Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa hẻm 1 đường Phạm Ngọc Thạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa hẻm 1 đường Phạm Ngọc Thạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1095 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 17:44:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,585,442,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 bằng máy đào 1,6m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,167 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 T trong phạm vi ≤ 1000m đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,167 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T ngoài phạm vi ≤ 5km đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,167 | 100m3 đất nguyên thổ /1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T ngoài phạm vi 5km đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,167 | 100m3 đất nguyên thổ /1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy ủi 110 CV Trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,345 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,745 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào kênh mương, ranh thoát nước đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 124,12 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,324 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T trong phạm vi ≤ 300 m đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,191 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T trong phạm vi ≤ 1000m đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,795 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T ngoài phạm vi ≤ 5km đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,795 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T ngoài phạm vi 5km đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,795 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,605 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,605 | 100m3 |
| 3 | tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,702 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19,R19) chiều dài mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,702 | 100m2 |
| C | 3. PHẤN RÃNH DỌC HÌNH CHỮ NHẬT B40 LOẠI 1,L=674M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 47,18 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 175,24 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,502 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,444 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,853 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,689 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,228 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.348 | Cấu kiện |
| D | 4. PHẦN RÃNH DỌC B50 LOẠI 2, DÀI 14,50M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,16 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,785 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,74 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,144 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,155 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29 | cấu kiện |
| E | 5. MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC B60 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,369 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,53 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,565 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,48 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan, | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,181 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | Cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k= 0,95. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,046 | 100m3 |
| F | 6. PHẦN CỐNG BẢN B80 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,295 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,46 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm chiều cao ≤ 6vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,52 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,29 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan, | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | Cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k= 0,95. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m3 |
| G | 7.1 PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,507 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm chiều cao ≤ 6 vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,75 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,94 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống,đường kính ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,33 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,277 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤1000 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | đoạn |
| 10 | trám mối nối ống cống, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k= 0,95. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,346 | 100m3 |
| 12 | Quét nhựa lưng cống 2 lớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,91 | m2 |
| H | 7.2 PHẦN BÊ TÔNG ĐỈNH TƯỜNG HỐ THU VÀ TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm chiều cao ≤ 6 vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,22 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng móng, cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, thép góc hố thu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | tấn |
| 4 | Công tác, Gia công, lắp dựng, cốt thép móng đường kính ≤ 10mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Công tác, Gia công, lắp dựng, cốt thép móng đường kính ≤ 18mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,bê tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,22 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cấu kiện bê tông đúc sẵn ván khuôn nắp tấm đan, tấm chấp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt, cốt thép, bê tông đúc sẵn cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt, cốt thép, bê tông đúc sẵn cốt thép pa nen, đường kính ≥ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Cấu kiện |
| I | 7.3 PHẦN GIA CỐ SÂN HẠ LƯU CỐNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,19 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,01 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 4 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | rọ |
| J | 8. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,748 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 4 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 6 | So7ng kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 179,26 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0963E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi