Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721485-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐT&XD AN LỘC PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210694569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 18:17:00 đến ngày 2021-07-17 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,391,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,973 tỷ đồng.Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 973.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình tương tự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III trở lên.(Nhà thầu kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình tương tự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 06 người;- Công nhân lái xe, máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái xe, máy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh sắt 8T-12T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh sắt 8T-12T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh lốp 16T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp 16T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung 25T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Đặc điểm thiết bị Lu rung 25T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải CPĐD hoặc máy san (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Đặc điểm thiết bị Máy rải CPĐD hoặc máy san (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B Nền, mặt đường
C * Nền đường
1Vét hữu cơ bằng máy đào772,72m3
2Đào đất nền đường, khuôn đường102,096m3
3Đắp đất nền đường K951.216,418m3
4Đắp đất nền đường K98282,851m3
5Lu lèn nền đường K9897,196m2
D * Mặt đường
1Cấp phối đá dăm dày 18cm174,6m3
2Lót giấy dầu1.055m2
3Bê tông mặt đường M300 đá 1x2232,1m3
4Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm0,166Tấn
5Cốt thép truyền lực khe co d=28mm1,201Tấn
6Cốt thép truyền lực khe dãn d=28mm0,062Tấn
7Lắp đặt ống nhựa PVC D34; L=10cm36Cái
8Cắt khe bê tông446,76m
E Gia cố lề và taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lề41,64m3
2Đệm đá dăm dày 10cm21,1m3
3Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy109,518m3
4Bê tông M150 đá 4x6 chân khay95,704m3
5Đệm đá dăm dày 10cm13,672m3
6Đào đất hố móng113,276m3
7Đắp đất hoàn trả K9528,384m3
8Cắt khe bê tông53,5m
F Cống bản
G * Bản cống
1Bê tông M300 đá 1x2 bản cống8,425m3
2Cốt thép bản cống d=6mm0,041Tấn
3Cốt thép bản cống d=10mm0,24Tấn
4Cốt thép bản cống d=16mm0,761Tấn
H * Thân cống
1Bê tông M200 đá 2x4 thân cống12,792m3
I * Móng cống
1Bê tông M150 đá 4x6 móng15,73m3
2Cốt thép d=25mm0,12Tấn
3Dăm sạn đệm4,03m3
4Đắp cát hạt thô K9532,5m3
J * Mũ cống
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ2,08m3
2Cốt thép xà mũ d=8mm0,183Tấn
3Cốt thép xà mũ d=25mm0,224Tấn
K * Bản dẫn
1Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫn14,4m3
2Lót giấy dầu60m2
3Cốt thép bản dẫn d=10mm0,025Tấn
4Cốt thép bản dẫn d=12mm0,614Tấn
5Cốt thép bản dẫn d=14mm0,395Tấn
6Cốt thép bản dẫn d=16mm0,515Tấn
7Đệm đá dăm dày 50cm28m3
L * Thượng, hạ lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh3,556m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh7,1m3
3Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, sân gia cố, chân khay26,344m3
4Dăm sạn đệm7,936m3
M * Thi công
1Đắp cát hạt thô K9552,65m3
2Đào đất hố móng177,6m3
3Đắp đất hoàn trả K9517,958m3
N * Hạng mục khác
1Phá dỡ kết bê tông cống cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực11,264m3
O Hoàn trả mương thủy lợi
P * Thân mương
1Bê tông M200 đá 2x4 thân mương0,375m3
2Bê tông M200 đá 2x4 móng mương0,263m3
3Cốt thép thân mương d=10mm0,015Tấn
4Cốt thép thân mương d=14mm0,05Tấn
5Đệm đá dăm dày 10cm0,225m3
Q * Đan mương
1Bê tông M250 đá 1x2 đan mương0,263m3
2Cốt thép đan mương d=6mm0,001Tấn
3Cốt thép đan mương d=10mm0,02Tấn
4Cốt thép đan mương d=14mm0,013Tấn
R An toàn giao thông
1Sản xuất lắp đặt mới cọc tiêu KT(15x15x110)cm56Cọc
2Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác A90cm và cột biển báo D80, L=3,0m2Bộ
S Hạng mục khác
T * Phá dỡ kết cấu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ145,908m3
2Đào đất mương thoát nước5,811m3
3Đắp đất mương K952,906m3
U * Vuốt nối dân sinh
1Cấp phối đá dăm dày 18cm5,173m3
2Lót giấy dầu12,21m2
3Bê tông mặt đường M300 đá 1x23,63m3
4Đắp đất nền đường K957,32m3
V Đảm bảo giao thông phục vụ thi công
1Đảm bảo giao thông(Theo quy định hiện hành)1T/bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,973 tỷ đồng.Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 973.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình tương tự tại Webform hệ thống)32
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 -01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III trở lên.(Nhà thầu kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình tương tự tại Webform hệ thống)31
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).31
5 Công nhân kỹ thuật 9 - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 06 người;- Công nhân lái xe, máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái xe, máy)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh sắt 8T-12T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) Lu bánh sắt 8T-12T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
2 Lu bánh lốp 16T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) Lu bánh lốp 16T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
3 Lu rung 25T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) Lu rung 25T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) Ô tô tự đổ ≥ 5T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
6 Máy rải CPĐD hoặc máy san (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) Máy rải CPĐD hoặc máy san (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->