 33 | ống nhựa d25 | 70 | m | |
| 34 | Khớp nối ống nhựa d25 | 35 | cái | |
| 35 | Hộp chia ngả | 30 | hộp | |
| N | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | ống nhựa hàn nhiệt D20mm | 0,24 | 100m | |
| 2 | ống nhựa hàn nhiệt D25mm | 0,3 | 100m | |
| 3 | ống nhựa hàn nhiệt D32mm | 0,18 | 100m | |
| 4 | Van khóa + kép nhựa hàn nhiệt D25mm | 7 | cái | |
| 5 | Van khóa + kép nhựa hàn nhiệt D32mm | 2 | cái | |
| 6 | Cút nhựa hàn nhiệt ren trong D20mm | 10 | cái | |
| 7 | Cút nhựa hàn nhiệt ren trong D25mm | 6 | cái | |
| 8 | Côn nhựa hàn nhiệt D25xD20mm | 7 | cái | |
| 9 | Côn nhựa hàn nhiệt D32xD25mm | 5 | cái | |
| 10 | Tê nhựa hàn nhiệt ren trong D20xD20mm | 18 | cái | |
| 11 | Tê nhựa hàn nhiệt ren trong D25xD20mm | 7 | cái | |
| 12 | Tê nhựa hàn nhiệt ren trong D25xD25mm | 5 | cái | |
| 13 | Tê nhựa hàn nhiệt ren trong D32xD25mm | 5 | cái | |
| 14 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D20mm | 2 | cái | |
| 15 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D25mm | 2 | cái | |
| 16 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D32mm | 2 | cái | |
| 17 | Van 1 chiều D32mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt lavabo | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt xí | 4 | cái | |
| 23 | Vòi trộn | 3 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt tiểu treo | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt van tiểu cảm ứng | 1 | cái | |
| 26 | Kép Inox D20mm | 42 | cái | |
| 27 | Máy bơm nước (q=1,5m3/h-h=10m) (phần thiết bị) | 2 | cái | |
| 28 | Crepin | 1 | cái | |
| 29 | ống nhựa d42mm | 0,16 | 100m | |
| 30 | ống nhựa d60mm | 0,24 | 100m | |
| 31 | ống nhựa d90mm | 0,18 | 100m | |
| 32 | ống nhựa d110mm | 0,28 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa inox loại 2 hộc | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa bếp | 2 | bộ | |
| 35 | Phễu thu nước D42mm | 4 | cái | |
| 36 | Nút bịt ống d60mm | 3 | cái | |
| 37 | Nút bịt ống d90mm | 3 | cái | |
| 38 | Nút bịt ống d110mm | 3 | cái | |
| 39 | Cút nhựa 90 độ D42mm | 11 | cái | |
| 40 | Cút nhựa 90 độ D60mm | 9 | cái | |
| 41 | Cút nhựa 135 độ D42mm | 9 | cái | |
| 42 | Cút nhựa 135 độ D60mm | 9 | cái | |
| 43 | Cút nhựa 135 độ D90mm | 5 | cái | |
| 44 | Cút nhựa 135 độ D110mm | 5 | cái | |
| 45 | Tê chéo 45 độ D42x42mm | 12 | cái | |
| 46 | Tê chéo 45 độ D60x42mm | 5 | cái | |
| 47 | Tê chéo 45 độ D60x60mm | 5 | cái | |
| 48 | Tê chéo 45 độ D90x60mm | 5 | cái | |
| 49 | Tê chéo 45 độ D110x110mm | 4 | cái | |
| 50 | Chếch D42mm | 4 | cái | |
| 51 | Chếch D60mm | 6 | cái | |
| 52 | Chếch D90mm | 2 | cái | |
| 53 | Chếch D110mm | 7 | cái | |
| 54 | Tê inox D20 | 18 | cái | |
| 55 | Quả cầu chắn rác D100 TBG quý I/2019 tỉnh Hậu Giang | 6 | cái | |
| 56 | Cút thoát nước mái D76mm | 6 | cái | |
| 57 | Ống thoát nước mái D76 | 0,24 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | 1 | bể | |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1.2m-18w | 5 | bộ | |
| 2 | Công tắc đơn | 2 | cái | |
| 3 | Công tắc ba | 1 | cái | |
| 4 | ổ cắm đôi 3 cực âm tường | 6 | cái | |
| 5 | Đế âm tự chống cháy | 9 | hộp | |
| 6 | Khung móng M24x300x300x650 | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt khung móng m24x300x300x650 | 0,6 | tấn | |
