Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721457-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210717728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 18:35:00 đến ngày 2021-07-27 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 109,265,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Xếp đá sân trung tâm - Đá tự nhiên khò nhám bề mặt KT: 200x200x200mm màu sáng Mô tả kỹ thuật Chương V 11.000 m2
2 Xếp đá sân trung tâm - Đá tự nhiên khò nhám bề mặt - KT: 200x200x200mm màu sẫm Mô tả kỹ thuật Chương V 4.000 m2
3 Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 314,108 m
4 Bó vỉa đá KT: 300x50x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 330,155 m
5 Bó vỉa đá KT: 200x150x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 353,89 m
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 3,715 m3
7 Cung cấp, lắp dựng chân ghế ngồi bằng Inox 304. Inox hộp 50x50x2mm Mô tả kỹ thuật Chương V 748,11 kg
8 Cung cấp, lắp dựng mặt ghế ngồi bồn cây, sử dụng tấm gỗ nhựa KT: 90x40mm, theo thiết kế Mô tả kỹ thuật Chương V 47,856 m2
9 Lát nền, sàn, gạch nghệ thuật ngoài trời KT: 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật Chương V 378,42 m2
10 Lát nền, sàn,Gạch Bê tông giả đá 300x300x50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 44,696 m2
11 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 8,899 m2
12 Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 209,375 m
13 Bó vỉa đá KT: 300x50x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 121,59 m
14 Bó vỉa đá KT: 200x150x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 225,53 m
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,323 m3
16 Cung cấp, lắp dựng chân ghế ngồi bằng Inox 304. Inox hộp 50x50x2mm Mô tả kỹ thuật Chương V 314,218 kg
17 Cung cấp, lắp dựng ghế ngồi bồn cây, sử dụng tấm gỗ nhựa KT: 90x40mm, theo thiết kế Mô tả kỹ thuật Chương V 17,199 m2
18 Lát nền, sàn, gạch nghệ thuật ngoài trời KT: 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật Chương V 61,85 m2
19 Lát nền, sàn,Gạch Bê tông giả đá 300x300x50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 263,68 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 6,082 m2
21 Bó vỉa đá KT: 200x200x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 139,01 m
22 Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 65,665 m
23 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,496 m2
24 Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 80,675 m
25 Bó vỉa đá KT: 300x50x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 123,457 m
26 Bó vỉa đá KT: 200x150x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 107,855 m
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,731 m3
28 Cung cấp, lắp dựng chân ghế ngồi bằng Inox 304. Inox hộp 50x50x2mm Mô tả kỹ thuật Chương V 276,784 kg
29 Cung cấp, lắp dựng ghế ngồi bồn cây, sử dụng tấm gỗ nhựa KT: 90x40mm, theo thiết kế Mô tả kỹ thuật Chương V 22,058 m2
30 Lát nền, sàn, gạch nghệ thuật ngoài trời KT: 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật Chương V 146,23 m2
31 Lát nền, sàn, Gạch Bê tông giả đá 300x300x50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 216,91 m2
32 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,838 m2
33 Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 998,4 m
34 Cung cấp tấm bê tông đục lỗ KT: 600x600x200mm, hình thức, màu sắc như thiết kế, Bê tông đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật Chương V 4.314 tấm
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 4.314 cấu kiện
36 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,506 m2
37 Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 366,8 m
38 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,868 m2
39 Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 117,03 m
40 Bó vỉa đá KT: 300x50x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 98,424 m
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,323 m3
42 Cung cấp, lắp dựng chân ghế ngồi bằng Inox 304. Inox hộp 50x50x2mm Mô tả kỹ thuật Chương V 314,218 kg
43 Cung cấp, lắp dựng ghế ngồi bồn cây, sử dụng tấm gỗ nhựa KT: 90x40mm, theo thiết kế Mô tả kỹ thuật Chương V 17,199 m2
44 Lát nền, sàn, gạch nghệ thuật ngoài trời KT: 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật Chương V 63,05 m2
45 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,983 m2
46 Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 72,55 m
47 Bó vỉa đá KT: 300x50x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 59,984 m
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,441 m3
49 Cung cấp, lắp dựng chân ghế ngồi bằng Inox 304. Inox hộp 50x50x2mm Mô tả kỹ thuật Chương V 104,739 kg
50 Cung cấp, lắp dựng ghế ngồi bồn cây, sử dụng tấm gỗ nhựa KT: 90x40mm, theo thiết kế Mô tả kỹ thuật Chương V 5,733 m2
51 Lát nền, sàn, gạch nghệ thuật ngoài trời KT: 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật Chương V 41,263 m2
52 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,791 m2
53 Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 369,36 m
54 Bó vỉa đá KT: 200x150x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 16,8 m
55 Bó vỉa đá KT: 300x150x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 291,717 m
56 Lát nền, sàn, Gạch Bê tông giả đá 300x300x50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 789,068 m2
57 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,657 m2
58 Bó vỉa đá KT: 300x150x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 434,821 m
59 Bó vỉa đá KT: 300x50x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 623,508 m
60 Lát nền, sàn, Gạch Bê tông giả đá 300x300x50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 591,47 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 6,633 m2
62 Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm Mô tả kỹ thuật Chương V 73,604 m
63 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,378 m2
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,349 100m3
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật Chương V 1,835 m3
66 Bê tông đổ bằng máy bơm, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 9,264 m3
67 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 26,694 m3
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 1,589 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,363 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 1,835 tấn
71 Khung bu lông móng 8M16; L=400 Mô tả kỹ thuật Chương V 24 bộ
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,219 100m3
73 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật Chương V 4,926 tấn
74 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật Chương V 4,926 tấn
75 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật Chương V 5,964 tấn
76 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật Chương V 5,964 tấn
77 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 2,076 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 2,076 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 580,064 m2
80 Tấm mái xuyên sáng- Màu Clear - Trong- Dày 20mm, gồm 6 lớp kết cấu tăng cứng, rộng 630mm, dài 11.9mm- Phủ hai lớp UV chống tia cực tím, không rạn nứt, cách âm- Chống cháy theo tiêu chuẩn EN 13501 B-S1, d0- Trọng lượng khoảng 3.4kg/m2- Bao gồm phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuất: clip, thanh sập nhựa... Mô tả kỹ thuật Chương V 317,172 m2
81 Tấm mái xuyên sáng- Màu vân gỗ - Trong- Dày 20mm, gồm 6 lớp kết cấu tăng cứng, rộng 630mm, dài 11.9mm- Phủ hai lớp UV chống tia cực tím, không rạn nứt, cách âm- Chống cháy theo tiêu chuẩn EN 13501 B-S1, d0- Trọng lượng khoảng 3.4kg/m2- Bao gồm phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuất: clip, thanh sập nhựa... Mô tả kỹ thuật Chương V 317,172 m2
82 Cung cấp, lắp đặt Tấm hợp kim nhôm viền mái dày 0,9mm Mô tả kỹ thuật Chương V 252 md
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 2,588 m3
84 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,995 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V 4,448 m3
86 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,026 m3
87 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 0,085 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,02 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,101 tấn
90 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,54 m3
91 Cung cấp, lắp dựng Nhà bảo vệ bằng Cpomposite, Kích thước 2000x2000x2500mm, phụ kiện lắp đặt đồng bộ Mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,002 100m3
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 5,162 100m3
94 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 54,337 m3
95 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,901 100m3
96 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 37,991 m3
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 54,85 m3
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V 164,548 m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,959 100m3
100 Khung bu lông móng 4M16x240x240 Mô tả kỹ thuật Chương V 244 bộ
101 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 19,591 m3
102 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 1,187 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 7,005 tấn
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 373,973 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 373,973 m2
106 Cung cấp hàng rào lưới Inox, Dây Inox D4, đan lưới theo thiết kế, bao gồm cả cột chống bằng Inox 304, KT: 100x100x2mm Mô tả kỹ thuật Chương V 657,165 m2
107 Lắp dựng hàng rào - lưới Inox D4 + cột chống Mô tả kỹ thuật Chương V 657,165 m2
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,153 100m3
109 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,611 m3
110 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,058 100m3
111 Bê tông đổ bằng máy bơm, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,13 m3
112 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,13 m3
113 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V 4,895 m3
114 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,034 100m3
115 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,51 m3
116 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 0,035 100m2
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,206 tấn
118 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 11,12 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 11,12 m2
120 Cung cấp Hàng rào Inox hộp, 25x50x2mm, Inox 304, hình thức như thiết kế Mô tả kỹ thuật Chương V 18,533 m2
121 Lắp dựng hàng rào Inox Mô tả kỹ thuật Chương V 18,533 m2
122 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,651 100m3
123 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 6,853 m3
124 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,239 100m3
125 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 4,788 m3
126 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 6,913 m3
127 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V 20,74 m3
128 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,124 100m3
129 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật Chương V 12,531 m3
130 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 0,15 100m2
131 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 2,438 100m2
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 1,163 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 1,269 tấn
134 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 38,906 m2
135 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 243,81 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 282,716 m2
137 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,03 100m3
138 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,316 m3
139 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,486 m3
140 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,82 m3
141 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 0,076 100m2
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,024 tấn
143 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,407 m3
144 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,074 100m2
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,014 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,075 tấn
147 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V 2,617 m3
148 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 20,45 m2
149 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 20,45 m2
150 Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp bằng Inox, cao 1,2m, Inox 304 Mô tả kỹ thuật Chương V 60,563 md
151 Bộ mô tơ đóng mở tự động cho cửa xếp, công suất 420W, tốc độ trượt 0,3m/s Mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
152 Bảng hiển thị điện tử - mỗi cổng 2 bảng Mô tả kỹ thuật Chương V 6 bộ
153 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,029 100m3
154 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,305 m3
155 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,465 m3
156 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,273 m3
157 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 0,025 100m2
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,008 tấn
159 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,194 m3
160 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 0,035 100m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,005 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,031 tấn
163 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,257 m3
164 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,313 m3
165 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,018 100m2
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,024 tấn
167 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V 2,656 m3
168 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật Chương V 10,594 m2
169 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 11,471 m2
170 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 11,471 m2
171 Bộ chữ tên công trình bằng Inox vàng mờ, Inox 304 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
172 Lắp đặt các loại đèn pha chiếu sáng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật Chương V 5 bộ
173 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật Chương V 286 cấu kiện
174 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật Chương V 2,2308 m3
175 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật Chương V 2,5168 m3
176 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật Chương V 1,1412 100m3
177 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 1,4414 100m3
178 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 1,4414 100m3
179 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật Chương V 1,4414 100m3
180 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 19,4594 100m3
181 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 19,4594 100m3
182 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 19,4594 100m3
183 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 19,4594 100m3
184 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 110,351 m3
185 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 20,9667 100m3
186 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 22,0702 100m3
187 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 77,6448 100m3
188 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 73,1874 100m3
189 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga Mô tả kỹ thuật Chương V 0,352 100m2
190 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 14,08 m3
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 1,672 tấn
192 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,616 100m2
193 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 21,45 m3
194 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V 3,8363 tấn
195 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật Chương V 5,126 100m2
196 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường ga, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 47,3 m3
197 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật Chương V 1,6544 tấn
198 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật Chương V 1,1116 tấn
199 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,836 100m2
200 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 187,25 m3
201 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 55 cấu kiện
202 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,77 100m2
203 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 7,5185 m3
204 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 24,75 m2
205 Lát đá Granite khò nhám bề mặt vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 24,75 m2
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,198 tấn
207 Inox 304 làm tấm sàn Mô tả kỹ thuật Chương V 1.085,7 kg
208 Lắp dựng thép tấm sàn grating Mô tả kỹ thuật Chương V 17,952 m2
209 Lưới nhựa mắt cáo Mô tả kỹ thuật Chương V 19,25 m2
210 Cuội sỏi xếp rối Mô tả kỹ thuật Chương V 0,011 100m3
211 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga Mô tả kỹ thuật Chương V 0,032 100m2
212 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,28 m3
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,152 tấn
214 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,056 100m2
215 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,95 m3
216 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3695 tấn
217 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật Chương V 0,6625 100m2
218 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường ga, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,6 m3
219 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1504 tấn
220 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1011 tấn
221 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,076 100m2
222 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,75 m3
223 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cấu kiện
224 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0504 100m2
225 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4875 m3
226 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,25 m2
227 Lát đá Granite khò nhám bề mặt vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,25 m2
228 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,018 tấn
229 Inox 304 làm tấm sàn Mô tả kỹ thuật Chương V 98,7 kg
230 Lắp dựng thép tấm sàn grating Mô tả kỹ thuật Chương V 1,632 m2
231 Lưới nhựa mắt cáo Mô tả kỹ thuật Chương V 1,75 m2
232 Cuội sỏi xếp rối Mô tả kỹ thuật Chương V 0,001 100m3
233 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga Mô tả kỹ thuật Chương V 0,103 100m2
234 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 2,9403 m3
235 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3197 tấn
236 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1716 100m2
237 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 3,96 m3
238 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V 1,525 tấn
239 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật Chương V 1,947 100m2
240 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường ga, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 18,04 m3
241 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1364 100m2
242 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,32 m3
243 Chèn vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 11 m2
244 Bộ song chắn rác, KT khung 960x530, KT nắp 860x430 tải trọng 400KN Mô tả kỹ thuật Chương V 22 bộ
245 Lắp đặt song chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 22 cấu kiện
246 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0482 100m2
247 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 2,0639 m3
248 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0058 tấn
249 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3861 tấn
250 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,084 100m2
251 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 3,15 m3
252 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1121 tấn
253 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,8814 tấn
254 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật Chương V 0,8736 100m2
255 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường ga, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,28 m3
256 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 13,65 m2
257 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0584 tấn
258 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1455 tấn
259 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật Chương V 0,227 tấn
260 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1204 100m2
261 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,52 m3
262 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 7 cấu kiện
263 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1238 100m2
264 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,2376 m3
265 Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 400KN Mô tả kỹ thuật Chương V 7 bộ
266 Lắp dựng nắp ga Mô tả kỹ thuật Chương V 7 cấu kiện
267 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật Chương V 457 đoạn ống
268 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật Chương V 393 mối nối
269 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1.371 cái
270 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật Chương V 44 đoạn ống
271 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật Chương V 39 mối nối
272 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật Chương V 132 cái
273 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D 800mm tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật Chương V 59 đoạn ống
274 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật Chương V 53 mối nối
275 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật Chương V 177 1 cái
276 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2034 100m2
277 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 10,9836 m3
278 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V 26,8488 m3
279 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 132,888 m2
280 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật Chương V 0,6174 tấn
281 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật Chương V 0,5256 tấn
282 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2611 100m2
283 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,896 m3
284 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 68 cấu kiện
285 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật Chương V 0,5424 100m2
286 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,4748 m3
287 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 0,123 100m2
288 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 6,642 m3
289 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V 5,412 m3
290 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 31,16 m2
291 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3723 tấn
292 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3169 tấn
293 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1574 100m2
294 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,952 m3
295 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 41 cấu kiện
296 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật Chương V 0,328 100m2
297 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,706 m3
298 Tháo nắp ga Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cấu kiện
299 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật Chương V 0,144 m3
300 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0014 100m3
301 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0014 100m3
302 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0014 100m3
303 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0291 100m2
304 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,32 m3
305 Lắp đặt nắp ga Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cấu kiện
306 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 178,711 m3
307 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 33,9551 100m3
308 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 35,7422 100m3
309 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 23,7447 100m3
310 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật Chương V 3,48 100m
311 Ván khuôn thép. Ván khuôn tạo rãnh Mô tả kỹ thuật Chương V 0,7308 100m2
312 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Vải địa kỹ thuật không đẹt T=12KN/m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,5916 100m2
313 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (cát hạt thô) Mô tả kỹ thuật Chương V 1,044 m3
314 Đục lỗ đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật Chương V 5.220 1lỗ
315 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật Chương V 2,56 m3
316 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0067 tấn
317 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,5506 tấn
318 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,112 100m2
319 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 3,29 m3
320 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,71 m3
321 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 2,2 m3
322 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V 0,5693 tấn
323 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 1,1326 tấn
324 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật Chương V 1,2151 100m2
325 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường ga, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 10,73 m3
326 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0917 tấn
327 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3542 tấn
328 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1504 100m2
329 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,8 m3
330 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cấu kiện
331 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0656 tấn
332 Nắp ga composite khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng >=125KN Mô tả kỹ thuật Chương V 10 bộ
333 Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cấu kiện
334 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật Chương V 1,2168 m3
335 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0031 tấn
336 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2557 tấn
337 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,049 100m2
338 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,665 m3
339 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,385 m3
340 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,73 m3
341 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2845 tấn
342 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,466 tấn
343 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật Chương V 0,85 100m2
344 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường ga, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,5 m3
345 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2011 tấn
346 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0142 tấn
347 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0742 100m2
348 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,225 m3
349 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cấu kiện
350 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,082 tấn
351 Nắp ga composite khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng >=125KN Mô tả kỹ thuật Chương V 5 bộ
352 Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cấu kiện
353 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 8,84 100m2
354 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,663 m3
355 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật Chương V 49 đoạn ống
356 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật Chương V 45 mối nối
357 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật Chương V 147 cái
358 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật Chương V 79 đoạn ống
359 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật Chương V 71 mối nối
360 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật Chương V 237 cái
361 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 63,579 m3
362 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 12,08 100m3
363 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 1,6665 100m3
364 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 1,6665 100m3
365 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 1,6665 100m3
366 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 11,0493 100m3
367 Ống UPVC D200 PN6 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,48 100m
368 Lắp đặt ống HDPE D200 PN10, PE 80 Mô tả kỹ thuật Chương V 5 100m
369 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật Chương V 5 100m
370 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật Chương V 5 100m
371 Ống thép DN250x5.16mm TCASTM A53 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,41 100m
372 Lắp đặt ống HDPE D110 PN10, PE 80 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,07 100m
373 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật Chương V 3,07 100m
374 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật Chương V 3,07 100m
375 Lắp đặt ống thép DN150x3.96mm TCASTM A53 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,55 100m
376 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp nối goăng cao su, tê gang BBB D200/100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
377 Côn gang BB DN200/100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
378 Lắp đặt tê HDPE DN200x110 Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
379 Lắp đặt tê HDPE DN110x110 Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
380 Van gang DN200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
381 Van gang DN100 Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
382 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
383 Mối nối mềm DN100 Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
384 Cút HDPE DN200 -PN10 - PE80 - 90 độ Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
385 Cút HDPE DN110-PN10 - PE80 - 90 độ Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
386 BU HDPE DN200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
387 Bích thép rỗng DN200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cặp bích
388 Bích thép đặc DN200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cặp bích
389 Đai khởi thủy DN200/2'' Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
390 Đai khởi thủy DN110/2'' Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
391 Van ty gang dẻo PN10 BB DN100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
392 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp nối goăng cao su, tê gang BBB D200/100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
393 Nối bích D160 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cặp bích
394 Mối nối mềm EB DN100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
395 Lắp đặt ống HDPE D110 PN10, PE 80 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,035 100m
396 Mũ chụp van Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
397 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0064 100m2
398 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,064 m3
399 Đai khởi thủy HDPE D110/2" Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
400 Khâu nối ren ngoài HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
401 Khâu nối ren trong HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
402 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn D25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,005 100m
403 Lắp đặt van cầu D25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
404 Rắc co D25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
405 Kép thép D25 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
406 Măng sông D25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
407 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
408 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0066 100m2
409 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0672 m3
410 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0672 m3
411 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0561 m3
412 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,56 m2
413 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0061 100m2
414 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0337 m3
415 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0101 tấn
416 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0101 tấn
417 Gia công tấm đan bằng thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,016 tấn
418 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
419 Lắp đặt ống HDPE D63 PN10, PE80 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,24 100m
420 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,24 100m
421 Lắp đặt ống HDPE D32 PN10, PE 80 Mô tả kỹ thuật Chương V 13,47 100m
422 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật Chương V 13,47 100m
423 Tê HDPE DN63/32 Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
424 Tê HDPE DN32/32 Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
425 Tê HDPE DN32/25 Mô tả kỹ thuật Chương V 44 cái
426 Côn HDPE DN63/32 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
427 Nút bịt HDPE D32 Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
428 Van ren D2 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
429 Lắp đặt ống HDPE D110 PN10, PE 80 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,01 100m
430 Kép D2" Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
431 Khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
432 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
433 Chụp khóa gang Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
434 Lắp đặt ống HDPE D25 PN10, PE 80 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,22 100m
435 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D350mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,176 100m
436 Cút nhựa HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 44 cái
437 Đấu nối ren trong D25/1" Mô tả kỹ thuật Chương V 44 cái
438 Chụp thép không gỉ D400x3.96mm Mô tả kỹ thuật Chương V 44 cái
439 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1452 100m2
440 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,2 m3
441 Lắp đặt vòi tưới cây D25 Mô tả kỹ thuật Chương V 44 bộ
442 Khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
443 Van bi tay gạt DN2'' ren trong Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
444 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D50mm (loại kèm van 1 chiều) Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
445 Đui đồng hồ Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
446 Khâu nối ren trong HDPE D63/2" Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
447 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ Inox 500x300x300mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 hộp
448 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,485 100m2
449 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,749 m3
450 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,95 m3
451 Đai thép 30x3 Mô tả kỹ thuật Chương V 60 bộ
452 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật Chương V 120 cái
453 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 35,937 m3
454 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 6,828 100m3
455 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 5,1448 100m3
456 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 5,0988 100m3
457 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,0427 100m3
458 Tê BBB DN300x200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
459 Mối nối mềm EB DN300 cho ống HDPE Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
460 Mối nối mềm EB DN200 cho ống gang Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
461 Mối nối mềm EE DN200 cho ống gang Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
462 Ống thép hàn xoắn DN200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,51 100m
463 Van BB DN200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
464 Bích thép rỗng DN200 Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cặp bích
465 Van BB DN200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
466 Đồng hồ cơ DN200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
467 Mối nối mềm EB DN200 cho ống gang Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
468 Ống thép hàn xoắn DN200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,025 100m
469 Lá chắn thép DN200x500 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
470 Bích thép rỗng DN200 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cặp bích
471 Mối nối mềm EB DN225 cho ống HDPE Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
472 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
473 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,01 100m
474 Tê gang BBB DN100x100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
475 Mối nối mềm EB DN100 cho ống HDPE Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
476 Cút nhựa HDPE DN110x45 độ Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
477 Đầu nối bích HDPE DN110 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
478 Bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cặp bích
479 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
480 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,01 100m
481 Van BB DN100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
482 Cụm đồng hồ DN100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
483 Mối nối mềm EB DN100 cho ống nhựa Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
484 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,025 100m
485 Lá chắn thép D100x200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
486 Đầu nối bích HDPE DN110 Mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
487 Bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,5 cặp bích
488 Van BB DN100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
489 Cụm đồng hồ DN100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
490 Mối nối mềm EB DN100 cho ống nhựa Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
491 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,025 100m
492 Lá chắn thép D100x200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
493 Đầu nối bích HDPE DN110 Mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
494 Bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cặp bích
495 Mối nối mềm EB DN100 cho ống nhựa Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
496 Nước xúc xả thử áp Mô tả kỹ thuật Chương V 892 m3
497 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật Chương V 1,1 100m
498 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3705 100m3
499 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật Chương V 1,3 m3
500 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3515 100m3
501 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 1,85 m3
502 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,35 100m3
503 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,37 100m3
504 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,37 100m3
505 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,37 100m3
506 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,26 100m3
507 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,26 100m3
508 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,168 100m3
509 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,063 100m3
510 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,84 100m2
511 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường 4 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,84 100m2
512 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,988 m3
513 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,632 m3
514 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4606 100m2
515 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,182 m3
516 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,274 tấn
517 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,434 tấn
518 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật Chương V 2,44 10m
519 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật Chương V 3,68 m3
520 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 1,102 m3
521 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2094 100m3
522 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,138 100m3
523 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
524 Nắp ga gang Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
525 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2572 100m3
526 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2572 100m3
527 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,064 m3
528 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,12 m3
529 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0112 100m2
530 Đai thép giữ ống Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
531 Bu lông M14x100 Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
532 Đèn trang trí, bóng LED 40W Mô tả kỹ thuật Chương V 205 bộ
533 Lắp đặt cột trang trí cao 0,6m lắp bóng LED 8W Mô tả kỹ thuật Chương V 125 bộ
534 Lắp đèn pha LED 200W Mô tả kỹ thuật Chương V 24 bộ
535 Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 100W Mô tả kỹ thuật Chương V 40 bộ
536 Lắp dựng cột thép bát giác liền cần đơn 8m Mô tả kỹ thuật Chương V 40 cột
537 Lắp dựng cột thép 17m Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cột
538 Lắp lọng bắt pha hình bán nguyệt Mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
539 Lắp dựng cột thép bát giác côn rời cần cao 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cột
540 Lắp xà bắt pha Mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
541 Lắp đặt cột đèn trang trí cao 3m Mô tả kỹ thuật Chương V 205 cột
542 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (tủ số 1) Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 tủ
543 Lắp tủ điện phân đoạn (tủ số 2) Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 tủ
544 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật Chương V 45 bộ
545 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M30x1350x8 Mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
546 Lắp đặt khung móng 3-M16x500 Mô tả kỹ thuật Chương V 205 bộ
547 Lắp bu lông móng cột M10 Mô tả kỹ thuật Chương V 500 cái
548 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
549 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật Chương V 378 cái
550 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật Chương V 381 1 cọc
551 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật Chương V 21 bộ
552 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 15,99 100m
553 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 31,577 100m
554 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 39,869 100m
555 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,228 100m
556 Rải dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật Chương V 72,674 100m
557 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật Chương V 68,8 100m
558 Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,38 100m
559 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật Chương V 394 cái
560 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 96,196 m3
561 Đầu cốt đồng các loại Mô tả kỹ thuật Chương V 3.808 Đầu
562 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 150,86 m3
563 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 13,5774 100m3
564 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 15,086 100m3
565 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 9,58 m3
566 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,8622 100m3
567 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,958 100m3
568 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,958 100m3
569 Làm đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật Chương V 762 1 đầu cáp
570 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật Chương V 762 đầu cáp
571 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật Chương V 37,8 10 cột
572 Di chuyển cột thép hiện trạng Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cột
573 Di chuyển đèn chiếu sáng hiện trạng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1 10 bộ
574 Tủ điện 12 Modul Mô tả kỹ thuật Chương V 3 tủ
575 MCB 1 pha 25A 6KA Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
576 MCB 1 pha 10A 6KA Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
577 MCB 1 pha 16A 6KA Mô tả kỹ thuật Chương V 13 cái
578 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 250V 10A Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
579 Đèn tuýp led gắn nổi 1x18w Mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
580 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V/16a lắp nổi Mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
581 CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 18 m
582 CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 90 m
583 CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 30 m
584 CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 68 m
585 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 27 m
586 Dây tiếp địaCU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 45 m
587 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật Chương V 45 m
588 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống HDPE, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 86 m
589 Ghế ngồi - Nhà bảo vệ Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
590 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,7364 m3
591 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3299 100m3
592 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3473 100m3
593 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3473 100m3
594 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3473 100m3
595 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2895 100m3
596 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật Chương V 1,386 1000v
597 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp B=0,2m Mô tả kỹ thuật Chương V 1,54 100m2
598 Ống HDPE D130x100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 4,62 100m
599 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật Chương V 2,826 1000v
600 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp B=0,2m Mô tả kỹ thuật Chương V 3,14 100m2
601 Ống HDPE D130x100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 9,42 100m
602 Ống HDPE D110x09mm Mô tả kỹ thuật Chương V 3,14 100m
603 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3608 m3
604 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0686 100m3
605 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0722 100m3
606 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0722 100m3
607 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0722 100m3
608 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0602 100m3
609 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật Chương V 0,288 1000v
610 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp B=0,2m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,32 100m2
611 Ống HDPE D130x100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,96 100m
612 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,025 100m2
613 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 5,7888 m3
614 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,37 m3
615 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 10,17 m2
616 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1077 tấn
617 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4839 tấn
618 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0466 100m2
619 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,51 m3
620 Bộ nắp ga loại BG-2TG 945x842x80mm, tải trọng 12.5T Mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
621 Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x2500mm (bao gồm cả dây nối tiếp địa) Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cọc
622 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3675 m3
623 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0698 100m3
624 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0411 100m3
625 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0411 100m3
626 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0411 100m3
627 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0324 100m3
628 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 32,193 m3
629 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1602 tấn
630 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4214 tấn
631 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2089 tấn
632 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1812 100m2
633 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,841 m3
634 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 8,536 m3
635 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 23,492 m3
636 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,087 100m3
637 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,087 100m3
638 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,3015 m3
639 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Mô tả kỹ thuật Chương V 1,0858 100m2
640 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V 0,26 tấn
641 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V 0,9504 tấn
642 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0315 tấn
643 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) Mô tả kỹ thuật Chương V 16 1 mối nối
644 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1355 tấn
645 Mua thép bản Mô tả kỹ thuật Chương V 174,087 kg
646 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 1,872 100m
647 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,224 100m
648 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,32 m3
649 Sản xuất khung định vị Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1247 tấn
650 Thép khung định vị Mô tả kỹ thuật Chương V 1 T.bộ
651 Lắp đặt khung định vị Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1247 tấn
652 Lắp dựng bu lông neo móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 0,25 tấn
653 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô tải, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật Chương V 1,8254 10 tấn/1km
654 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô tải, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật Chương V 1,8254 10 tấn/1km
655 Lắp dựng cột monopole. Cột thép các loại Mô tả kỹ thuật Chương V 5,005 tấn
656 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
657 Lắp đặt ngụy trang cành lá Mô tả kỹ thuật Chương V 44 cành
658 Mua sắm cột ngụy trang cây dừa+ Khung bu lông móng cột Mô tả kỹ thuật Chương V 1 toàn bộ
659 Vận chuyển cột từ nơi sản xuất đến địa điểm thi công Mô tả kỹ thuật Chương V 1 toàn bộ
660 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
661 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 8,8 m3
662 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật Chương V 1 lần
663 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật Chương V 26 m
664 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật Chương V 20 1 m
665 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật Chương V 20 1 điện cực
666 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật Chương V 2 1 điện cực
667 Cọc đồng D42x2 (2.248 kg/m) Mô tả kỹ thuật Chương V 24 m
668 Lập là đồng 3x30mm (0.8kg/m) Mô tả kỹ thuật Chương V 26 m
669 Lập là thép 4x40mm (1.246 kg/m) Mô tả kỹ thuật Chương V 6 m
670 Măng xông D48x2, L10cm Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
671 Dây đồng M70 tiếp địa cho kim thu sét Mô tả kỹ thuật Chương V 45 m
672 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cột
673 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,088 100m3
674 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
675 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,19 100m3
676 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 1 m3
677 Lắp ống dẫn cáp loại Fi Mô tả kỹ thuật Chương V 1 100 m/1 ống
678 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2 100m3
679 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật Chương V 6,2362 m3
680 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4641 m3
681 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,7193 m3
682 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
683 Nắp bể Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
684 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1101 m3
685 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bể
686 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bể
687 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bể
688 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0422 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 5,2776 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 4,2976 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 4,2976 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 4,2976 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,98 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (tận dụng sang đắp san nền) Mô tả kỹ thuật Chương V 49,301 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật Chương V 9,3672 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 9,8602 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,29 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 5,991 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,1383 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 1,1982 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,5629 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật Chương V 20,3353 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 8,2538 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 8,2538 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 8,2538 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 8,2538 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,7737 100m3
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày mặt đường 4 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 108,7878 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật Chương V 108,7878 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường 6 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 13,9834 100m2
23 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật Chương V 13,9834 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường 3 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 37,55 100m2
25 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,5177 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,8587 100m3
27 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật không dệt N=12KN/m Mô tả kỹ thuật Chương V 15,7974 100m2
28 Lát gạch bê tông vân đá M300 đá 1x2 dày 5cm, VXM100 Mô tả kỹ thuật Chương V 2.072,18 m2
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 160,9744 m3
30 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật Chương V 20,1218 100m2
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 1,1523 100m2
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 29,7132 m3
33 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 412 m
34 Lát đan rãnh, đan rãnh BTXM M300 KT 30x50x6cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 123,6 m2
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 0,6787 100m2
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 12,2159 m3
37 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 339,33 m
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 0,6578 100m2
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 15,5342 m3
40 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 253 m
41 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật Chương V 1,6234 tấn
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 0,8059 100m2
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 6,2376 m3
44 Lắp đặt viên BTXM vân đá 10x15 M300 bó gốc cây Mô tả kỹ thuật Chương V 239,2 m
45 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,9975 100m3
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, mác 300 Mô tả kỹ thuật Chương V 3.664,8568 m3
47 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật Chương V 166,5844 100m2
48 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật Chương V 29,9852 100m3
49 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật không dệt N=12KN/m Mô tả kỹ thuật Chương V 166,5844 100m2
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, mác 300 Mô tả kỹ thuật Chương V 943,1488 m3
51 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật Chương V 42,8704 100m2
52 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,7167 100m3
53 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật không dệt N=12KN/m Mô tả kỹ thuật Chương V 42,8704 100m2
54 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật Chương V 846,4 10m
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn khe giãn Mô tả kỹ thuật Chương V 4,2592 100m2
56 Nhựa đường chèn khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật Chương V 6.882,96 kg
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 55,2648 m3
58 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật Chương V 6,9081 100m2
59 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 152,4656 m3
60 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật Chương V 19,0582 100m2
61 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 7,8728 100m2
62 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 150,4148 m3
63 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,8042 100m3
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0739 100m2
65 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,7952 m3
66 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 26,4 m
67 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x50 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 22 m
68 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm, sơn màu vàng Mô tả kỹ thuật Chương V 107,8 m2
69 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm, sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật Chương V 295,66 m2
70 Vạch sơn giảm tốc sơn dày 6mm Mô tả kỹ thuật Chương V 68,8 m2
71 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 60x60 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 11 cái
72 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
C CÂY XANH
1 Cây Ban Hoàng Hậu, H>4m, đường kính thân 10-15cm Mô tả kỹ thuật Chương V 13 cây
2 Cây Kèn Hồng, H>4m, đường kính thân 10-15cm Mô tả kỹ thuật Chương V 22 cây
3 Cây Sang, H>4m, đường kính thân 10-15cm Mô tả kỹ thuật Chương V 67 cây
4 Cây Chuông vàng, H>4m, đường kính thân 10-15cm Mô tả kỹ thuật Chương V 75 cây
5 Cây Muồng Hoàng Yến, H>4m, đường kính thân 10-15cm Mô tả kỹ thuật Chương V 16 cây
6 Cây Nhội, H>7m, đường kính thân 20-25cm Mô tả kỹ thuật Chương V 31 cây
7 Cây Bồ Đề, H>7m, đường kính thân 25-30cm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cây
8 Cây Thiên Tuế, H>2m, đường kính thân >30cm Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cây
9 Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x80 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 224 1 cây
10 Đào hố trồng cây, kích thước hố 160x160cm Mô tả kỹ thuật Chương V 4 1 cây
11 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ 50-100m Mô tả kỹ thuật Chương V 228 1 cây
12 Gia công gông chống cây bóng mát bằng thép ống mạ kẽm D42x2mm Mô tả kỹ thuật Chương V 8,047 tấn
13 Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm. đã bao gồm lắp đặt gông chống thép Mô tả kỹ thuật Chương V 228 cây/lần
14 Mua Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật Chương V 19,84 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,257 100m3
16 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm) - 3 tháng Mô tả kỹ thuật Chương V 22,8 10 cây/tháng
17 Cỏ nhung nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 14.252,2 m2
18 Trồng, chăm sóc cỏ nhung Mô tả kỹ thuật Chương V 14.252,2 m2/tháng
19 Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng ô tô tưới - 3 tháng Mô tả kỹ thuật Chương V 142,522 100m2/tháng
20 Mua đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật Chương V 2.850,44 m3
21 Đào xới đất bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 14,252 100m3
22 Đào xới đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 1.425,22 m3
23 Cây chuỗi ngọc, H=0,2-0,25m, đường kính tán 0,1-0,15m Mô tả kỹ thuật Chương V 1.169,3 md
24 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Mô tả kỹ thuật Chương V 175,395 m2/tháng
25 Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tưới - 3 tháng Mô tả kỹ thuật Chương V 175,395 m2/tháng
26 Lam Bạch Chỉ, H=0,2-0,25m Mô tả kỹ thuật Chương V 475,3 m2
27 Hoa Dừa cạn, H=0,2-0,25m Mô tả kỹ thuật Chương V 36,8 m2
28 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên Mô tả kỹ thuật Chương V 77,07 m2/tháng
29 Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tưới - 3 tháng Mô tả kỹ thuật Chương V 77,07 m2/tháng
30 Cây Hồng Lộc, H=0,8mm, khóm rộng: 80cm Mô tả kỹ thuật Chương V 113 khóm
31 Cây Dâm Bụt khóm to, H=0,8mm, khóm rộng: 80cm Mô tả kỹ thuật Chương V 197 khóm
32 Cây Muồng Hoàng Yến Vàng, H=0,8mm, khóm rộng: 80cm Mô tả kỹ thuật Chương V 169 khóm
33 Cây Nguyệt Quế, H=0,8mm, khóm rộng: 80cm Mô tả kỹ thuật Chương V 102 khóm
34 Cây Ngâu, H=0,8mm, khóm rộng: 80cm Mô tả kỹ thuật Chương V 247 khóm
35 Đào hố trồng cây, kích thước hố 30x30 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 828 1 cây
36 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ 50-100m Mô tả kỹ thuật Chương V 828 1 cây
37 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 30x30 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 828 1 hố
38 Trồng, chăm sóc cây cảnh Mô tả kỹ thuật Chương V 828 cây/lần
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,745 100m3
40 Cây Trúc mây, H=0.9-1,2mm, đường kính tán 0,6m Mô tả kỹ thuật Chương V 522,32 md
41 Bụi Hoa giấy, H=0.9-1,2mm, đường kính tán 0,6m Mô tả kỹ thuật Chương V 64,29 md
42 Dâm bụt Thái, H=0.9-1,2mm, đường kính tán 0,6m Mô tả kỹ thuật Chương V 64,29 md
43 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới Mô tả kỹ thuật Chương V 390,54 m2/tháng
44 Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tưới - 3 tháng Mô tả kỹ thuật Chương V 390,54 m2/tháng
45 Tre ngà vàng. H=3m, đường kính tán 0,15m Mô tả kỹ thuật Chương V 324 md
46 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới Mô tả kỹ thuật Chương V 48,6 m2/tháng
47 Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tưới- 3 tháng Mô tả kỹ thuật Chương V 48,6 m2/tháng
48 Cây sao đen, Hth > 5-7m, D thân15-20cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnh (bao gồm bộ khung chống thép cây và không bao gồm tấm bó gốc cây composite) Mô tả kỹ thuật Chương V 46 cây
49 Trồng, chăm sóc cây bóng mát (đã bao gồm công lắp đặt bộ khung thép mạ kẽm chống cây) Mô tả kỹ thuật Chương V 46 cây/lần
D CẤP ĐIỆN VÀ VIỄN THÔNG
1 Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS Mô tả kỹ thuật Chương V 828,2 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 8,282 100m
3 Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,01 100m
4 Ống thép chịu lực D200 (TL: 33.32kg/m x 19.000 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật Chương V 66 m
5 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,66 100m
6 Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
7 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
8 Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
9 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
10 Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng Mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 4 1 hộp nối (3 pha)
12 Băng báo cáp ngầm bằng nilong rộng 0.2m Mô tả kỹ thuật Chương V 844 m
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật Chương V 1,688 100m2
14 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Mô tả kỹ thuật Chương V 27 viên
15 Làm mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,027 1000v
16 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật Chương V 7.596 viên
17 Rải gach bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật Chương V 7,74 1000v
18 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
19 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật Chương V 3 1 bộ
20 Dây gai bi tum Mô tả kỹ thuật Chương V 2 kg
21 Cẩu 5 tấn vận chuyển cáp điện Mô tả kỹ thuật Chương V 1 ca
22 Thí nghiệm cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 21 sợi
23 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật Chương V 0,66 100m
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật Chương V 16,104 m3
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật Chương V 156,75 m2
26 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật Chương V 33,25 m2
27 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật Chương V 33,25 m2
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,8666 100m3
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 9,8237 m3
30 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 195mm Mô tả kỹ thuật Chương V 7,42 100m
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,084 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,201 100m3
33 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng Mô tả kỹ thuật Chương V 15,675 m3
34 Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật Chương V 7,8375 m2
35 Sửa chữa lát hè bằng gạch block Mô tả kỹ thuật Chương V 156,75 m2
36 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 24,75 m2
37 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 24,75 m2
38 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C19, R19) dày 7 cm - Nhựa nhũ tương Mô tả kỹ thuật Chương V 24,75 m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 24,75 m2
40 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật Chương V 24,75 m2
41 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Mô tả kỹ thuật Chương V 24,75 m2
42 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật Chương V 33,25 m2
43 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 23,125 m3
44 Lát hè đá xẻ Mô tả kỹ thuật Chương V 33,25 m2
45 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 21 m
46 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,21 100m
47 Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
48 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
49 Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
50 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
51 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 112 m
52 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 1,12 100m
53 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 24 m
54 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,24 100m
55 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật Chương V 30 cái
56 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 3 10 đầu cốt
57 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
58 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,6 10 đầu cốt
59 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
60 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,6 10 đầu cốt
61 Biển tên trạm và biển an toàn Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
62 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
63 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 bộ
64 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật Chương V 3 bình
65 Công tơ điện tử 3 pha kèm cả Model truyền dữ liệu đo xa Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
66 Lắp đặt công tơ điện tử 3 pha kèm cả Model truyền dữ liệu đo xa Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 cái
67 Bọc cổ cáp trung thế Mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
68 Bộ báo sự cố Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
69 Bộ sấy tủ RMU Mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
70 Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
71 Cọc tiếp địa L36x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
72 Dây leo tiếp địa mạ thép nhúng nóng (Dây nhánh D12x18000; Dây trục 40x4x30000) Mô tả kỹ thuật Chương V 54,9 kg
73 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,8 10 cọc
74 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật Chương V 4,8 10 m
75 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 6 m
76 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật Chương V 0,6 10 m
77 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 20 m
78 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật Chương V 2 10 m
79 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật Chương V 1 sợi
80 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0032 100m3
82 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,017 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0034 100m3
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0657 100m3
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3458 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,064 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 5,102 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0921 tấn
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3354 100m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 6,2 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật Chương V 6,2 m2
92 Đá 4x6 dày 150cm ngăn cách lửa cháy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,38 m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,007 100m3
94 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 425,21 m
95 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 4,2521 100m
96 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 101 m
97 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 1,01 100m
98 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 939 m
99 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 9,39 100m
100 Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
101 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
102 Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x35mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
103 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
104 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
105 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật Chương V 10 1 bộ
106 Ống co ngót 120mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 6,4 m
107 Nắp che ống D100 (dùng bịt ống D130/110) Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
108 Băng báo cáp ngầm bằng nilong rộng 0.2m Mô tả kỹ thuật Chương V 1.562 m
109 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật Chương V 3,124 100m2
110 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Mô tả kỹ thuật Chương V 147 viên
111 Làm mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,147 1000v
112 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật Chương V 14.058 viên
113 Rải gach bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật Chương V 14,058 1000v
114 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
115 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 1,2 10 đầu cốt
116 Đai ôm ống Mô tả kỹ thuật Chương V 9 cái
117 Vít nở nhựa 50x5 Mô tả kỹ thuật Chương V 18 cái
118 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cuộn
119 Thí nghiệm cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*70mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 5 sợi
120 Thí nghiệm cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*35mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 5 sợi
121 Thí nghiệm cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2*10mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 9 sợi
122 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 682,76 m
123 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 6,8276 100m
124 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 109,08 m
125 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 1,0908 100m
126 Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-3x150+1x120mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng Mô tả kỹ thuật Chương V 16 bộ
127 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật Chương V 16 1 đầu cáp (3 pha)
128 Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng Mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
129 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật Chương V 4 1 đầu cáp (3 pha)
130 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật Chương V 24 cái
131 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
132 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật Chương V 44 1 bộ
133 Ống co ngót 150mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 35,2 m
134 Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
135 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cột
136 Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột đôi (TL: 40.61kg/bộ x 30.500 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
137 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
138 Xà kèm (TL:6.364kg/bộ x 30.500 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
139 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
140 Ghíp hãm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
141 Ống nối đồng nhôm AM150 Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
142 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 Mô tả kỹ thuật Chương V 16 cái
143 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật Chương V 10 m
144 Khóa đai Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
145 Băng báo cáp ngầm bằng nilong rộng 0.2m Mô tả kỹ thuật Chương V 1.347 m
146 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật Chương V 2,694 100m2
147 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Mô tả kỹ thuật Chương V 88 viên
148 Làm mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,088 1000v
149 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật Chương V 12.123 viên
150 Rải gach bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật Chương V 12,123 1000v
151 Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật Chương V 27 cái
152 Dây leo tiếp địa mạ thép nhúng nóng (Dây nối dẹt 40x4x7500; 4 bulong M16x850; 1 bulong M12x45) Mô tả kỹ thuật Chương V 85,41 kg
153 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật Chương V 2,7 10 cọc
154 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật Chương V 6,75 10 m
155 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 18 m
156 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật Chương V 1,8 10 m
157 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật Chương V 72 cái
158 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 7,2 10 đầu cốt
159 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 240 m
160 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 2,4 100m
161 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x25mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 25 m
162 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,25 100m
163 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 96,425 m
164 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,9643 100m
165 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.225,105 m
166 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 12,2511 100m
167 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật Chương V 96 cái
168 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 9,6 10 đầu cốt
169 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật Chương V 40 cái
170 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 4 10 đầu cốt
171 Đai ôm ống Mô tả kỹ thuật Chương V 159 cái
172 Vít nở nhựa 50x5 Mô tả kỹ thuật Chương V 318 cái
173 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật Chương V 106 cái
174 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật Chương V 106 1 bộ
175 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật Chương V 53 cuộn
176 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 316 m
177 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 3,16 100m
178 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật Chương V 24 cái
179 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 2,4 10 đầu cốt
180 Đai ôm ống Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
181 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 Mô tả kỹ thuật Chương V 24 cái
182 Giá đỡ tủ chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng (20.15kg/bộ x 30.500 đồng/kg) Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
183 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
184 Tháo ra lắp lại tủ đường kínhCS Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 tủ
185 Cẩu 5 tấn vận chuyển cáp điện Mô tả kỹ thuật Chương V 2 ca
186 Thí nghiệm cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*150+1*120mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 6 sợi
187 Thí nghiệm cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*120mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 sợi
188 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật Chương V 8 1 vị trí
189 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật Chương V 3 1 hộp
190 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật Chương V 14 1 hộp
191 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật Chương V 5 1 hộp
192 Tháo bóng đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật Chương V 12 1 bộ
193 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V 13 1 cột
194 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật Chương V 0,523 1km / 1dây
195 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật Chương V 0,027 1km / 1dây
196 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật Chương V 0,303 1km / 1dây
197 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật Chương V 0,132 1km / 1dây
198 Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật Chương V 48 1 cái
199 Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật Chương V 5 1 cái
200 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật Chương V 2 1 hộp
201 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật Chương V 4 1 hộp
202 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,92 m3
203 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 8,68 m3
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3787 tấn
205 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,09 100m2
206 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật Chương V 900 1m
207 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật Chương V 106,834 m3
208 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,3243 100m3
209 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 6,9697 m3
210 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130mm Mô tả kỹ thuật Chương V 9,09 100m
211 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật Chương V 9,2112 100m
212 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,105 100m
213 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1315 100m3
214 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,0297 100m3
215 Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật Chương V 207,75 m2
216 Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật Chương V 207,75 m2
217 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 41,55 m3
218 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật Chương V 0,825 m2
219 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0094 100m3
220 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0495 m3
221 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,124 m3
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,28 m3
223 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,68 m2
224 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật Chương V 0,6 m2
225 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
226 Bulong M12 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
227 Nắp che kỹ thuật: tấm nhôm dày 3mm, kích thước DxR=700x400mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
228 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,009 tấn
229 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0017 100m3
230 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật Chương V 254,4 m2
231 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật Chương V 292 1m
232 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật Chương V 27,367 m3
233 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4 100m
234 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật Chương V 5,28 m3
235 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 2,8718 100m3
236 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 15,1151 m3
237 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130mm Mô tả kỹ thuật Chương V 13,6884 100m
238 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật Chương V 13,4448 100m
239 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,175 100m
240 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1,68 100m
241 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,04 100m
242 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,1726 100m3
243 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng Mô tả kỹ thuật Chương V 25,44 m3
244 Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật Chương V 12,77 m3
245 Sửa chữa lát hè bằng gạch block Mô tả kỹ thuật Chương V 255,4 m2
246 Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường Mô tả kỹ thuật Chương V 11 m2
247 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 11 m2
248 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C19, R19) dày 7 cm - Nhựa nhũ tương Mô tả kỹ thuật Chương V 11 m2
249 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường Mô tả kỹ thuật Chương V 11 m2
250 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C19, R19) dày 7 cm - Nhựa nhũ tương Mô tả kỹ thuật Chương V 11 m2
251 Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật Chương V 78,05 m2
252 Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật Chương V 78,05 m2
253 Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 15,61 m3
254 Phá dỡ hè gạch Mô tả kỹ thuật Chương V 7,0875 m2
255 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0539 100m3
256 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2835 m3
257 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,0631 m3
258 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 4,0331 m3
259 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 10,08 m2
260 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật Chương V 80,64 m2
261 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật Chương V 36 cái
262 Bulong M12 Mô tả kỹ thuật Chương V 9 cái
263 Nắp che kỹ thuật: tấm nhôm dày 3mm, kích thước DxR=700x400mm Mô tả kỹ thuật Chương V 18 tấm
264 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0798 tấn
265 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0365 100m3
266 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 15,12 m3
267 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật Chương V 15,12 m3
268 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,572 m3
269 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0217 100m3
270 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1144 m3
271 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 2,046 m3
272 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,59 m3
273 Cáp quang ADSS/96s/100m Mô tả kỹ thuật Chương V 1.580,65 m
274 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi Mô tả kỹ thuật Chương V 1,5807 km cáp
275 Vật liệu đấu nối Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
276 Cút góc D110 Mô tả kỹ thuật Chương V 49 cái
277 Đai INOX A200 bắt ống lên tường Mô tả kỹ thuật Chương V 98 cái
278 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật Chương V 36,4364 m2
279 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,5192 100m3
280 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 2,7327 m3
281 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 3,6436 m3
282 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 3,6436 m3
283 Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,6738 m3
284 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 92,4 m2
285 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1993 100m2
286 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1027 tấn
287 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1272 100m3
288 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật Chương V 0,6516 tấn
289 Lắp đặt khung thép bể Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2542 tấn
290 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,0988 m3
291 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0808 100m2
292 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V 22 cái
293 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật Chương V 5,0983 m2
294 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0392 100m3
295 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2065 m3
296 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,5098 m3
297 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2462 m3
298 Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 12,5328 m3
299 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 10,0203 m2
300 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0254 100m2
301 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0113 100m3
302 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2001 tấn
303 Lắp đặt khung thép bể Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2663 tấn
304 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1573 m3
305 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V 15 cái
306 Lắp đặt ống nhựa uPVC 110x5.5 Mô tả kỹ thuật Chương V 9,4738 100m
307 Lắp đặt ống nhựa uPVC 61x4.1 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,8837 100m
308 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130mm Mô tả kỹ thuật Chương V 15,8065 100m
309 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 tủ
310 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 máy
311 Lắp đặt vỏ trạm Kios Mô tả kỹ thuật Chương V 1 tấn
312 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật Chương V 11 1 tủ
313 Cần cẩu 5 T lắp đặt trạm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 ca
314 Cần cẩu 5 T chở tủ điện tổng hạ thế Mô tả kỹ thuật Chương V 1 ca
315 Cần cẩu 10T chở MBA Mô tả kỹ thuật Chương V 1 ca
316 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
317 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
318 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật Chương V 1 máy
319 Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(3CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà Mô tả kỹ thuật Chương V 1 tủ
320 MBA dầu 3 pha 1000kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow Mô tả kỹ thuật Chương V 1 máy
321 Vỏ trạm kios ( DxRxC= 3600x2600x2800) tôn dày 2mm sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
322 Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (Kích thước C2000 x R900 x S700, thép SPHC độ dày 1.5-2 mm được sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật Chương V 1 tủ
323 Tủ ATS 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (Kích thước C2200 x R800 x S800, thép SPHC độ dày 1.5-2 mm được sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật Chương V 1 tủ
324 Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-8x25kVAr-Trong nhà (Kích thước C2000 x R900 x S700, 02 lớp cánh, thép SPHC độ dày 1.5-2 mm được sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật Chương V 1 tủ
325 Tủ Pillar 600V-(1360x900x500mm)-300A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ Mô tả kỹ thuật Chương V 8 tủ
326 Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp Mô tả kỹ thuật Chương V 1 Bộ
327 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật Chương V 1 toàn bộ
328 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 8,9476 m3
329 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,8497 m3
330 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,2977 m3
331 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 16,7005 m2
332 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1123 m3
333 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0491 100m2
334 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V 25 cái
335 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0423 100m3
336 Lắp đặt camera Mô tả kỹ thuật Chương V 23 bộ
337 Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
338 Lắp đặt ổ cứng lưu trữ dữ liệu loại 6TB Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
339 Lắp đặt màn hình quan sát chuyên dụng Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
340 Thiết bị chuyển mạch SWITCH 8 Port Mô tả kỹ thuật Chương V 6 chiếc
341 Lắp đặt ổ cắm điện 6 chấu chuẩn rack chuyên dụng Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
342 Lắp đặt giá treo tường cho ti vi 43 inch Mô tả kỹ thuật Chương V 2 1 khung giá
343 Lắp đặt cáp quang multimode 4for Mô tả kỹ thuật Chương V 160 10 m
344 Lắp đặt ống nhựa chôn ngầm HDPE D40/32 Mô tả kỹ thuật Chương V 12 100m
345 Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D21 Mô tả kỹ thuật Chương V 150 m
346 Lắp đặt cáp cats 6 Mô tả kỹ thuật Chương V 184 10 m
347 Lắp đặt tủ kỹ thuật Mô tả kỹ thuật Chương V 4 1 tủ
348 Bộ chuyển đối tín hiệu quang sang Lan Mô tả kỹ thuật Chương V 6 1 bộ
349 Bộ chuyển đối tín hiệu quang sang HDMI Mô tả kỹ thuật Chương V 2 1 bộ
350 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1.200 m
351 Lắp đặt dây nhảy quang Mô tả kỹ thuật Chương V 12 m
352 Lắp đặt ODF 4 FOR Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
353 Hộp đánh số đầu dây tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
354 Đầu bấm RJ 45 cho hệ thống Mô tả kỹ thuật Chương V 1 túi
355 Vật tư phụ lắp đặt điện nhé Mô tả kỹ thuật Chương V 1 gói
356 Camera IP ngoài trời thân trụ 4Mp, chuẩn Ultra265 Mô tả kỹ thuật Chương V 23 bộ
357 Đầu ghi hình camera IP 32 kênh IP chuẩn nén Ultra265 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 Bộ
358 Hai ổ cứng lưu trữ dữ liệu loại 6TB Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
359 Tivi 43 inch quan sát camera Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
360 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật Chương V 1 toàn bộ
361 Lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa Mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
362 Lắp đặt ống INOX không rỉ đường kính ống D100 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,17 100m
363 Lắp đặt van chặn BB DN100 Mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
364 Lắp đặt nối mềm chống rung BE đường kính D100 Mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
365 Lắp đặt Đầu nối bích DN110 Mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
366 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,05 100m
367 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
368 Lắp Bích rỗng INOX DN100 Mô tả kỹ thuật Chương V 7 cặp bích
369 Bulông M16 loại Inox Mô tả kỹ thuật Chương V 168 Bộ
370 Lắp đặt Cút INOX DN100 Mô tả kỹ thuật Chương V 14 cái
371 Đào đất đặt đường ống INOX DN100 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,068 100m3
372 Đào đất đặt đường ống INOX DN100 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,357 m3
373 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,279 100m2
374 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn Mô tả kỹ thuật Chương V 3,99 m3
375 Lấp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu Mô tả kỹ thuật Chương V 0,041 100m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 4,5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.45E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng kể từ năm 2016 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới (hoặc nâng cấp, cải tạo) công trình hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình đường giao thông), cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 77.000.000.000 VND (trong đó hạng mục Hạ tầng kỹ thuật (bao gồm: Đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật) có giá trị tối thiểu là 65.000.000.000 VND); hạng mục Cây xanh có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND, hạng mục Đường dây và Trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND. + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 77.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. (Hạng mục công việc: Cây xanh, Đường dây và Trạm biến áp chỉ yêu cầu Hợp đồng có tính chất, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét và giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhiệm). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính. + Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc tài liệu khác có thể minh chứng. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 77.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->