Gói thầu: 01.XL: Xây dựng cầu Trọt xã Thượng Lộc, huyện Can Lộc theo hồ sơ TK BVTC được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng cầu Trọt xã Thượng Lộc, huyện Can Lộc theo hồ sơ TK BVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện Can Lộc và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 18:50:00 đến ngày 2021-07-17 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,787,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1): Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình cầu) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,35 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình cầu) có giá trị tối thiểu là 6,7 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 3,35 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=6,7 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên.+ Đã làm giám đốc điều hành của ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu hoặc cầu đường bộ và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động và thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu >=0,6m3 trở lên, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu >=0,6m3 trở lên, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu >=16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=16 Tấn, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi >D31 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông loại >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình, kinh vĩ (mỗi loại 1 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 25T, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp hố móng | |||
| 1 | Đào san đất tạo MB thi công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6244 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8799 | 1m3 |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 2, máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7512 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0583 | 100m3 |
| 5 | Đắp hố móng K95 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7301 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,0806 | m3 |
| B | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Sản xuất ống vách dày 7mm, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0791 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Tháo dỡ ống vách cọc KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,12 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m |
| 6 | Dung dịch Bentonite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0844 | m3 |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,863 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5438 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống siêu ấm D50/58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7648 | 100m |
| 10 | Nút bịt ống nhựa D58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống kiểm tra D100/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8504 | 100m |
| 12 | Nút bịt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Bê tông cọc KN 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8168 | m3 |
| 14 | SX vữa BT qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8259 | 100m3 |
| 15 | VC vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8259 | 100m3 |
| 16 | Siêu âm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 mặt cắt SA/ 1 lần TN |
| 17 | Khoan KT, xử lý cọc KN lỗ khoan >80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 18 | Bơm vữa xi măng bịt ống kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0144 | m3 |
| 19 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0425 | m3 |
| C | Khung vây cọc ván thép | |||
| 1 | Cọc định vị bằng thép hình I300 (Tính cho 01 hệ, luân chuyển 02 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6424 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép khung định vị (Tính 01 hệ, luân chuyển 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1415 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,283 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ khung thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,283 | tấn |
| 8 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 100m |
| D | Mố cầu | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng mố Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 12MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3266 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1996 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6285 | tấn |
| 7 | Bê tông mố 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,8448 | m3 |
| 8 | SX vữa BT qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9664 | 100m3 |
| 9 | VC vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9664 | 100m3 |
| 10 | Vữa không co ngót đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,6 | m2 |
| 12 | Đắp cát thoát nước sau mố K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4951 | 100m3 |
| E | Thi công mố cầu | |||
| 1 | SX kết cấu thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,487 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,974 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,974 | tấn |
| 4 | Thép D>18 thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | tấn |
| 5 | Gỗ chống D100, L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | m3 |
| 6 | Gỗ ván sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 1m3 |
| F | Bản dẫn | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3062 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2253 | tấn |
| 6 | Bê tông bản dẫn 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6416 | m3 |
| 7 | Giấy dầu NĐ, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6604 | m2 |
| G | Dầm bản BTCT DƯL L=15m | |||
| 1 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,2 | m2 |
| 2 | Ống thép tạo lỗ rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6722 | tấn |
| 3 | Lắp dựng ống tạo lỗ rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6722 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6179 | tấn |
| 5 | Cáp thép DƯL dầm kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3852 | tấn |
| 6 | Ống nhựa bọc cáp D22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 7 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực( KH 10 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | đầu neo |
| 8 | Tháo neo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | đầu neo |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông, trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5847 | 100m3 |
| 10 | VC vữa BT, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5847 | 100m3 |
| 11 | Bê tông dầm cầu 40Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8405 | m3 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 14 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | tấn |
| 15 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu neo |
| 16 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| H | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Di chuyến dầm từ bãi chứa ra vị trí lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 dầm/10m |
| 2 | Nâng hạ dầm từ bãi chứa ra vị trí lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 dầm |
| 3 | Cẩu lắp dầm cầu trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 dầm |
| I | Các lớp mặt cầu, mối nối dọc | |||
| 1 | Thép chốt neo >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 2 | Sản xuất ống thép bọc chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép bọc chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 4 | Vữa không co ngót lấp lỗ chốt neo, mối nối dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | m3 |
| 5 | Nhựa đường bọc chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3658 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4399 | tấn |
| 8 | Cốt thép mặt cầu >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | tấn |
| 9 | Bê tông mặt cầu 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 12 | Lớp chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| J | Khe co giãn | |||
| 1 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Khe co giãn dạng ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| K | Gờ chắn bánh, lan can tay vịn | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4073 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3799 | m3 |
| 4 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0894 | tấn |
| 6 | Thép mạ kẽm lan can, tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,3932 | kg |
| 7 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| L | Ống thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2923 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2923 | tấn |
| M | Nền đường | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, khuôn đường đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6685 | 1m3 |
| 4 | Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3337 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95, máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95, máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2174 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường K98, máy đầm 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới đầm nền đường K98, máy đầm 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,6851 | 1m3 |
| 11 | Đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9558 | m3 |
| N | Mặt + lề đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9063 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1+ bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3364 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2461 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2043 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2043 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2043 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2461 | 100m2 |
| 8 | Cày xới mặt nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0655 | 100m2 |
| O | Gia cố nón mố, taluy nền đường | |||
| 1 | Đá dăm đệm gia cố nón mố, ta luy Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,878 | m3 |
| 2 | BT ck nón mố, mái taluy15MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1707 | m3 |
| 3 | Đá hộc nón mố, mái ta luy 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1062 | m3 |
| 4 | Rải 01 lớp BXR ngăn cách nốn mố , mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7802 | 100m2 |
| P | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng trụ BB, đất C3, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ BB 12MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8411 | m3 |
| 3 | Biển báo tên cầu KT 67.5*135cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m2 |
| 6 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| Q | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng trụ BB,CT, đất C3, TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ BB,CT,12MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cọc tiêu thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc tiêu 15MPa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| R | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 4 | Láng bãi đúc vữa XM M75, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 5 | Đắp bãi đúc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | 100m3 |
| 6 | Đắp bãi đúc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,09 | m3 |
| 7 | Đào hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2647 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 thải, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2647 | 100m3 |
| S | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Đắp bãi đúc bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 2 | Đắp bãi đúc bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | 100m3 |
| 3 | Đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8688 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn con kê bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép con kê bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | tấn |
| 7 | Bê tông con kê bệ đúc 15MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 8 | Kết cấu thép bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4147 | tấn |
| 9 | lắp đựng bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4147 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ bệ đúc dầm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4147 | tấn |
| 11 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 13 | Đào hoàn trả mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 thải, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| T | Tuyến tránh | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0521 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 thải, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0521 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 thải, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, rãnh, khuôn đường, đất C3, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 thải, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95, máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3995 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95, máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5909 | 100m3 |
| 9 | Đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,4911 | m3 |
| 10 | Mặt CPĐD loại 2, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4031 | 100m3 |
| 11 | Đào hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7148 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C3 thải, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0772 | 100m3 |
| U | Cống tạm D=1.5m | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng Dmax>6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4977 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6278 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D≤10mm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | tấn |
| 5 | Bê tông ống cống 15Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống Q≤1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| V | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,368 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cầu cũ đá xây, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,218 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hệ dầm cầu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0692 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1): Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình cầu) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,35 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình cầu) có giá trị tối thiểu là 6,7 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 3,35 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=6,7 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | + Có bằng đại học trở lên.+ Đã làm giám đốc điều hành của ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu hoặc cầu đường bộ và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động và thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu >=0,6m3 trở lên, | dung tích gàu >=0,6m3 trở lên, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng | 3 |
| 3 | Máy lu >=16 Tấn | Trọng lượng >=16 Tấn, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. | 1 |
| 4 | Máy ủi >D31 | Công suất 110 CV, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông loại >=250 lít | Công suất >=250 lít, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. | 2 |
| 8 | Máy thủy bình, kinh vĩ (mỗi loại 1 cái) | đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. | 2 |
| 9 | Máy khoan cọc nhồi | đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. | 1 |
| 10 | Cần trục >= 25T | Trọng tải >= 25T, đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | đang hoạt động tốt, có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có cam kết bằng hợp đồng với đơn vị cung ứng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi