Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và nén tĩnh thử tải nền móng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718192-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và nén tĩnh thử tải nền móng
Số hiệu KHLCNT 20210718164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn cấp quyền sử dụng đất; Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 18:06:00 đến ngày 2021-07-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,185,879,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
B I. PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ:
1 Phá dỡ, vận chuyển phế thải ra bãi thải Theo TKBVTC được duyệt 1 Trọn gói
C II. PHẦN MÓNG:
1 Đào móng băng Theo TKBVTC được duyệt 2.075 m3
2 Ép cọc cừ larsen Theo TKBVTC được duyệt 300 m
3 Nhổ cừ Larsen Theo TKBVTC được duyệt 300 m
4 Thuê cừ Larsen Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
5 Đóng cọc tre Theo TKBVTC được duyệt 36.635 m
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo TKBVTC được duyệt 935,81 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo TKBVTC được duyệt 1.490,57 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo TKBVTC được duyệt 655,87 m3
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 27,33 m3
10 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 102,62 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 930,24 kg
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được duyệt 3.879,26 kg
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC được duyệt 3.838,35 kg
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 31,11 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 404,12 kg
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được duyệt 288,96 kg
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 5,84 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 237,24 kg
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo TKBVTC được duyệt 1.336,76 kg
20 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 2,37 m3
21 Bê tông lót móng dầm M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 1,35 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC được duyệt 365,07 m3
23 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải Theo TKBVTC được duyệt 1.624 m3
24 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 95,11 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 28,01 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo TKBVTC được duyệt 28,01 m2
27 Công tác nén tĩnh thử tải nền móng Theo BC KTKT được duyệt 1 Khoản
D II. PHẦN KẾT CẤU:
E 1 - Phần cột:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 658,75 kg
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo TKBVTC được duyệt 4.320,03 kg
3 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 19,31 m3
F 2 - Phần dầm:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 726,83 kg
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được duyệt 6.519,08 kg
3 Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 36,63 m3
G 3 - Phần sàn:
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 11.709,34 kg
2 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 73,24 m3
H 4 - Phần lanh tô + lam:
1 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo TKBVTC được duyệt 379,22 kg
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo TKBVTC được duyệt 452,21 kg
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 5,69 m3
I 5 - Phần cầu thang:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 9,08 kg
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được duyệt 69,92 kg
3 Bê tông xà dầm cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 0,54 m3
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 304,6 kg
5 Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 2,79 m3
J 6 - Phần giằng tường thu hồi, xà gồ:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 354 kg
2 Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 1,53 m3
3 Gia công, sơn, lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 1.819,2 kg
K III. PHẦN KIẾN TRÚC:
L 1 - Xây tường:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 57,81 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 68,39 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 11,35 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 35,29 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 13,42 m3
M 2 - Phần lát nền + ốp tường wc:
1 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 602,49 m2
2 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 6,96 m2
3 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 56,26 m2
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 179,32 m2
N 3 - Phần mái + gạch thông gió trang trí lam:
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC được duyệt 381,28 m2
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 0,09 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 1,6 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo TKBVTC được duyệt 1,6 m2
O 4 - Cầu thang:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 0,96 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 29,42 m2
3 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 29,42 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 36,03 m2
5 Sơn 1 nước trắng 2 nước mầu Theo TKBVTC được duyệt 36,03 m2
6 Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) Theo TKBVTC được duyệt 11,53 m
7 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt vuông KT 16x16, trụ lan can bằng sắt vuông KT 20x20 (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). Theo TKBVTC được duyệt 10,38 m2
P 5 - Lan can INOX hành lang:
1 Cung cấp, lắp đặt hoa INOX lan can hành lang (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) Theo TKBVTC được duyệt 39,27 m2
Q 6 - Trát, sơn:
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 461,06 m2
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 273,32 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 79,76 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 1.534,27 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 446,4 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 638,37 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 91,53 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 89,68 m
9 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 35,54 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo TKBVTC được duyệt 902,59 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo TKBVTC được duyệt 2.439,72 m2
R 7 - Phần cửa:
1 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhựa hệ kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) Theo TKBVTC được duyệt 80,64 m2
2 Cung cấp, lắp đặt cửa sô 4 cánh mở quay, cửa nhựa hệ kính dầy dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TKBVTC được duyệt 12,96 m2
3 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) Theo TKBVTC được duyệt 19,44 m2
4 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) Theo TKBVTC được duyệt 28,22 m2
5 Cung cấp, lắp đặt cửa nhựa, cửa sổ 1 cánh mở quay kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) Theo TKBVTC được duyệt 8,64 m2
6 Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ KT 14x14x1,1 sơn tĩnh điện (chi phí đến khi hoàn thiện công tác lắp đặt). Theo TKBVTC được duyệt 69,26 m2
S 8- Phần tam cấp:
1 Đào móng Theo TKBVTC được duyệt 8,16 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 3,57 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 12,6 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 2,16 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 42,39 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 42,39 m2
7 Đắp đất nền móng Theo TKBVTC được duyệt 4,03 m3
T 9. Bể nước dự trữ:
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC được duyệt 0,88 m3
2 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 1,52 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 41,47 kg
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được duyệt 114,43 kg
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 2,49 m3
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 6,18 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 10,36 m2
8 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 0,74 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được duyệt 69,6 kg
10 Nắp bể Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
U 10. Bể phốt (sl 2 bể):
1 Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi Theo TKBVTC được duyệt 31,27 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC được duyệt 1,32 m3
3 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 1,82 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng Theo TKBVTC được duyệt 186,6 kg
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng Theo TKBVTC được duyệt 58,2 kg
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng Theo TKBVTC được duyệt 131,4 kg
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 1,77 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 5,84 m3
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 8,09 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 33,26 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 39,18 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được duyệt 39,18 m2
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 1,18 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 34,6 kg
15 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TKBVTC được duyệt 106 kg
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
17 Đắp đất nền móng Theo TKBVTC được duyệt 10,42 m3
V 10- Vật liệu điện:
1 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo TKBVTC được duyệt 33 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC được duyệt 6 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC được duyệt 54 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC được duyệt 36 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC được duyệt 36 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC được duyệt 5 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
15 Tủ điện tổng 300x450x180 Theo TKBVTC được duyệt 2 bộ
16 Tủ điện nhựa chứa 8-12 MCB Theo TKBVTC được duyệt 6 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 25mm2 Theo TKBVTC được duyệt 50 m
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo TKBVTC được duyệt 30 hộp
19 Lắp đặt dây đơn x10mm2 Theo TKBVTC được duyệt 30 m
20 Lắp đặt dây đơn x 6mm2 Theo TKBVTC được duyệt 200 m
21 Lắp đặt dây đơn x 2,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 600 m
22 Lắp đặt dây đơn x 1,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 1.900 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo TKBVTC được duyệt 1.100 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo TKBVTC được duyệt 150 m
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
26 Lắp đặt dây đơn x 4mm2 Theo TKBVTC được duyệt 120 m
W Phần vật tư chống sét.:
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo TKBVTC được duyệt 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo TKBVTC được duyệt 5 cái
3 Gia công, đóng cọc chống sét Theo TKBVTC được duyệt 7 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKBVTC được duyệt 50 m
5 Dây tiếp địa thép D14 Theo TKBVTC được duyệt 40 m
6 Thép dẹt D40x4mm Theo TKBVTC được duyệt 40 m
7 Đào rãnh đi dây tiếp địa Theo TKBVTC được duyệt 17,28 m3
8 Đắp đất rãnh Theo TKBVTC được duyệt 5,76 m3
X 11. Phần vật tư nước:
Y Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo TKBVTC được duyệt 30 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo TKBVTC được duyệt 19,3 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo TKBVTC được duyệt 17,3 m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC được duyệt 87,9 m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo TKBVTC được duyệt 30 m
6 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 32 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 17 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 25 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 56 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
21 Rắc co PPR D50 Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
22 Rắc co PPR D40 Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
23 Rắc co PPR D32 Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
24 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo TKBVTC được duyệt 9 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo TKBVTC được duyệt 56 cái
Z Phần thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo TKBVTC được duyệt 80 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo TKBVTC được duyệt 60 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo TKBVTC được duyệt 70 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo TKBVTC được duyệt 13,5 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo TKBVTC được duyệt 30 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo TKBVTC được duyệt 90 m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo TKBVTC được duyệt 30 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo TKBVTC được duyệt 50 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo TKBVTC được duyệt 18 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
25 Măng sông D110 Theo TKBVTC được duyệt 18 cái
26 Măng sông D90 Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
27 Măng sông D60 Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
28 Măng sông D48 Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo TKBVTC được duyệt 18 cái
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
36 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo TKBVTC được duyệt 30 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
38 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC được duyệt 26 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC được duyệt 26 cái
40 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC được duyệt 6 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC được duyệt 12 bộ
42 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 Theo TKBVTC được duyệt 2 bể
AA Thoát nước mái.:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo TKBVTC được duyệt 60,5 m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
4 Rọ chắn rác D90 Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
5 Măng sông D90 Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
6 Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox Theo TKBVTC được duyệt 30 cái
AB 12. Hệ thống rãnh thoát nước, hố ga:
1 Đào rãnh Theo TKBVTC được duyệt 38,62 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 6,47 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 8,29 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 86,85 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 113,56 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 400,32 kg
7 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo TKBVTC được duyệt 3,78 m3
8 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo TKBVTC được duyệt 98 cấu
9 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC được duyệt 5,08 m3
10 Đắp đất rãnh Theo TKBVTC được duyệt 17,02 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.778818E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5557E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2017. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->