| 8 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | 4,4928 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột đèn đá 1x2, vữa BT mác 150 | 3,456 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột đèn | 0,2304 | 100m2 | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, l=2,5m | 12 | cọc | |
| 12 | Dây chống sét bằng thép d10 | 18 | m | |
| 13 | Đồng trần + đầu cos M16 | 12 | bộ | |
| 14 | cu/pvc-1x10 | 220 | m | |
| 15 | Khóa cáp + đai ốc, bulong | 12 | bộ | |
| 16 | mcb-1p-10a/6ka | 1 | cái | |
| 17 | mcb-1p-16a/6ka | 11 | cái | |
| 18 | mccb-3p-25a/18ka | 1 | cái | |
| 19 | Công tắc tơ-1p-16a | 4 | cái | |
| 20 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT:600x450x200 | 1 | hộp | |
| 21 | cu/pvc/pvc-2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 22 | cu/pvc/pvc-2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 23 | cu/pvc/pvc/dsta/pvc-2x2.5mm2 | 490 | m | |
| 24 | cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-4x4mm2 | 65 | m | |
| 25 | cu/pvc-1x2.5mm2 | 200 | m | |
| 26 | cu/pvc-1x4mm2 | 65 | m | |
| 27 | ống nhựa d20 | 130 | m | |
| 28 | Khớp nối ống nhựa d20 | 75 | cái | |
| 29 | ống nhựa xoắn chịu lực d65/50 | 10 | m | |
| 30 | Băng báo hiệu cáp | 350 | m | |
| 31 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp II | 95,55 | 1m3 | |
| 32 | Đắp cát móng rãnh cáp | 45,5 | m3 | |
| 33 | Đắp đất móng rãnh cáp, độ chặt K=0,90 | 50,05 | m3 | |
| 34 | ống nhựa hàn nhiệt D40mm | 0,8 | 100m | |
| 35 | Van khóa D40mm | 2 | cái | |
| 36 | Van 1 chiều D40mm | 2 | cái | |
| 37 | Cút nhựa hàn nhiệt D40mm | 10 | cái | |
| 38 | Tê nhựa hàn nhiệt D40x40mm | 2 | cái | |
| 39 | Máy bơm nước (q=3m3/h-h=25m) | 2 | cái | |
| 40 | Crepin (điện) | 1 | cái | |
| 41 | Đồng hồ loại cánh quạt d40mm | 1 | cái | |
| 42 | Măng xông D40mm ren ngoài | 3 | cái | |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 118,007 | 1m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,19 | m3 | |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x18, xây rãnh nước chiều dầy | 11,4737 | m3 | |
| 46 | Trát tường trong rãnh thoát, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 257,9264 | m2 | |
| 47 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 64,6464 | m2 | |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 9,9536 | m3 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,56 | 100m2 | |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,5513 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,089 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 197 | cái | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3934 | 100m3 | |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ – PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bộ điều hoà cs 45.000btu cassette âm trần (lắp đặt) | 4 | máy | |
| 2 | Bộ điều hoà cs 40.000btu cassette âm trần (lắp đặt) | 3 | máy | |
| 3 | Bộ điều hoà cs 25.000btu cassette âm trần (lắp đặt) | 3 | máy | |
| 4 | Bộ điều hoà cs 22.000btu cassette âm trần (lắp đặt) | 2 | máy | |
| 5 | Bộ điều hoà cs 18.000btu cassette âm trần (lắp đặt) | 3 | máy | |
| 6 | Bộ điều hoà cs 12.000btu loại treo tường (lắp đặt) | 2 | máy | |
| 7 | Bộ điều hoà cs 9.000btu loại treo tường (lắp đặt) | 2 | máy | |
| 8 | Giá đỡ dàn nóng | 18 | Bộ | |
| 9 | Giá đỡ dàn lạnh treo tường | 4 | Bộ | |
| 10 | Giá đỡ dàn lạnh âm trần | 15 | Bộ | |
| 11 | ống đồng D6,4 dày 0,56mm | 0,8 | 100m | |
| 12 | ống đồng D9,5 dày 0,61mm | 1,5 | 100m | |
| 13 | ống đồng D12,7 dày 0,71mm | 0,4 | 100m | |
| 14 | ống đồng D15,9 dày 0,71mm | 0,7 | 100m | |
| 15 | ống đồng D19,1 dày 0,71mm | 0,8 | 100m | |
| 16 | Bảo ôn ống đồng D6,4 | 0,8 | 100m | |
| 17 | Bảo ôn ống đồng D9.5 | 1,5 | 100m | |
| 18 | Bảo ôn ống đồng D12.7 | 0,4 | 100m | |
| 19 | Bảo ôn ống đồng D15.9 | 0,7 | 100m | |
| 20 | Bảo ôn ống đồng D19.1 | 0,8 | 100m | |
| 21 | ống nhựa pvc D21mm | 0,03 | 100m | |
| 22 | ống nhựa pvc D27mm | 0,6 | 100m | |
| 23 | ống nhựa pvc D34mm | 0,65 | 100m | |
| 24 | ống nhựa pvc D40mm | 0,15 | 100m | |
| 25 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm | 0,03 | 100m | |
| 26 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm | 0,6 | 100m | |
| 27 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=32mm | 0,65 | 100m | |
| 28 | Cút nhựa PVC D21mm | 8 | cái | |
| 29 | Cút nhựa PVC D27mm | 18 | cái | |
| 30 | Cút nhựa PVC D34mm | 9 | cái | |
| 31 | Tê nhựa PVC D21mm | 2 | cái | |
| 32 | Tê nhựa PVC D27mm | 18 | cái | |
| 33 | Tê nhựa PVC D34mm | 3 | cái | |
| 34 | Ty treo đường ống gas | 120 | bộ | |
| 35 | Ty treo đường ống thoát nước ngưng | 75 | bộ | |
| 36 | Nito | 10 | chai | |
| 37 | Oxy | 10 | chai | |
| 38 | Gas r22 nạp bổ sung | 60 | kg | |
| 39 | Que hàn bạc | 10 | kg | |
| 40 | Quạt gắn tường LL 100 m3/h | 2 | cái | |
| 41 | Quạt gắn tường LL 150 m3/h | 2 | cái | |
| 42 | Quạt gắn tường LL 250 m3/h | 3 | cái | |
| 43 | Quạt gắn tường LL 300 m3/h | 2 | cái | |
| 44 | Quạt gắn trần LL 150 m3/h | 1 | cái | |
| 45 | Dây Cu/pvc/PVC (2x2,5)mm2 | 180 | m | |
| 46 | Dây Cu/PVC (1x2,5)emm2 | 450 | m | |
| 47 | Cu/pvc/pvc (2x4)mm2 | 125 | m | |
| 48 | Cu/xlpe/pvc (4x4)mm2 | 175 | m | |
| 49 | Cu/xlpe/PVC (4x10)mm2 | 8 | m | |
| 50 | Cu/PVC (1x10)mm2 | 8 | m | |
| 51 | Aptomat mccb 3p-100a | 1 | cái | |
| 52 | Aptomat mcb 3p-40a | 4 | cái | |
| 53 | Aptomat mcb 3p-20a | 7 | cái | |
| 54 | Aptomat mcb 1p-20a | 5 | cái | |
| 55 | Aptomat mcb 1p-16a | 7 | cái | |
| 56 | Tủ điện tổng điều hoà 600x200x150 | 1 | hộp | |
| 57 | Tủ điện tầng điều hoà mbc-9át | 1 | hộp | |
| 58 | Tủ điện tầng điều hoà mbc-14át | 1 | hộp | |
| 59 | ống ghen điện D25 chống cháy đi dây | 150 | m | |
| 60 | ống ghen điện D32 chống cháy đi dây | 300 | m | |
| 61 | ống ghen điện D40 chống cháy đi dây | 20 | m | |
| 62 | ống đồng D6,4 dày 0,56mm | 0,2 | 100m | |
| 63 | ống đồng D12,7 dày 0,71mm | 0,12 | 100m | |
| 64 | ống đồng D15,9 dày 0,71mm | 0,08 | 100m | |
| 65 | Bảo ôn ống đồng D6,4 | 0,2 | 100m | |
| 66 | Bảo ôn ống đồng D12.7 | 0,12 | 100m | |
| 67 | Bảo ôn ống đồng D15.9 | 0,08 | 100m | |
| 68 | ống nhựa pvc D21mm | 0,18 | 100m | |
| 69 | ống nhựa pvc D27mm | 0,12 | 100m | |
| 70 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm | 0,18 | 100m | |
| 71 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm | 0,12 | 100m | |
| 72 | Quạt gắn tường LL 100 m3/h | 4 | cái | |
| 73 | Quạt gắn tường LL 500 m3/h | 1 | cái | |
| 74 | Dây Cu/pvc/PVC (2x2,5)mm2 | 40 | m | |
| 75 | ống ghen điện D25 chống cháy đi dây | 20 | m | |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC– PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đầu báo cháy cảm ứng khói | 36 | bộ | |
| 2 | Điện trở cuối nguồn | 10 | cái | |
