Gói thầu: Gói thầu số XD-02: Bể nước 50m3; san nền; sân lát gạch; đường bê tông; thoát nước ngoài nhà; kè đá; tường rào, hàng rào; điện chiếu sáng ngoài nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 18:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-02: Bể nước 50m3; san nền; sân lát gạch; đường bê tông; thoát nước ngoài nhà; kè đá; tường rào, hàng rào; điện chiếu sáng ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 18:02:00 đến ngày 2021-07-17 18:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,226,392,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Nhà thầu phải phân tích cụ thể chi phí hạng mục chung | 1 | HM |
| B | BỂ NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,1421 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,0111 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4007 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,2494 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 28,0348 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1628 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3217 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0094 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6206 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4119 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8565 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2948 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0539 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0097 | Tấn |
| 16 | Quét Sika chống thấm bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 135,7159 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 66,9484 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 49,705 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 49,705 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt thép tròn D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3768 | m2 |
| 24 | Nắp bể bằng tôn dày 2mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,1025 | cái |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 37,7 | m2 |
| 26 | Tấm băng cản nước chống thấm mạch ngừng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22 | md |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ sân gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.500 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất đá + phế thải | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,593 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,593 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,593 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 24km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,593 | 100m3/1km |
| 6 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2.936,5807 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 257,5948 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 257,5948 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 257,5948 | 100m3/1km |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22,796 | 100m3 |
| D | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ: Nhà ở cán bộ + hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 175,6591 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,1708 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 75,5098 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 115,7697 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 75,75 | m2 |
| 7 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,9128 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,9128 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,9128 | 100m3/1km |
| E | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ: Nhà ở cán bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 165,528 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5663 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 52,483 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 232,8327 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 130,41 | m2 |
| 7 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,8532 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,8532 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,8532 | 100m3/1km |
| F | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 140,9182 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 42,2427 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 42,2427 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 42,2427 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp bù sân lát gạch bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2512 | 100m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.564 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sân, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 109,48 | T x 1,2%x 0,9 |
| 8 | Lát gạch terrazzo KT 400x400, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.564 | m2 |
| 9 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32,7149 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,4438 | m3 |
| 11 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 23,0305 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,9401 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2673 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 109,7552 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,0208 | m3 |
| G | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,774 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.774 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 319,32 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,0678 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,5744 | m3 |
| 6 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15,3296 | T x 5,5% x 0,9 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 94,068 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,8286 | m3 |
| H | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: Mương thoát nước B300 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8087 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1537 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2995 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0871 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0867 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 51 | cấu |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| I | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: Mương thoát nước B400 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,1353 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4057 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1456 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,084 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,0928 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,9952 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1747 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2168 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 78 | cấu |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 64,48 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,8 | m2 |
| J | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: Hố ga thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1373 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2081 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2081 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5123 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1024 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0051 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cấu |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,984 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| K | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: Hố ga thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9435 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1793 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0851 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,4296 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,1962 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,2272 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1452 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4312 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | cấu |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,125 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,75 | m2 |
| L | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: Ống thoát nước | |||
| 1 | Đào hào chôn ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 3 | Ống thoát nước U.PVC Class3 D160 (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| M | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% Kl đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,439 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0334 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3626 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,95 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 55,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,22 | 100m2 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 604,2768 | m3 |
| 8 | Ống thoát nước kè D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,295 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4625 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,6085 | 100m2 |
| 11 | Bao tải nhựa đường chèn khe lún | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 75 | m2 |
| N | HÀNG RÀO THÉP GAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,5056 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4761 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1671 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,78 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,956 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,0685 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,1492 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5216 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,4181 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 163 | cái |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 176,04 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 176,04 | m2 |
| 14 | SXLD hàng rào thép gai mạ kẽm dày 3.0mm (5.0MD/KG) (hao hụt vật tư 1.05) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 569,6727 | kg |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI: Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột bát giác liền cần đơn nhúng kẽm 8m thép mạ kẽm nhúng nóng vươn 1,5m dày 3.5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 2 | Đèn LED 70W chíp LED COB tích hợp nguồn DIM | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Khung móng M24*300*675 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Miếng cờ tiếp xúc thép dẹt 80*50*4 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Dây tiếp địa thép tròn D10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 6 | Ống nhựa D60 luồn cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63*63*6*1500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 8 | Dây điện 2*1.5mm2 (từ chân cột lên bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | T x 5,5% x0,9 |
| 10 | Dây đồng trần CU 1*10mm2 làm tiép địa liên hoàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14 | 1 đầu |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cáp |
| 13 | Lắp của cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 28 | cửa |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 290 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,8936 | m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1775 | 100m3 |
| 18 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2.367 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7693 | viên |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0474 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0474 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 24km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0474 | 100m3/1km |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4697 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0892 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0476 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 24km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0476 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng Quốc phòng hoặc an ninh cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công công trình dân dụng nhưng trong đó có phần việc thi công hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.) Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: - Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; - Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành với khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.780.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi