Gói thầu: Gói thầu số XD-02: Bể nước 50m3; san nền; sân lát gạch; đường bê tông; thoát nước ngoài nhà; kè đá; tường rào, hàng rào; điện chiếu sáng ngoài nhà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721466-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 18:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số XD-02: Bể nước 50m3; san nền; sân lát gạch; đường bê tông; thoát nước ngoài nhà; kè đá; tường rào, hàng rào; điện chiếu sáng ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20210670979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 18:02:00 đến ngày 2021-07-17 18:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,226,392,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung Nhà thầu phải phân tích cụ thể chi phí hạng mục chung 1 HM
B BỂ NƯỚC 50M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,1421 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,0111 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4007 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,2494 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 28,0348 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0714 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1628 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3217 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,0094 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,6206 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4119 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8565 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2948 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0539 Tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0097 Tấn
16 Quét Sika chống thấm bể Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 135,7159 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 66,9484 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,85 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 49,705 m2
20 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 49,705 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10,35 m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt thép tròn D20 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0148 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3768 m2
24 Nắp bể bằng tôn dày 2mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,1025 cái
25 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 37,7 m2
26 Tấm băng cản nước chống thấm mạch ngừng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 22 md
C SAN NỀN
1 Phá dỡ sân gạch Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1.500 m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất đá + phế thải Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,593 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,593 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,593 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 24km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,593 100m3/1km
6 Mua đất để đắp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2.936,5807 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 257,5948 100m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 257,5948 100m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 257,5948 100m3/1km
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 22,796 100m3
D PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ: Nhà ở cán bộ + hội trường
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 175,6591 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,1708 tấn
3 Tháo dỡ lan can cầu thang Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9,6 m
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 75,5098 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 115,7697 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 75,75 m2
7 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,9128 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,9128 100m3
9 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,9128 100m3/1km
E PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ: Nhà ở cán bộ
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 165,528 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5663 tấn
3 Tháo dỡ lan can cầu thang Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9,6 m
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 52,483 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 232,8327 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 130,41 m2
7 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,8532 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,8532 100m3
9 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,8532 100m3/1km
F SÂN LÁT GẠCH
1 Mua đất để đắp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 140,9182 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 42,2427 100m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 42,2427 100m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 42,2427 100m3/1km
5 Đắp bù sân lát gạch bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,2512 100m3
6 Nilon chống mất nước xi măng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1.564 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sân, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 109,48 T x 1,2%x 0,9
8 Lát gạch terrazzo KT 400x400, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1.564 m2
9 Đào móng băng, thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 32,7149 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9,4438 m3
11 Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 23,0305 m3
12 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,9401 m3
13 Ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2673 100m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 109,7552 m2
15 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11,0208 m3
G ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,774 100m3
2 Nilon chống mất nước xi măng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1.774 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 319,32 m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20,0678 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,5744 m3
6 Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 15,3296 T x 5,5% x 0,9
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 94,068 m2
8 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,8286 m3
H THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: Mương thoát nước B300
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8087 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1537 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0572 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,592 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,772 m3
6 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,2995 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0871 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0867 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 51 cấu
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 25,2 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10,8 m2
I THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: Mương thoát nước B400
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,1353 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4057 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1456 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,084 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,0928 m3
6 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,9952 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1747 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2168 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 78 cấu
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 64,48 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24,8 m2
J THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: Hố ga thoát nước mặt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1373 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0261 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0112 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2081 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2081 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5123 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0082 100m2
8 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1024 m3
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,012 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0051 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cấu
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,984 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,72 m2
K THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: Hố ga thoát nước thải
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,9435 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1793 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0851 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,4296 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,1962 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,2272 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1452 100m2
8 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4312 m3
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,049 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0246 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 cấu
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,125 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,75 m2
L THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: Ống thoát nước
1 Đào hào chôn ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,98 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,98 100m3
3 Ống thoát nước U.PVC Class3 D160 (Sino hoặc tương đương) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 100m
M KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% Kl đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,439 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,0334 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3626 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12,95 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 55,5 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,22 100m2
7 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 604,2768 m3
8 Ống thoát nước kè D90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,295 100m
9 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4625 100m3
10 Rải vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,6085 100m2
11 Bao tải nhựa đường chèn khe lún Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 75 m2
N HÀNG RÀO THÉP GAI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,5056 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4761 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1671 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9,78 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24,45 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,956 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8,0685 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,1492 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5216 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,4181 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 163 cái
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 176,04 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 176,04 m2
14 SXLD hàng rào thép gai mạ kẽm dày 3.0mm (5.0MD/KG) (hao hụt vật tư 1.05) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 569,6727 kg
O HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI: Cấp điện chiếu sáng
1 Cột bát giác liền cần đơn nhúng kẽm 8m thép mạ kẽm nhúng nóng vươn 1,5m dày 3.5mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7 1 cột
2 Đèn LED 70W chíp LED COB tích hợp nguồn DIM Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7 bộ
3 Khung móng M24*300*675 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7 bộ
4 Miếng cờ tiếp xúc thép dẹt 80*50*4 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Dây tiếp địa thép tròn D10 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 14 m
6 Ống nhựa D60 luồn cáp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 14 m
7 Cọc tiếp địa L63*63*6*1500m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7 1 bộ
8 Dây điện 2*1.5mm2 (từ chân cột lên bóng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
9 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*6mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 T x 5,5% x0,9
10 Dây đồng trần CU 1*10mm2 làm tiép địa liên hoàn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 300 m
11 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 14 1 đầu
12 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7 cáp
13 Lắp của cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7 bảng
14 Đầu cốt đồng M10 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 28 cửa
15 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 290 cái
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,8936 m
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1775 100m3
18 Gạch chỉ đặc Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2.367 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,7693 viên
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,0474 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,0474 100m3/1km
22 Vận chuyển đất 24km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,0474 100m3/1km
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4697 m3
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0892 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,7 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,48 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,224 100m2
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0421 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0476 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0476 100m3/1km
31 Vận chuyển đất 24km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0476 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng Quốc phòng hoặc an ninh cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công công trình dân dụng nhưng trong đó có phần việc thi công hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.) Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: - Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; - Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành với khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->