| 3 | Đèn báo phòng | 17 | bộ | |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 04 kênh (phần lắp đặt thiết bị) | 1 | hộp | |
| 5 | Chuông báo cháy | 6 | bộ | |
| 6 | Đèn báo cháy | 6 | bộ | |
| 7 | Nút ấn báo cháy | 6 | bộ | |
| 8 | Hộp nối kỹ thuật | 3 | hộp | |
| 9 | Dây tín hiệu 2x0.75 mm2 | 460 | m | |
| 10 | Dây tín hiệu 2x1.5 mm2 | 30 | m | |
| 11 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | 48 | m | |
| 12 | Automat 10a | 1 | cái | |
| 13 | ống nhựa pvc chống cháy D16 | 450 | m | |
| 14 | ống nhựa pvc chống cháy D50 | 50 | m | |
| 15 | Vật liệu phụ | 1 | TB | |
| 16 | Đèn (exit) mặt- Đèn (exit) chỉ hướng | 9 | bộ | |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | 13 | bộ | |
| 18 | Dây 2 x 2,5mm2 | 30 | m | |
| 19 | Dây 2 x 1,0mm2 | 150 | m | |
| 20 | ống nhựa pvc chống cháy D16 | 150 | m | |
| 21 | ống nhựa pvc chống cháy D20 | 30 | m | |
| 22 | Hộp nối kỹ thuật | 3 | hộp | |
| 23 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện có: H = 35,4M ; Q = 12,6 L/S (phần lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 24 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diezel có: H = 35,4M ; Q = 12,6 L/S (phần lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 25 | Máy bơm bù áp động cơ điện có: H = 35,4M ; Q = 0,83 L/S (phần lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 26 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | 3 | bộ | |
| 27 | Bình áp lực 10L | 1 | bộ | |
| 28 | Rọ hút cho máy bơm d100 | 2 | cái | |
| 29 | Rọ hút cho máy bơm d40 | 1 | cái | |
| 30 | Khớp mềm chống rung d100 | 2 | chiếc | |
| 31 | Khớp mềm chống rung d40 | 1 | chiếc | |
| 32 | Van chặn d100 | 4 | cái | |
| 33 | Van chặn d65 | 2 | cái | |
| 34 | Van chặn d25 | 2 | cái | |
| 35 | Van một chiều d100 | 4 | cái | |
| 36 | Van một chiều d65 | 2 | cái | |
| 37 | Van một chiều d25 | 2 | cái | |
| 38 | Van xả áp an toàn | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| 40 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 41 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 42 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | 0,92 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | 0,24 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | 0,06 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d | 0,06 | 100m | |
| 47 | Vỏ tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà lắp chìm kích thước 600x500x180mm | 6 | hộp | |
| 48 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | 6 | cái | |
| 49 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 6 | cái | |
| 50 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | 6 | cái | |
| 51 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 6 | cái | |
| 52 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | 10 | BÌNH | |
| 53 | Bình chữa cháy khi CO2 loại 5kg | 18 | BÌNH | |
| 54 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 1 | BỘ | |
| 55 | Bình cầu chữa cháy tự động bằng bột ABC loại 6kg (treo trên trần) | 1 | BÌNH | |
| 56 | Vỏ tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x800x200mm | 1 | hộp | |
| 57 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20M | 2 | cái | |
| 58 | Lăng phun nước chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| R | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | ổ cắm đơn điện thoại | 1 | cái | |
| 2 | ổ cắm đôi mạng lan | 14 | cái | |
| 3 | ổ cắm đơn mạng lan+đơn điện thoại | 21 | cái | |
| 4 | ổ cắm đơn điện thoại + đôi mạng lan | 4 | cái | |
| 5 | Đế âm tự chống cháy | 40 | hộp | |
| 6 | Hộp đấu nối cáp quang | 1 | hộp | |
| 7 | "Tủ rack 36u 19"" (không bao gồm thiết bị)" | 1 | hộp | |
| 8 | Switch quang 24 ports (không bao gồm thiết bị) | 3 | cái | |
| 9 | Patch panel 24ports | 3 | cái | |
| 10 | Thiết bị chống sét lan truyền mạng lan | 1 | cái | |
| 11 | Patch core CAT6 | 117 | cái | |
| 12 | Hộp đấu dây điện thoại | 2 | hộp | |
| 13 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | 8 | cái | |
| 14 | Phiến chống sét lan truyền điện thoại | 4 | cái | |
| 15 | Cáp quang | 70 | m | |
| 16 | Cáp cat6 | 1.900 | m | |
| 17 | Cáp 40x2x0.5 | 70 | m | |
| 18 | Cáp 4x2x0.5 | 720 | m | |
| 19 | ống nhựa D20 | 220 | m | |
| 20 | Khớp nối ống nhựa D20 | 110 | cái | |
| 21 | ống nhựa d25 | 60 | m | |
| 22 | Khớp nối ống nhựa d25 | 30 | cái | |
| 23 | ống nhựa D50 | 90 | m | |
| 24 | Khớp nối ống nhựa D50 | 45 | cái | |
| 25 | Ghen nhựa 60x22mm | 7 | m | |
| 26 | Ghen nhựa 100x40 | 20 | m | |
| 27 | Cút góc ghen nhựa 100x40 | 5 | cái | |
| 28 | ống nhựa xoắn chịu lực d65/50 | 60 | m | |
| 29 | Băng báo hiệu cáp | 60 | m | |
| 30 | Vật tư phụ | 1 | hệ | |
| 31 | Camera bán cầu ip poe (không bao gồm thiết bị) | 21 | 1 thiết bị | |
| 32 | Camera chữ nhật ip poe (không bao gồm thiết bị) | 3 | 1 thiết bị | |
| 33 | Màn hình 42 inch (không bao gồm thiết bị) | 1 | bộ | |
| 34 | Đầu ghi hình ip 24 kênh kèm ổ cứng lưu trữ (không bao gồm thiết bị) | 1 | bộ | |
| 35 | Thiết bị hdmi extender | 2 | cái | |
| 36 | Switch poe 24ports (không bao gồm thiết bị) | 1 | cái | |
| 37 | Giắc rj45 | 52 | cái | |
| 38 | Cáp hdmi | 2 | m | |
| 39 | Cáp cat6 | 700 | m | |
| 40 | ống nhựa D20 | 600 | m | |
| 41 | Khớp nối ống nhựa D20 | 300 | cái | |
| 42 | ống nhựa D40 | 6 | m | |
| 43 | Khớp nối ống nhựa D40 | 3 | cái | |
| 44 | Nút ấn khẩn cấp | 12 | cái | |
| 45 | Đầu báo hồng ngoại gắn trần 360 độ | 1 | bộ | |
| 46 | Loa báo động khoảng cách phát tín hiệu 50m | 1 | bộ | |
| 47 | Đèn báo khoảng cách phát tín hiệu 50m | 1 | bộ | |
| 48 | Công tắc từ | 2 | bộ | |
| 49 | Đầu dò chấn động | 2 | bộ | |
| 50 | Tủ trung tâm báo động (tích hợp bộ quay số điện thoại tự động và acquy 1kva) (không bao gồm thiết bị) | 1 | hộp | |
| 51 | Bàn phím điều khiển NETWORX NX148-E | 1 | bộ | |
| 52 | Dây tín hiệu 4x0.5mm2 | 150 | m | |
| 53 | GIắC RJ11 | 1 | cái | |
| 54 | Cáp (4X2X0.5) | 15 | m | |
| 55 | ống nhựa D20 | 165 | m | |
| 56 | Khớp nối ống nhựa D20 | 83 | cái | |
| 57 | CU/PVC-1x70mm2 | 10 | m | |
| 58 | Bản đồng 25x3mm | 28 | m | |
| 59 | Đóng cọc chống sét thép bọc đồng D16, L=2.4m | 10 | cọc | |
| 60 | Kẹp đồng | 10 | bộ | |
| 61 | Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địa | 57,72 | 1m3 | |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5772 | 100m3 | |
| S | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần tương đương Panasonic 45.000BTU 1 chiều gas R410a S-45PU1H5/U-45PV1H8 | 4 | bộ | |
| 2 | Điều hòa âm trần tương đương Panasonic 40.000BTU 1 chiều gas R410a S-40PU1H5/U-40PV1H8 | 3 | bộ | |
| 3 | Điều hòa âm trần tương đương Panasonic 25.000BTU 1 chiều gas R410a S-25PU1H5/U-25PV1H5 | 3 | bộ | |
| 4 | Điều hòa âm trần tương đương Panasonic 22.000BTU 1 chiều gas R410a S-22PU1H5/U-22PV1H5 | 2 | bộ | |
| 5 | Điều hòa âm trần tương đương Panasonic 18.000BTU 1 chiều gas R410a S-18PU1H5/U-18PV1H5 | 3 | bộ | |
| 6 | Điều hòa treo tường cs: 12000 BTU N12WKH-8 tương đương Panasonic (: CS-N12VKH-8/CU-N12VKH-8) | 2 | bộ | |
| 7 | Điều hòa treo tường cs: 9000 BTU 1 chiều N9WKH-8 tương đương Panasonic (CS-N9VKH-8/CU-N9VKH-8) | 2 | bộ | |
| 8 | Tủ rack 36u 19'' TKR36U-D800 | 1 | bộ | |
| 9 | Switch quang 24 ports | 3 | bộ | |
| 10 | Camera bán cầu ip poe DS-2CD2142FWD-1 tương đương HIKVISION | 21 | bộ | |
| 11 | Camera chữ nhật ip poe DS-2CE16D9T-AIRAZH tương đương HIKVISION | 3 | bộ | |
| 12 | Đầu ghi hình ip 24 kênh kèm ổ cứng lưu trữ tương đương HIKVISION PLUS HKD-7324HQHI-K4 | 1 | bộ | |
| 13 | Màn hình 40 inch tương đương SAMSUNG | 1 | cái | |
| 14 | Switch poe 24ports | 1 | bộ | |
| 15 | Tủ trung tâm báo động (tích hợp bộ quay số điện thoại tự động và acquy 1kva) | 1 | bộ | |
| 16 | Bơm điện chữa cháy Q>=10m3/h; h>=50M. tương đương PENTAX CM40-200A | 1 | bộ | |
| 17 | Bơm diezen chữa cháy dự phòng Q>=10m3/h; h>=50M. tương đương PENTAX CA-250C | 1 | bộ | |
| 18 | Bơm bù áp chữa cháy Q>=2,5m3/h; h>=50M. tương đương PENTAX U5V-200/7 | 1 | cái | |
| 19 | Bình áp lực 50L; h=50M. tương đương Varem US050361CS000000 | 1 | cái | |
| 20 | Bộ lưu điện 1KVA tương đương Standa Blaze Pro 1000 | 1 | cái | |
| 21 | CỬA KHO NGÂN HÀNG (BỌC INOX) bản lề phải: | 1 | bộ | |
| 22 | Khung thông gió | 1 | bộ | |
| 23 | Chi phí vận chuyển, bốc xếp lắp đặt tại huyện Phụng Hiệp tỉnh Hậu Giang | 1 | Trọn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.598E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có tính chất tương tự gói thầu, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 08 người.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành phụ trách ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có tính chất tương tự gói thầu, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.Riêng kỹ sư phụ trách thi công PCCC có Chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc giám sát hoặc thi công PCCC còn hiệu lực; Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; Kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng nhận huấn luyện hoặc đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.Cán bộ phụ trách chuyên ngành gồm:-01 Kiến trúc sư.-01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-01 Kỹ sư chuyên ngành điện.-01 Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước.-01 Kỹ sư địa hình (đo đạch địa hình)-01 Kỹ sư phụ trách thi công PCCC (là kỹ sư PCCC hoặc ngành khác).-01 Kỹ sư phụ trách An toàn lao động (là kỹ sư an toàn lao động; bảo hộ lao động hoặc ngành khác).-01 kỹ sư phụ trách thanh quyết toán (là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc ngành khác). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi (kèm theo giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) | xe | 2 |
| 2 | Ô tô tải (kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | xe | 2 |
| 3 | Máy đào (kèm theo giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) | xe | 2 |
| 4 | Máy vận thăng | máy | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | giàn | 1 |
| 6 | Thiết bị thử tĩnh | hệ thống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi