Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 18:35:00 đến ngày 2021-07-27 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 109,265,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Xếp đá sân trung tâm - Đá tự nhiên khò nhám bề mặt KT: 200x200x200mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11.000 | m2 |
| 2 | Xếp đá sân trung tâm - Đá tự nhiên khò nhám bề mặt - KT: 200x200x200mm màu sẫm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4.000 | m2 |
| 3 | Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 314,108 | m |
| 4 | Bó vỉa đá KT: 300x50x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 330,155 | m |
| 5 | Bó vỉa đá KT: 200x150x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 353,89 | m |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,715 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng chân ghế ngồi bằng Inox 304. Inox hộp 50x50x2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 748,11 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng mặt ghế ngồi bồn cây, sử dụng tấm gỗ nhựa KT: 90x40mm, theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,856 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch nghệ thuật ngoài trời KT: 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 378,42 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn,Gạch Bê tông giả đá 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44,696 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,899 | m2 |
| 12 | Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 209,375 | m |
| 13 | Bó vỉa đá KT: 300x50x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 121,59 | m |
| 14 | Bó vỉa đá KT: 200x150x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 225,53 | m |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,323 | m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng chân ghế ngồi bằng Inox 304. Inox hộp 50x50x2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 314,218 | kg |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng ghế ngồi bồn cây, sử dụng tấm gỗ nhựa KT: 90x40mm, theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,199 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch nghệ thuật ngoài trời KT: 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 61,85 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn,Gạch Bê tông giả đá 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 263,68 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,082 | m2 |
| 21 | Bó vỉa đá KT: 200x200x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 139,01 | m |
| 22 | Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 65,665 | m |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,496 | m2 |
| 24 | Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80,675 | m |
| 25 | Bó vỉa đá KT: 300x50x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 123,457 | m |
| 26 | Bó vỉa đá KT: 200x150x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 107,855 | m |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,731 | m3 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng chân ghế ngồi bằng Inox 304. Inox hộp 50x50x2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 276,784 | kg |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng ghế ngồi bồn cây, sử dụng tấm gỗ nhựa KT: 90x40mm, theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,058 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch nghệ thuật ngoài trời KT: 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 146,23 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, Gạch Bê tông giả đá 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 216,91 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,838 | m2 |
| 33 | Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 998,4 | m |
| 34 | Cung cấp tấm bê tông đục lỗ KT: 600x600x200mm, hình thức, màu sắc như thiết kế, Bê tông đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4.314 | tấm |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4.314 | cấu kiện |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,506 | m2 |
| 37 | Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 366,8 | m |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,868 | m2 |
| 39 | Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 117,03 | m |
| 40 | Bó vỉa đá KT: 300x50x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 98,424 | m |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,323 | m3 |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng chân ghế ngồi bằng Inox 304. Inox hộp 50x50x2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 314,218 | kg |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng ghế ngồi bồn cây, sử dụng tấm gỗ nhựa KT: 90x40mm, theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,199 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch nghệ thuật ngoài trời KT: 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 63,05 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,983 | m2 |
| 46 | Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 72,55 | m |
| 47 | Bó vỉa đá KT: 300x50x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 59,984 | m |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,441 | m3 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng chân ghế ngồi bằng Inox 304. Inox hộp 50x50x2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 104,739 | kg |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng ghế ngồi bồn cây, sử dụng tấm gỗ nhựa KT: 90x40mm, theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,733 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch nghệ thuật ngoài trời KT: 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,263 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,791 | m2 |
| 53 | Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 369,36 | m |
| 54 | Bó vỉa đá KT: 200x150x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,8 | m |
| 55 | Bó vỉa đá KT: 300x150x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 291,717 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, Gạch Bê tông giả đá 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 789,068 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,657 | m2 |
| 58 | Bó vỉa đá KT: 300x150x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 434,821 | m |
| 59 | Bó vỉa đá KT: 300x50x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 623,508 | m |
| 60 | Lát nền, sàn, Gạch Bê tông giả đá 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 591,47 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,633 | m2 |
| 62 | Bó vỉa đá KT: 300x300x1000mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 73,604 | m |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,378 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,349 | 100m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,835 | m3 |
| 66 | Bê tông đổ bằng máy bơm, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,264 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,694 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,589 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,363 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,835 | tấn |
| 71 | Khung bu lông móng 8M16; L=400 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,926 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,926 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,964 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,964 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,076 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,076 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 580,064 | m2 |
| 80 | Tấm mái xuyên sáng- Màu Clear - Trong- Dày 20mm, gồm 6 lớp kết cấu tăng cứng, rộng 630mm, dài 11.9mm- Phủ hai lớp UV chống tia cực tím, không rạn nứt, cách âm- Chống cháy theo tiêu chuẩn EN 13501 B-S1, d0- Trọng lượng khoảng 3.4kg/m2- Bao gồm phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuất: clip, thanh sập nhựa... | Mô tả kỹ thuật Chương V | 317,172 | m2 |
| 81 | Tấm mái xuyên sáng- Màu vân gỗ - Trong- Dày 20mm, gồm 6 lớp kết cấu tăng cứng, rộng 630mm, dài 11.9mm- Phủ hai lớp UV chống tia cực tím, không rạn nứt, cách âm- Chống cháy theo tiêu chuẩn EN 13501 B-S1, d0- Trọng lượng khoảng 3.4kg/m2- Bao gồm phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuất: clip, thanh sập nhựa... | Mô tả kỹ thuật Chương V | 317,172 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt Tấm hợp kim nhôm viền mái dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 252 | md |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,588 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,995 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,448 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,026 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,02 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,101 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,54 | m3 |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng Nhà bảo vệ bằng Cpomposite, Kích thước 2000x2000x2500mm, phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,162 | 100m3 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54,337 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,901 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,991 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54,85 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 164,548 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,959 | 100m3 |
| 100 | Khung bu lông móng 4M16x240x240 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 244 | bộ |
| 101 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,591 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,187 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,005 | tấn |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 373,973 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 373,973 | m2 |
| 106 | Cung cấp hàng rào lưới Inox, Dây Inox D4, đan lưới theo thiết kế, bao gồm cả cột chống bằng Inox 304, KT: 100x100x2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 657,165 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hàng rào - lưới Inox D4 + cột chống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 657,165 | m2 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,611 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 111 | Bê tông đổ bằng máy bơm, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,13 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,13 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,895 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,51 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,206 | tấn |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,12 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,12 | m2 |
| 120 | Cung cấp Hàng rào Inox hộp, 25x50x2mm, Inox 304, hình thức như thiết kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,533 | m2 |
| 121 | Lắp dựng hàng rào Inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,533 | m2 |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,651 | 100m3 |
| 123 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,853 | m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,788 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,913 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,74 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,531 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,438 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,163 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,269 | tấn |
| 134 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38,906 | m2 |
| 135 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 243,81 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 282,716 | m2 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 138 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,316 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,486 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,82 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,407 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,075 | tấn |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,617 | m3 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,45 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,45 | m2 |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp bằng Inox, cao 1,2m, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60,563 | md |
| 151 | Bộ mô tơ đóng mở tự động cho cửa xếp, công suất 420W, tốc độ trượt 0,3m/s | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 152 | Bảng hiển thị điện tử - mỗi cổng 2 bảng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 154 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,305 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,465 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,273 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 159 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,194 | m3 |
| 160 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,031 | tấn |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,257 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,313 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 167 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,656 | m3 |
| 168 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,594 | m2 |
| 169 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,471 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,471 | m2 |
| 171 | Bộ chữ tên công trình bằng Inox vàng mờ, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt các loại đèn pha chiếu sáng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 173 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 286 | cấu kiện |
| 174 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2308 | m3 |
| 175 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5168 | m3 |
| 176 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1412 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4414 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4414 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4414 | 100m3 |
| 180 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,4594 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,4594 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,4594 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,4594 | 100m3 |
| 184 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 110,351 | m3 |
| 185 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,9667 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,0702 | 100m3 |
| 187 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 77,6448 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 73,1874 | 100m3 |
| 189 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 190 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,08 | m3 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,672 | tấn |
| 192 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,616 | 100m2 |
| 193 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,45 | m3 |
| 194 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,8363 | tấn |
| 195 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,126 | 100m2 |
| 196 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường ga, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,3 | m3 |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6544 | tấn |
| 198 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1116 | tấn |
| 199 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,836 | 100m2 |
| 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 187,25 | m3 |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 55 | cấu kiện |
| 202 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 203 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,5185 | m3 |
| 204 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,75 | m2 |
| 205 | Lát đá Granite khò nhám bề mặt vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,75 | m2 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,198 | tấn |
| 207 | Inox 304 làm tấm sàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.085,7 | kg |
| 208 | Lắp dựng thép tấm sàn grating | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,952 | m2 |
| 209 | Lưới nhựa mắt cáo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,25 | m2 |
| 210 | Cuội sỏi xếp rối | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 211 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 212 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,28 | m3 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,152 | tấn |
| 214 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 215 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,95 | m3 |
| 216 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3695 | tấn |
| 217 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6625 | 100m2 |
| 218 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường ga, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,6 | m3 |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1504 | tấn |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1011 | tấn |
| 221 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 222 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,75 | m3 |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cấu kiện |
| 224 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 225 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4875 | m3 |
| 226 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,25 | m2 |
| 227 | Lát đá Granite khò nhám bề mặt vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,25 | m2 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 229 | Inox 304 làm tấm sàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 98,7 | kg |
| 230 | Lắp dựng thép tấm sàn grating | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,632 | m2 |
| 231 | Lưới nhựa mắt cáo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,75 | m2 |
| 232 | Cuội sỏi xếp rối | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 233 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 234 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9403 | m3 |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3197 | tấn |
| 236 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 237 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,96 | m3 |
| 238 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,525 | tấn |
| 239 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,947 | 100m2 |
| 240 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường ga, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,04 | m3 |
| 241 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 242 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,32 | m3 |
| 243 | Chèn vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | m2 |
| 244 | Bộ song chắn rác, KT khung 960x530, KT nắp 860x430 tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | bộ |
| 245 | Lắp đặt song chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cấu kiện |
| 246 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 247 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0639 | m3 |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0058 | tấn |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3861 | tấn |
| 250 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 251 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,15 | m3 |
| 252 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1121 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8814 | tấn |
| 254 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8736 | 100m2 |
| 255 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường ga, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,28 | m3 |
| 256 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,65 | m2 |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0584 | tấn |
| 258 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1455 | tấn |
| 259 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,227 | tấn |
| 260 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 261 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,52 | m3 |
| 262 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cấu kiện |
| 263 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 264 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2376 | m3 |
| 265 | Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 266 | Lắp dựng nắp ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cấu kiện |
| 267 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 457 | đoạn ống |
| 268 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 393 | mối nối |
| 269 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.371 | cái |
| 270 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | đoạn ống |
| 271 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39 | mối nối |
| 272 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 132 | cái |
| 273 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D 800mm tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 59 | đoạn ống |
| 274 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 53 | mối nối |
| 275 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 177 | 1 cái |
| 276 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2034 | 100m2 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,9836 | m3 |
| 278 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,8488 | m3 |
| 279 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 132,888 | m2 |
| 280 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6174 | tấn |
| 281 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5256 | tấn |
| 282 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2611 | 100m2 |
| 283 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,896 | m3 |
| 284 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 68 | cấu kiện |
| 285 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5424 | 100m2 |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4748 | m3 |
| 287 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,642 | m3 |
| 289 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,412 | m3 |
| 290 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,16 | m2 |
| 291 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3723 | tấn |
| 292 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3169 | tấn |
| 293 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 294 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,952 | m3 |
| 295 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | cấu kiện |
| 296 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,328 | 100m2 |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,706 | m3 |
| 298 | Tháo nắp ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cấu kiện |
| 299 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,144 | m3 |
| 300 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 302 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 303 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 304 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,32 | m3 |
| 305 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cấu kiện |
| 306 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 178,711 | m3 |
| 307 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,9551 | 100m3 |
| 308 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,7422 | 100m3 |
| 309 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,7447 | 100m3 |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,48 | 100m |
| 311 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tạo rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7308 | 100m2 |
| 312 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Vải địa kỹ thuật không đẹt T=12KN/m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5916 | 100m2 |
| 313 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (cát hạt thô) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,044 | m3 |
| 314 | Đục lỗ đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5.220 | 1lỗ |
| 315 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,56 | m3 |
| 316 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0067 | tấn |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5506 | tấn |
| 318 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 319 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,29 | m3 |
| 320 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,71 | m3 |
| 321 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2 | m3 |
| 322 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5693 | tấn |
| 323 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1326 | tấn |
| 324 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2151 | 100m2 |
| 325 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường ga, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,73 | m3 |
| 326 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0917 | tấn |
| 327 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3542 | tấn |
| 328 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1504 | 100m2 |
| 329 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8 | m3 |
| 330 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cấu kiện |
| 331 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0656 | tấn |
| 332 | Nắp ga composite khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng >=125KN | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 333 | Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cấu kiện |
| 334 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2168 | m3 |
| 335 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0031 | tấn |
| 336 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2557 | tấn |
| 337 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 338 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,665 | m3 |
| 339 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,385 | m3 |
| 340 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,73 | m3 |
| 341 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2845 | tấn |
| 342 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,466 | tấn |
| 343 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,85 | 100m2 |
| 344 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường ga, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,5 | m3 |
| 345 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2011 | tấn |
| 346 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0142 | tấn |
| 347 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0742 | 100m2 |
| 348 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,225 | m3 |
| 349 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cấu kiện |
| 350 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,082 | tấn |
| 351 | Nắp ga composite khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng >=125KN | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 352 | Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cấu kiện |
| 353 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,84 | 100m2 |
| 354 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,663 | m3 |
| 355 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49 | đoạn ống |
| 356 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | mối nối |
| 357 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 147 | cái |
| 358 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 79 | đoạn ống |
| 359 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 71 | mối nối |
| 360 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 237 | cái |
| 361 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 63,579 | m3 |
| 362 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,08 | 100m3 |
| 363 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6665 | 100m3 |
| 364 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6665 | 100m3 |
| 365 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6665 | 100m3 |
| 366 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,0493 | 100m3 |
| 367 | Ống UPVC D200 PN6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,48 | 100m |
| 368 | Lắp đặt ống HDPE D200 PN10, PE 80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | 100m |
| 369 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | 100m |
| 370 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | 100m |
| 371 | Ống thép DN250x5.16mm TCASTM A53 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,41 | 100m |
| 372 | Lắp đặt ống HDPE D110 PN10, PE 80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,07 | 100m |
| 373 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,07 | 100m |
| 374 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,07 | 100m |
| 375 | Lắp đặt ống thép DN150x3.96mm TCASTM A53 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 376 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp nối goăng cao su, tê gang BBB D200/100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 377 | Côn gang BB DN200/100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 378 | Lắp đặt tê HDPE DN200x110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 379 | Lắp đặt tê HDPE DN110x110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 380 | Van gang DN200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 381 | Van gang DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 382 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 383 | Mối nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 384 | Cút HDPE DN200 -PN10 - PE80 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 385 | Cút HDPE DN110-PN10 - PE80 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 386 | BU HDPE DN200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 387 | Bích thép rỗng DN200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cặp bích |
| 388 | Bích thép đặc DN200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cặp bích |
| 389 | Đai khởi thủy DN200/2'' | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 390 | Đai khởi thủy DN110/2'' | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 391 | Van ty gang dẻo PN10 BB DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 392 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp nối goăng cao su, tê gang BBB D200/100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 393 | Nối bích D160 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cặp bích |
| 394 | Mối nối mềm EB DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 395 | Lắp đặt ống HDPE D110 PN10, PE 80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m |
| 396 | Mũ chụp van | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 397 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 398 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,064 | m3 |
| 399 | Đai khởi thủy HDPE D110/2" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 400 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 401 | Khâu nối ren trong HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 402 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m |
| 403 | Lắp đặt van cầu D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 404 | Rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 405 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 406 | Măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 407 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 408 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 409 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0672 | m3 |
| 410 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0672 | m3 |
| 411 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0561 | m3 |
| 412 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,56 | m2 |
| 413 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 414 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0337 | m3 |
| 415 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0101 | tấn |
| 416 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0101 | tấn |
| 417 | Gia công tấm đan bằng thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 418 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 419 | Lắp đặt ống HDPE D63 PN10, PE80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 420 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 421 | Lắp đặt ống HDPE D32 PN10, PE 80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,47 | 100m |
| 422 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,47 | 100m |
| 423 | Tê HDPE DN63/32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 424 | Tê HDPE DN32/32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 425 | Tê HDPE DN32/25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 426 | Côn HDPE DN63/32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 427 | Nút bịt HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 428 | Van ren D2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 429 | Lắp đặt ống HDPE D110 PN10, PE 80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 430 | Kép D2" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 431 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 432 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 433 | Chụp khóa gang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 434 | Lắp đặt ống HDPE D25 PN10, PE 80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m |
| 435 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D350mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,176 | 100m |
| 436 | Cút nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 437 | Đấu nối ren trong D25/1" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 438 | Chụp thép không gỉ D400x3.96mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 439 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 440 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2 | m3 |
| 441 | Lắp đặt vòi tưới cây D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | bộ |
| 442 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63/2" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 443 | Van bi tay gạt DN2'' ren trong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 444 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D50mm (loại kèm van 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 445 | Đui đồng hồ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 446 | Khâu nối ren trong HDPE D63/2" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 447 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ Inox 500x300x300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 448 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,485 | 100m2 |
| 449 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,749 | m3 |
| 450 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,95 | m3 |
| 451 | Đai thép 30x3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | bộ |
| 452 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | cái |
| 453 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,937 | m3 |
| 454 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,828 | 100m3 |
| 455 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,1448 | 100m3 |
| 456 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,0988 | 100m3 |
| 457 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0427 | 100m3 |
| 458 | Tê BBB DN300x200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 459 | Mối nối mềm EB DN300 cho ống HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 460 | Mối nối mềm EB DN200 cho ống gang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 461 | Mối nối mềm EE DN200 cho ống gang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 462 | Ống thép hàn xoắn DN200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,51 | 100m |
| 463 | Van BB DN200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 464 | Bích thép rỗng DN200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cặp bích |
| 465 | Van BB DN200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 466 | Đồng hồ cơ DN200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 467 | Mối nối mềm EB DN200 cho ống gang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 468 | Ống thép hàn xoắn DN200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m |
| 469 | Lá chắn thép DN200x500 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 470 | Bích thép rỗng DN200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cặp bích |
| 471 | Mối nối mềm EB DN225 cho ống HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 472 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 473 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 474 | Tê gang BBB DN100x100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 475 | Mối nối mềm EB DN100 cho ống HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 476 | Cút nhựa HDPE DN110x45 độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 477 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 478 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cặp bích |
| 479 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 480 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 481 | Van BB DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 482 | Cụm đồng hồ DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 483 | Mối nối mềm EB DN100 cho ống nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 484 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m |
| 485 | Lá chắn thép D100x200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 486 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 487 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 488 | Van BB DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 489 | Cụm đồng hồ DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 490 | Mối nối mềm EB DN100 cho ống nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 491 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m |
| 492 | Lá chắn thép D100x200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 493 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 494 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cặp bích |
| 495 | Mối nối mềm EB DN100 cho ống nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 496 | Nước xúc xả thử áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 892 | m3 |
| 497 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m |
| 498 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3705 | 100m3 |
| 499 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3 | m3 |
| 500 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3515 | 100m3 |
| 501 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,85 | m3 |
| 502 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 503 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 504 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 505 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 506 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 507 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 508 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 509 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 510 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 511 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường 4 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 512 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,988 | m3 |
| 513 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,632 | m3 |
| 514 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4606 | 100m2 |
| 515 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,182 | m3 |
| 516 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,274 | tấn |
| 517 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,434 | tấn |
| 518 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,44 | 10m |
| 519 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,68 | m3 |
| 520 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,102 | m3 |
| 521 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2094 | 100m3 |
| 522 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 523 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 524 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 525 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2572 | 100m3 |
| 526 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2572 | 100m3 |
| 527 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,064 | m3 |
| 528 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,12 | m3 |
| 529 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 530 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 531 | Bu lông M14x100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 532 | Đèn trang trí, bóng LED 40W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 205 | bộ |
| 533 | Lắp đặt cột trang trí cao 0,6m lắp bóng LED 8W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 125 | bộ |
| 534 | Lắp đèn pha LED 200W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 535 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 100W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 536 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cần đơn 8m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cột |
| 537 | Lắp dựng cột thép 17m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 538 | Lắp lọng bắt pha hình bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 539 | Lắp dựng cột thép bát giác côn rời cần cao 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 540 | Lắp xà bắt pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 541 | Lắp đặt cột đèn trang trí cao 3m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 205 | cột |
| 542 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (tủ số 1) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 543 | Lắp tủ điện phân đoạn (tủ số 2) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 544 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | bộ |
| 545 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M30x1350x8 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 546 | Lắp đặt khung móng 3-M16x500 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 205 | bộ |
| 547 | Lắp bu lông móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 500 | cái |
| 548 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 549 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 378 | cái |
| 550 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 381 | 1 cọc |
| 551 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 552 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,99 | 100m |
| 553 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,577 | 100m |
| 554 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39,869 | 100m |
| 555 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,228 | 100m |
| 556 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 72,674 | 100m |
| 557 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 68,8 | 100m |
| 558 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,38 | 100m |
| 559 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 394 | cái |
| 560 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 96,196 | m3 |
| 561 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3.808 | Đầu |
| 562 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150,86 | m3 |
| 563 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,5774 | 100m3 |
| 564 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,086 | 100m3 |
| 565 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,58 | m3 |
| 566 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8622 | 100m3 |
| 567 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,958 | 100m3 |
| 568 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,958 | 100m3 |
| 569 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 762 | 1 đầu cáp |
| 570 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 762 | đầu cáp |
| 571 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,8 | 10 cột |
| 572 | Di chuyển cột thép hiện trạng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cột |
| 573 | Di chuyển đèn chiếu sáng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 10 bộ |
| 574 | Tủ điện 12 Modul | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | tủ |
| 575 | MCB 1 pha 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 576 | MCB 1 pha 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 577 | MCB 1 pha 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 578 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 250V 10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 579 | Đèn tuýp led gắn nổi 1x18w | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 580 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V/16a lắp nổi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 581 | CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 582 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 583 | CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 584 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 68 | m |
| 585 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | m |
| 586 | Dây tiếp địaCU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 587 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 588 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống HDPE, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 86 | m |
| 589 | Ghế ngồi - Nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 590 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7364 | m3 |
| 591 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3299 | 100m3 |
| 592 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3473 | 100m3 |
| 593 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3473 | 100m3 |
| 594 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3473 | 100m3 |
| 595 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2895 | 100m3 |
| 596 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,386 | 1000v |
| 597 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp B=0,2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,54 | 100m2 |
| 598 | Ống HDPE D130x100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,62 | 100m |
| 599 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,826 | 1000v |
| 600 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp B=0,2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,14 | 100m2 |
| 601 | Ống HDPE D130x100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,42 | 100m |
| 602 | Ống HDPE D110x09mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,14 | 100m |
| 603 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3608 | m3 |
| 604 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 605 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 606 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 607 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 608 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 609 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,288 | 1000v |
| 610 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp B=0,2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 611 | Ống HDPE D130x100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,96 | 100m |
| 612 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 613 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,7888 | m3 |
| 614 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,37 | m3 |
| 615 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,17 | m2 |
| 616 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1077 | tấn |
| 617 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4839 | tấn |
| 618 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 619 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,51 | m3 |
| 620 | Bộ nắp ga loại BG-2TG 945x842x80mm, tải trọng 12.5T | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 621 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x2500mm (bao gồm cả dây nối tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 622 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3675 | m3 |
| 623 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 624 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 625 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 626 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 627 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 628 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,193 | m3 |
| 629 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1602 | tấn |
| 630 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4214 | tấn |
| 631 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2089 | tấn |
| 632 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1812 | 100m2 |
| 633 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,841 | m3 |
| 634 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,536 | m3 |
| 635 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,492 | m3 |
| 636 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 637 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 638 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,3015 | m3 |
| 639 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0858 | 100m2 |
| 640 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,26 | tấn |
| 641 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9504 | tấn |
| 642 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0315 | tấn |
| 643 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | 1 mối nối |
| 644 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1355 | tấn |
| 645 | Mua thép bản | Mô tả kỹ thuật Chương V | 174,087 | kg |
| 646 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,872 | 100m |
| 647 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,224 | 100m |
| 648 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,32 | m3 |
| 649 | Sản xuất khung định vị | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1247 | tấn |
| 650 | Thép khung định vị | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | T.bộ |
| 651 | Lắp đặt khung định vị | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1247 | tấn |
| 652 | Lắp dựng bu lông neo móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | tấn |
| 653 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô tải, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8254 | 10 tấn/1km |
| 654 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô tải, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8254 | 10 tấn/1km |
| 655 | Lắp dựng cột monopole. Cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,005 | tấn |
| 656 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 657 | Lắp đặt ngụy trang cành lá | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | cành |
| 658 | Mua sắm cột ngụy trang cây dừa+ Khung bu lông móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 659 | Vận chuyển cột từ nơi sản xuất đến địa điểm thi công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 660 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 661 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,8 | m3 |
| 662 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | lần |
| 663 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | m |
| 664 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | 1 m |
| 665 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | 1 điện cực |
| 666 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 điện cực |
| 667 | Cọc đồng D42x2 (2.248 kg/m) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 668 | Lập là đồng 3x30mm (0.8kg/m) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | m |
| 669 | Lập là thép 4x40mm (1.246 kg/m) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 670 | Măng xông D48x2, L10cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 671 | Dây đồng M70 tiếp địa cho kim thu sét | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 672 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cột |
| 673 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 674 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 675 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 676 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 677 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 100 m/1 ống |
| 678 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 679 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,2362 | m3 |
| 680 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4641 | m3 |
| 681 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7193 | m3 |
| 682 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 683 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 684 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1101 | m3 |
| 685 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 686 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 687 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 688 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0422 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,2776 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2976 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2976 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2976 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,98 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (tận dụng sang đắp san nền) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49,301 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,3672 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,8602 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,29 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,991 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1383 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1982 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5629 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,3353 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,2538 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,2538 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,2538 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,2538 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,7737 | 100m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày mặt đường 4 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 108,7878 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 108,7878 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường 6 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,9834 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,9834 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường 3 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,55 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5177 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,8587 | 100m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật không dệt N=12KN/m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,7974 | 100m2 |
| 28 | Lát gạch bê tông vân đá M300 đá 1x2 dày 5cm, VXM100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.072,18 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 160,9744 | m3 |
| 30 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,1218 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1523 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,7132 | m3 |
| 33 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 412 | m |
| 34 | Lát đan rãnh, đan rãnh BTXM M300 KT 30x50x6cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 123,6 | m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6787 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,2159 | m3 |
| 37 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 339,33 | m |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6578 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,5342 | m3 |
| 40 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 253 | m |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6234 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8059 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,2376 | m3 |
| 44 | Lắp đặt viên BTXM vân đá 10x15 M300 bó gốc cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 239,2 | m |
| 45 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,9975 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, mác 300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3.664,8568 | m3 |
| 47 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 166,5844 | 100m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,9852 | 100m3 |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật không dệt N=12KN/m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 166,5844 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, mác 300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 943,1488 | m3 |
| 51 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,8704 | 100m2 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,7167 | 100m3 |
| 53 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật không dệt N=12KN/m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,8704 | 100m2 |
| 54 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 846,4 | 10m |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn khe giãn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2592 | 100m2 |
| 56 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6.882,96 | kg |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 55,2648 | m3 |
| 58 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,9081 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 152,4656 | m3 |
| 60 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,0582 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,8728 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150,4148 | m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8042 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7952 | m3 |
| 66 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,4 | m |
| 67 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x50 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 68 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm, sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 107,8 | m2 |
| 69 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm, sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 295,66 | m2 |
| 70 | Vạch sơn giảm tốc sơn dày 6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 68,8 | m2 |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Ban Hoàng Hậu, H>4m, đường kính thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cây |
| 2 | Cây Kèn Hồng, H>4m, đường kính thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cây |
| 3 | Cây Sang, H>4m, đường kính thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 67 | cây |
| 4 | Cây Chuông vàng, H>4m, đường kính thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 75 | cây |
| 5 | Cây Muồng Hoàng Yến, H>4m, đường kính thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cây |
| 6 | Cây Nhội, H>7m, đường kính thân 20-25cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31 | cây |
| 7 | Cây Bồ Đề, H>7m, đường kính thân 25-30cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cây |
| 8 | Cây Thiên Tuế, H>2m, đường kính thân >30cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cây |
| 9 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x80 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 224 | 1 cây |
| 10 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 160x160cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cây |
| 11 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 228 | 1 cây |
| 12 | Gia công gông chống cây bóng mát bằng thép ống mạ kẽm D42x2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,047 | tấn |
| 13 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm. đã bao gồm lắp đặt gông chống thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 228 | cây/lần |
| 14 | Mua Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,84 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm) - 3 tháng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,8 | 10 cây/tháng |
| 17 | Cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14.252,2 | m2 |
| 18 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14.252,2 | m2/tháng |
| 19 | Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng ô tô tưới - 3 tháng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 142,522 | 100m2/tháng |
| 20 | Mua đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.850,44 | m3 |
| 21 | Đào xới đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,252 | 100m3 |
| 22 | Đào xới đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.425,22 | m3 |
| 23 | Cây chuỗi ngọc, H=0,2-0,25m, đường kính tán 0,1-0,15m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.169,3 | md |
| 24 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 175,395 | m2/tháng |
| 25 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tưới - 3 tháng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 175,395 | m2/tháng |
| 26 | Lam Bạch Chỉ, H=0,2-0,25m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 475,3 | m2 |
| 27 | Hoa Dừa cạn, H=0,2-0,25m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36,8 | m2 |
| 28 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 77,07 | m2/tháng |
| 29 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tưới - 3 tháng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 77,07 | m2/tháng |
| 30 | Cây Hồng Lộc, H=0,8mm, khóm rộng: 80cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 113 | khóm |
| 31 | Cây Dâm Bụt khóm to, H=0,8mm, khóm rộng: 80cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 197 | khóm |
| 32 | Cây Muồng Hoàng Yến Vàng, H=0,8mm, khóm rộng: 80cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 169 | khóm |
| 33 | Cây Nguyệt Quế, H=0,8mm, khóm rộng: 80cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 102 | khóm |
| 34 | Cây Ngâu, H=0,8mm, khóm rộng: 80cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 247 | khóm |
| 35 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 828 | 1 cây |
| 36 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 828 | 1 cây |
| 37 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 828 | 1 hố |
| 38 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 828 | cây/lần |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,745 | 100m3 |
| 40 | Cây Trúc mây, H=0.9-1,2mm, đường kính tán 0,6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 522,32 | md |
| 41 | Bụi Hoa giấy, H=0.9-1,2mm, đường kính tán 0,6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64,29 | md |
| 42 | Dâm bụt Thái, H=0.9-1,2mm, đường kính tán 0,6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64,29 | md |
| 43 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 390,54 | m2/tháng |
| 44 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tưới - 3 tháng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 390,54 | m2/tháng |
| 45 | Tre ngà vàng. H=3m, đường kính tán 0,15m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 324 | md |
| 46 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48,6 | m2/tháng |
| 47 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tưới- 3 tháng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48,6 | m2/tháng |
| 48 | Cây sao đen, Hth > 5-7m, D thân15-20cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnh (bao gồm bộ khung chống thép cây và không bao gồm tấm bó gốc cây composite) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | cây |
| 49 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát (đã bao gồm công lắp đặt bộ khung thép mạ kẽm chống cây) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | cây/lần |
| D | CẤP ĐIỆN VÀ VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật Chương V | 828,2 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,282 | 100m |
| 3 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Ống thép chịu lực D200 (TL: 33.32kg/m x 19.000 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 66 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,66 | 100m |
| 6 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 12 | Băng báo cáp ngầm bằng nilong rộng 0.2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 844 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,688 | 100m2 |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | viên |
| 15 | Làm mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,027 | 1000v |
| 16 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7.596 | viên |
| 17 | Rải gach bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,74 | 1000v |
| 18 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 1 bộ |
| 20 | Dây gai bi tum | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | kg |
| 21 | Cẩu 5 tấn vận chuyển cáp điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| 22 | Thí nghiệm cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | sợi |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,66 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,104 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 156,75 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,25 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,25 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8666 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,8237 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 195mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,42 | 100m |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,201 | 100m3 |
| 33 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,675 | m3 |
| 34 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,8375 | m2 |
| 35 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả kỹ thuật Chương V | 156,75 | m2 |
| 36 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,75 | m2 |
| 37 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,75 | m2 |
| 38 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C19, R19) dày 7 cm - Nhựa nhũ tương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,75 | m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,75 | m2 |
| 40 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,75 | m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,75 | m2 |
| 42 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,25 | m2 |
| 43 | Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=40mm, độ sụt 2 ÷ 4 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,125 | m3 |
| 44 | Lát hè đá xẻ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,25 | m2 |
| 45 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100m |
| 47 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 49 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 51 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 112 | m |
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,12 | 100m |
| 53 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 54 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 55 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 59 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 61 | Biển tên trạm và biển an toàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 64 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bình |
| 65 | Công tơ điện tử 3 pha kèm cả Model truyền dữ liệu đo xa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tơ điện tử 3 pha kèm cả Model truyền dữ liệu đo xa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cái |
| 67 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Bộ báo sự cố | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Bộ sấy tủ RMU | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Cọc tiếp địa L36x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 72 | Dây leo tiếp địa mạ thép nhúng nóng (Dây nhánh D12x18000; Dây trục 40x4x30000) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54,9 | kg |
| 73 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 74 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8 | 10 m |
| 75 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 76 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 m |
| 77 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 78 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 10 m |
| 79 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | sợi |
| 80 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,017 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0657 | 100m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3458 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,064 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,102 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0921 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3354 | 100m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,2 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,2 | m2 |
| 92 | Đá 4x6 dày 150cm ngăn cách lửa cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,38 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 94 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 425,21 | m |
| 95 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2521 | 100m |
| 96 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 101 | m |
| 97 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,01 | 100m |
| 98 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 939 | m |
| 99 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,39 | 100m |
| 100 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 102 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x35mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 104 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | 1 bộ |
| 106 | Ống co ngót 120mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,4 | m |
| 107 | Nắp che ống D100 (dùng bịt ống D130/110) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 108 | Băng báo cáp ngầm bằng nilong rộng 0.2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.562 | m |
| 109 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,124 | 100m2 |
| 110 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 147 | viên |
| 111 | Làm mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,147 | 1000v |
| 112 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14.058 | viên |
| 113 | Rải gach bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,058 | 1000v |
| 114 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 115 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 116 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 117 | Vít nở nhựa 50x5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 118 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cuộn |
| 119 | Thí nghiệm cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | sợi |
| 120 | Thí nghiệm cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*35mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | sợi |
| 121 | Thí nghiệm cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | sợi |
| 122 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 682,76 | m |
| 123 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,8276 | 100m |
| 124 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 109,08 | m |
| 125 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0908 | 100m |
| 126 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-3x150+1x120mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 127 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 128 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 130 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 131 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 132 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | 1 bộ |
| 133 | Ống co ngót 150mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,2 | m |
| 134 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 135 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 136 | Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột đôi (TL: 40.61kg/bộ x 30.500 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Xà kèm (TL:6.364kg/bộ x 30.500 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Ghíp hãm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 141 | Ống nối đồng nhôm AM150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 142 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 143 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 144 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 145 | Băng báo cáp ngầm bằng nilong rộng 0.2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.347 | m |
| 146 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,694 | 100m2 |
| 147 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88 | viên |
| 148 | Làm mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,088 | 1000v |
| 149 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12.123 | viên |
| 150 | Rải gach bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,123 | 1000v |
| 151 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 152 | Dây leo tiếp địa mạ thép nhúng nóng (Dây nối dẹt 40x4x7500; 4 bulong M16x850; 1 bulong M12x45) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 85,41 | kg |
| 153 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7 | 10 cọc |
| 154 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,75 | 10 m |
| 155 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 156 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8 | 10 m |
| 157 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 72 | cái |
| 158 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 159 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 240 | m |
| 160 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4 | 100m |
| 161 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 162 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 163 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 96,425 | m |
| 164 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9643 | 100m |
| 165 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.225,105 | m |
| 166 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,2511 | 100m |
| 167 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 168 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 169 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 170 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 171 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 159 | cái |
| 172 | Vít nở nhựa 50x5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 318 | cái |
| 173 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 106 | cái |
| 174 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 106 | 1 bộ |
| 175 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 53 | cuộn |
| 176 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 316 | m |
| 177 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,16 | 100m |
| 178 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 179 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 180 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 181 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 182 | Giá đỡ tủ chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng (20.15kg/bộ x 30.500 đồng/kg) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 184 | Tháo ra lắp lại tủ đường kínhCS | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 185 | Cẩu 5 tấn vận chuyển cáp điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | ca |
| 186 | Thí nghiệm cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*150+1*120mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | sợi |
| 187 | Thí nghiệm cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*120mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | sợi |
| 188 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | 1 vị trí |
| 189 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 1 hộp |
| 190 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | 1 hộp |
| 191 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | 1 hộp |
| 192 | Tháo bóng đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | 1 bộ |
| 193 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | 1 cột |
| 194 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,523 | 1km / 1dây |
| 195 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,027 | 1km / 1dây |
| 196 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,303 | 1km / 1dây |
| 197 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,132 | 1km / 1dây |
| 198 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | 1 cái |
| 199 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | 1 cái |
| 200 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 hộp |
| 201 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 hộp |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,92 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,68 | m3 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3787 | tấn |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 206 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 900 | 1m |
| 207 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 106,834 | m3 |
| 208 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3243 | 100m3 |
| 209 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,9697 | m3 |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,09 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,2112 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,105 | 100m |
| 213 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 214 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0297 | 100m3 |
| 215 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 207,75 | m2 |
| 216 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 207,75 | m2 |
| 217 | Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,55 | m3 |
| 218 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,825 | m2 |
| 219 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0495 | m3 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,124 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,28 | m3 |
| 223 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,68 | m2 |
| 224 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | m2 |
| 225 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 226 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 227 | Nắp che kỹ thuật: tấm nhôm dày 3mm, kích thước DxR=700x400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 229 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 230 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 254,4 | m2 |
| 231 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 292 | 1m |
| 232 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,367 | m3 |
| 233 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 234 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,28 | m3 |
| 235 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8718 | 100m3 |
| 236 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,1151 | m3 |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6884 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,4448 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,175 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,68 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 242 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1726 | 100m3 |
| 243 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,44 | m3 |
| 244 | Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,77 | m3 |
| 245 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả kỹ thuật Chương V | 255,4 | m2 |
| 246 | Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | m2 |
| 247 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | m2 |
| 248 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C19, R19) dày 7 cm - Nhựa nhũ tương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | m2 |
| 249 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | m2 |
| 250 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C19, R19) dày 7 cm - Nhựa nhũ tương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | m2 |
| 251 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 78,05 | m2 |
| 252 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 78,05 | m2 |
| 253 | Định mức cấp phối vật liệu vữa BTXM, đá Dmax=20mm, độ sụt 6 ÷ 8 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,61 | m3 |
| 254 | Phá dỡ hè gạch | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,0875 | m2 |
| 255 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0539 | 100m3 |
| 256 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2835 | m3 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0631 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,0331 | m3 |
| 259 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,08 | m2 |
| 260 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80,64 | m2 |
| 261 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 262 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 263 | Nắp che kỹ thuật: tấm nhôm dày 3mm, kích thước DxR=700x400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | tấm |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0798 | tấn |
| 265 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 266 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,12 | m3 |
| 267 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,12 | m3 |
| 268 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,572 | m3 |
| 269 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 270 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1144 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,046 | m3 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,59 | m3 |
| 273 | Cáp quang ADSS/96s/100m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.580,65 | m |
| 274 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5807 | km cáp |
| 275 | Vật liệu đấu nối | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 276 | Cút góc D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49 | cái |
| 277 | Đai INOX A200 bắt ống lên tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 98 | cái |
| 278 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36,4364 | m2 |
| 279 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5192 | 100m3 |
| 280 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7327 | m3 |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6436 | m3 |
| 282 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6436 | m3 |
| 283 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,6738 | m3 |
| 284 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 92,4 | m2 |
| 285 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1993 | 100m2 |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1027 | tấn |
| 287 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 288 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6516 | tấn |
| 289 | Lắp đặt khung thép bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2542 | tấn |
| 290 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0988 | m3 |
| 291 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 292 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 293 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,0983 | m2 |
| 294 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 295 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2065 | m3 |
| 296 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5098 | m3 |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2462 | m3 |
| 298 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,5328 | m3 |
| 299 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,0203 | m2 |
| 300 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 301 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 302 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2001 | tấn |
| 303 | Lắp đặt khung thép bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2663 | tấn |
| 304 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1573 | m3 |
| 305 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 110x5.5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,4738 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 61x4.1 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8837 | 100m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,8065 | 100m |
| 309 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 310 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 311 | Lắp đặt vỏ trạm Kios | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tấn |
| 312 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | 1 tủ |
| 313 | Cần cẩu 5 T lắp đặt trạm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| 314 | Cần cẩu 5 T chở tủ điện tổng hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| 315 | Cần cẩu 10T chở MBA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| 316 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 317 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 318 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 319 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(3CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 320 | MBA dầu 3 pha 1000kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 321 | Vỏ trạm kios ( DxRxC= 3600x2600x2800) tôn dày 2mm sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 322 | Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (Kích thước C2000 x R900 x S700, thép SPHC độ dày 1.5-2 mm được sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 323 | Tủ ATS 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (Kích thước C2200 x R800 x S800, thép SPHC độ dày 1.5-2 mm được sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 324 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-8x25kVAr-Trong nhà (Kích thước C2000 x R900 x S700, 02 lớp cánh, thép SPHC độ dày 1.5-2 mm được sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 325 | Tủ Pillar 600V-(1360x900x500mm)-300A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | tủ |
| 326 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 327 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 328 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,9476 | m3 |
| 329 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8497 | m3 |
| 330 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2977 | m3 |
| 331 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,7005 | m2 |
| 332 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1123 | m3 |
| 333 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0491 | 100m2 |
| 334 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 335 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 336 | Lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 337 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 338 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ dữ liệu loại 6TB | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 339 | Lắp đặt màn hình quan sát chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 340 | Thiết bị chuyển mạch SWITCH 8 Port | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | chiếc |
| 341 | Lắp đặt ổ cắm điện 6 chấu chuẩn rack chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 342 | Lắp đặt giá treo tường cho ti vi 43 inch | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 khung giá |
| 343 | Lắp đặt cáp quang multimode 4for | Mô tả kỹ thuật Chương V | 160 | 10 m |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa chôn ngầm HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | 100m |
| 345 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D21 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 346 | Lắp đặt cáp cats 6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 184 | 10 m |
| 347 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 tủ |
| 348 | Bộ chuyển đối tín hiệu quang sang Lan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | 1 bộ |
| 349 | Bộ chuyển đối tín hiệu quang sang HDMI | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 bộ |
| 350 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.200 | m |
| 351 | Lắp đặt dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 352 | Lắp đặt ODF 4 FOR | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 353 | Hộp đánh số đầu dây tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 354 | Đầu bấm RJ 45 cho hệ thống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | túi |
| 355 | Vật tư phụ lắp đặt điện nhé | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 356 | Camera IP ngoài trời thân trụ 4Mp, chuẩn Ultra265 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 357 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh IP chuẩn nén Ultra265 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 358 | Hai ổ cứng lưu trữ dữ liệu loại 6TB | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 359 | Tivi 43 inch quan sát camera | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 360 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 361 | Lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 362 | Lắp đặt ống INOX không rỉ đường kính ống D100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m |
| 363 | Lắp đặt van chặn BB DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 364 | Lắp đặt nối mềm chống rung BE đường kính D100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 365 | Lắp đặt Đầu nối bích DN110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 367 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 368 | Lắp Bích rỗng INOX DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cặp bích |
| 369 | Bulông M16 loại Inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 168 | Bộ |
| 370 | Lắp đặt Cút INOX DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 371 | Đào đất đặt đường ống INOX DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 372 | Đào đất đặt đường ống INOX DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,357 | m3 |
| 373 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 374 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,99 | m3 |
| 375 | Lấp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,041 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.45E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng kể từ năm 2016 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới (hoặc nâng cấp, cải tạo) công trình hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình đường giao thông), cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 77.000.000.000 VND (trong đó hạng mục Hạ tầng kỹ thuật (bao gồm: Đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật) có giá trị tối thiểu là 65.000.000.000 VND); hạng mục Cây xanh có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND, hạng mục Đường dây và Trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND. + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 77.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. (Hạng mục công việc: Cây xanh, Đường dây và Trạm biến áp chỉ yêu cầu Hợp đồng có tính chất, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét và giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhiệm). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính. + Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc tài liệu khác có thể minh chứng. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 77.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi