Gói thầu: Xây lắp sửa chữa, nâng cấp hồ Cầu Cong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp sửa chữa, nâng cấp hồ Cầu Cong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 18:25:00 đến ngày 2021-07-14 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,902,876,613 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOAN PHỤT ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 63,2 | m khoan |
| 2 | Công tác phụt vữa. Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi. Độ sâu ≤30m (Định mức BNN 3197_2012) Phụt THÍ NGHIỆM NC, MTC x1,3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 62,4 | m phụt |
| 3 | Xi măng PCB40 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,209 | tấn |
| 4 | Bentonite | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,489 | tấn |
| 5 | Ống chống D90 (ống nhựa Bình Minh) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,2 | m |
| 6 | Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,32 | m khoan |
| 7 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | 1 lần đổ |
| 8 | Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 55,5 | m khoan |
| 9 | Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 444,08 | m khoan |
| 10 | Công tác phụt vữa. Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi. Độ sâu ≤30m (Định mức BNN 3197_2012) - mức ăn vữa 100-200kg, tỷ lệ sét/xi măng>70%:(NC+M)*1.2*1.2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 492,18 | m phụt |
| 11 | Xi măng PCB40 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,252 | tấn |
| 12 | Bentonite | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 98,5 | tấn |
| 13 | Ống chống D90 (ống nhựa Bình Minh) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 48,1 | m |
| 14 | Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,775 | m khoan |
| 15 | Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,364 | m khoan |
| 16 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | 1 lần đổ |
| 17 | Xi măng PCB40 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 18 | Bentonite | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 (Tấm phản áp) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 111,6 | m3 |
| B | ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,26 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,1614 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T(15% KL đá bóc dỡ mái) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 47,42 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 47,42 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,375 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,375 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,375 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 11 | Xếp đá khan đống đá hộ chân (đá tận dụng) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24,28 | m3 |
| 12 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,122 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,122 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,122 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(đào đánh cấp) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,542 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,988 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,53 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,53 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,021 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp (TBG đất rời tại chân công trình) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2.262,373 | m3 |
| 21 | Rải lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,192 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 56,17 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,34 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng (gờ chắn) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,29 | 100m2 |
| 26 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,31 | m3 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng cát vàng, loại nằm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 73,35 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4, loại nằm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 93,16 | m3 |
| 29 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng (đá tận dụng) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 244,44 | m3 |
| 30 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 340,12 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (BT bậc thang mái hạ lưu) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 33,25 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,131 | 100m2 |
| 34 | Rải lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,995 | 100m2 |
| 35 | Rải đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 78,87 | m3 |
| 36 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (Không mua cỏ) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,912 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,912 | 100m2 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,1 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,29 | m3 |
| 40 | Vữa xi măng, cát, M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 41 | Ống nhựa, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 42 | Vải địa kỹ thật bọc đầu ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,001 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái TL đập, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 102,8 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng chân mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,23 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,537 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,314 | tấn |
| 47 | Thi công lớp đá dăm lót đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 111,01 | m3 |
| 48 | Rải lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,414 | 100m |
| 50 | Vải địa kỹ thật bọc đầu ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 205,6 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 54 | Sơn bề mặt bê tông, sơn màu đen, đỏ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| C | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đánh xờm bề mặt bê tông | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 373,88 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 4 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 373,88 | m2 |
| 5 | Dọn dẹp vệ sinh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | Công |
| D | SỬA CHỮA CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 3 | Thép neo | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,63 | kg |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, trần, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 5 | Đánh xờm bề mặt bê tông | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 51,39 | m2 |
| 6 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 41,4 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,99 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 51,39 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các van cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 10 | Mua van đường kính D500 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van cống lấy nước, đường kính van 500mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG HDPE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 219,41 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,149 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (dung trọng 1,55 T/m3) - đất tận dụng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,293 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 77,92 | |
| 5 | Cát đệm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,44 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,34 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Chếch hàn nối đầu HDPE D315 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 64,76 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 64,76 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 64,76 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 14 | Lưới thép B40 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 45 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,44 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 27 | Rải lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 30 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 31 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,83 | m2 |
| 33 | Ông thép DN 315 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | m |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt BE đường kính 315mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,25 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,97 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 48 | Rải lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt TÊ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm (NC, MTC x1,5) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Van xả cặn DN100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Ống HDPE D100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | m |
| 55 | Ống PVC D100 dẫn hướng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5 | m |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,25 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,97 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 68 | Rải lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 71 | Van xả khí tự động DN25 (tham khảo BG529 trang 58) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 72 | Van cổng ren DN25 (TT theo giá van chặn D25 Trang 69 BG529) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 73 | Ống thép DN25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1 | m |
| 74 | Côn thép DN50x25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 75 | Ống thép DN50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1 | m |
| 76 | Lắp đặt TÊ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm (NC, MTC x1,5) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90/50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| F | TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,186 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,265 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | công |
| 4 | Đào gốc cây | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | công |
| 5 | Chở cây bỏ đi bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | ca |
| G | XỬ LÝ MỐI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ trên đập | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 200 | 1m khoan sâu |
| 2 | Phụt thuốc diệt mối trên đập | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 200 | 1m phụt thuốc |
| 3 | Thuốc diệt mối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 240 | Lít |
| 4 | Phụt dung dịch lấp bịt lỗ rỗng do mối gây ra trên đập | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 50 | 1m phụt dung dịch |
| 5 | Đất sét phụt lấp tổ mối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất sét, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 30m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hạng mục chính ít nhất bao gồm thi công làm mới hoặc sửa chữa nâng cấp: Đập hồ chứa hoặc Đập ngăn nước; Xử lý mối công trình thủy lợi hoặc đê điều
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.730.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi