Gói thầu: 01.XL: Xây dựng cầu Trọt xã Thượng Lộc, huyện Can Lộc theo hồ sơ TK BVTC được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721550-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng cầu Trọt xã Thượng Lộc, huyện Can Lộc theo hồ sơ TK BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210721538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện Can Lộc và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 18:50:00 đến ngày 2021-07-17 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,787,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1): Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình cầu) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,35 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình cầu) có giá trị tối thiểu là 6,7 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 3,35 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=6,7 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên.+ Đã làm giám đốc điều hành của ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu hoặc cầu đường bộ và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động và thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu >=0,6m3 trở lên,
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu >=0,6m3 trở lên, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu >=16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=16 Tấn, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi >D31
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông loại >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình, kinh vĩ (mỗi loại 1 cái)
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 25T, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đắp hố móng
1Đào san đất tạo MB thi công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6244100m3
2Đào hố móng đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,87991m3
3Đào hố móng đất cấp 2, máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,7512100m3
4Vận chuyển đổ thải đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0583100m3
5Đắp hố móng K95 đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7301100m3
6Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V643,0806m3
B Cọc khoan nhồi
1Sản xuất ống vách dày 7mm, dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0791tấn
2Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Tháo dỡ ống vách cọc KNMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Khoan tạo lỗ vào đất trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V85,12m
5Khoan tạo lỗ vào đá trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V20,72m
6Dung dịch BentoniteMô tả kỹ thuật theo chương V83,0844m3
7Cốt thép cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,863tấn
8Cốt thép cọc khoan nhồi >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5438tấn
9Lắp đặt ống siêu ấm D50/58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7648100m
10Nút bịt ống nhựa D58mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt ống kiểm tra D100/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8504100m
12Nút bịt ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Bê tông cọc KN 30MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,8168m3
14SX vữa BT qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,8259100m3
15VC vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8259100m3
16Siêu âm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V241 mặt cắt SA/ 1 lần TN
17Khoan KT, xử lý cọc KN lỗ khoan >80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
18Bơm vữa xi măng bịt ống kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1,0144m3
19Đập đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V8,0425m3
C Khung vây cọc ván thép
1Cọc định vị bằng thép hình I300 (Tính cho 01 hệ, luân chuyển 02 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6424tấn
2Đóng cọc thép hình phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Nhổ cọc thép hình trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
5Sản xuất kết cấu thép khung định vị (Tính 01 hệ, luân chuyển 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1415tấn
6Lắp dựng khung thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V6,283tấn
7Tháo dỡ khung thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V6,283tấn
8Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,2100m
9Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m
10Nhổ cọc ván thép trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8,2100m
D Mố cầu
1Đá dăm đệm móng mố DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
2Bê tông lót móng 12MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
3Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V3,3266100m2
4Cốt thép mố Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2832tấn
5Cốt thép mố Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1996tấn
6Cốt thép mố >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6285tấn
7Bê tông mố 25MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V191,8448m3
8SX vữa BT qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,9664100m3
9VC vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9664100m3
10Vữa không co ngót đệm gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V251,6m2
12Đắp cát thoát nước sau mố K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4951100m3
E Thi công mố cầu
1SX kết cấu thép thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V7,487tấn
2Lắp dựng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,974tấn
3Tháo dỡ kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,974tấn
4Thép D>18 thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5488tấn
5Gỗ chống D100, L=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8478m3
6Gỗ ván sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1,361m3
F Bản dẫn
1Đá dăm đệm móng DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V20,72m3
2Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1514100m2
3Cốt thép bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
4Cốt thép bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3062tấn
5Cốt thép bản dẫn >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2253tấn
6Bê tông bản dẫn 25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V13,6416m3
7Giấy dầu NĐ, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,6604m2
G Dầm bản BTCT DƯL L=15m
1Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V273,2m2
2Ống thép tạo lỗ rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6722tấn
3Lắp dựng ống tạo lỗ rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6722tấn
4Cốt thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6179tấn
5Cáp thép DƯL dầm kéo trướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,3852tấn
6Ống nhựa bọc cáp D22mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
7Lắp đặt neo cáp dự ứng lực( KH 10 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V416đầu neo
8Tháo neo cápMô tả kỹ thuật theo chương V416đầu neo
9Sản xuất vữa bê tông, trạm trộn 50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,5847100m3
10VC vữa BT, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5847100m3
11Bê tông dầm cầu 40Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8405m3
12Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
14Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V0,2604tấn
15Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12đầu neo
16Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
H Thi công kết cấu nhịp
1Di chuyến dầm từ bãi chứa ra vị trí laoMô tả kỹ thuật theo chương V81 dầm/10m
2Nâng hạ dầm từ bãi chứa ra vị trí laoMô tả kỹ thuật theo chương V81 dầm
3Cẩu lắp dầm cầu trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 dầm
I Các lớp mặt cầu, mối nối dọc
1Thép chốt neo >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
2Sản xuất ống thép bọc chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
3Lắp đặt ống thép bọc chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
4Vữa không co ngót lấp lỗ chốt neo, mối nối dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1897m3
5Nhựa đường bọc chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V8,3658m3
6Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
7Cốt thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4399tấn
8Cốt thép mặt cầu >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,252tấn
9Bê tông mặt cầu 30MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,56m3
10Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
12Lớp chống thấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V105m2
J Khe co giãn
1Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
2Cốt thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2594tấn
3Vữa không co ngót khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
4Khe co giãn dạng rayMô tả kỹ thuật theo chương V16m
K Gờ chắn bánh, lan can tay vịn
1Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4073100m2
2Cốt thép gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248tấn
3Bê tông gờ chắn bánh 25MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3799m3
4Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V84,51m2
5Sản xuất lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,0894tấn
6Thép mạ kẽm lan can, tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V1.089,3932kg
7Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
L Ống thoát nước mặt cầu
1Sản xuất ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2923tấn
2Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2923tấn
M Nền đường
1Đào bùn, hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,3282100m3
2Vận chuyển đất cấp 1 cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3282100m3
3Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, khuôn đường đất C2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,66851m3
4Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,25 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,267100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3337100m3
6Đắp nền đường K95, máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1167100m3
7Đắp nền đường K95, máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V2,2174100m3
8Đắp nền đường K98, máy đầm 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526100m3
9Xáo xới đầm nền đường K98, máy đầm 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,3848100m3
10Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V300,68511m3
11Đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9558m3
N Mặt + lề đường
1Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9063100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm loại 1+ bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3364100m3
3Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2461100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,2043100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,2043100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,2043100tấn
7Rải thảm mặt đường BTN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2461100m2
8Cày xới mặt nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,0655100m2
O Gia cố nón mố, taluy nền đường
1Đá dăm đệm gia cố nón mố, ta luy DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,878m3
2BT ck nón mố, mái taluy15MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1707m3
3Đá hộc nón mố, mái ta luy 8MPaMô tả kỹ thuật theo chương V84,1062m3
4Rải 01 lớp BXR ngăn cách nốn mố , mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7802100m2
P An toàn giao thông
1Đào móng trụ BB, đất C3, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
2Bê tông móng trụ BB 12MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8411m3
3Biển báo tên cầu KT 67.5*135cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6,92m2
6Sơn gờ giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
Q Cọc tiêu
1Đào móng trụ BB,CT, đất C3, TCMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
2Bê tông móng trụ BB,CT,12MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
3Lắp dựng cọc tiêu thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
5Cốt thép cọc tiêu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069tấn
6Bê tông cọc tiêu 15MPa:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
R Bãi đúc cấu kiện
1Đào bùn, hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,995100m3
2Vận chuyển đất cấp 1 cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,995100m3
3Đá dăm đệm móng DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
4Láng bãi đúc vữa XM M75, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V250m2
5Đắp bãi đúc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93100m3
6Đắp bãi đúc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V783,09m3
7Đào hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2647100m3
8Vận chuyển đất C3 thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2647100m3
S Bệ đúc dầm
1Đắp bãi đúc bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
2Đắp bãi đúc bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1754100m3
3Đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8688m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,312m3
5Ván khuôn con kê bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
6Cốt thép con kê bệ đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1786tấn
7Bê tông con kê bệ đúc 15MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
8Kết cấu thép bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V14,4147tấn
9lắp đựng bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4147tấn
10Tháo dỡ bệ đúc dầm trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14,4147tấn
11Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
13Đào hoàn trả mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m3
14Vận chuyển đất C3 thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m3
T Tuyến tránh
1Đào đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0521100m3
2Vận chuyển đất C1 thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0521100m3
3Đánh cấp, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11871m3
4Vận chuyển đất C2 thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1187100m3
5Đào nền, rãnh, khuôn đường, đất C3, máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2337100m3
6Vận chuyển đất C3 thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701100m3
7Đắp nền đường K95, máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,3995100m3
8Đắp nền đường K95, máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V7,5909100m3
9Đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V867,4911m3
10Mặt CPĐD loại 2, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4031100m3
11Đào hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7148100m3
12Vận chuyển đất C3 thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0772100m3
U Cống tạm D=1.5m
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1586100m3
2Đá dăm đệm móng Dmax>6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4977m3
3Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6278100m2
4Cốt thép D≤10mm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,916tấn
5Bê tông ống cống 15Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
6Lắp đặt ống cống Q≤1TMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
V Phá dỡ cầu cũ
1Phá dỡ cầu cũ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,368m3
2Phá dỡ cầu cũ đá xây, bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,218m3
3Tháo dỡ hệ dầm cầu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,0692tấn
4Vận chuyển phế thải cự ly 1km:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2059m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1): Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình cầu) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,35 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình cầu) có giá trị tối thiểu là 6,7 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 3,35 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=6,7 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành 1 + Có bằng đại học trở lên.+ Đã làm giám đốc điều hành của ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.55
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu hoặc cầu đường bộ và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
4 Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động và thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu >=0,6m3 trở lên, dung tích gàu >=0,6m3 trở lên, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.1
2 Ô tô vận chuyển Tải trọng 3
3 Máy lu >=16 Tấn Trọng lượng >=16 Tấn, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.1
4 Máy ủi >D31 Công suất 110 CV, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.1
5 Máy trộn bê tông loại >=250 lít Công suất >=250 lít, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.2
6 Máy đầm cóc đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.2
7 Máy đầm dùi đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.2
8 Máy thủy bình, kinh vĩ (mỗi loại 1 cái) đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.2
9 Máy khoan cọc nhồi đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.1
10 Cần trục >= 25T Trọng tải >= 25T, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.1
11 Máy bơm nước đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->