Gói thầu: Xây dựng công trình trường tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721035-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân
Tên gói thầu Xây dựng công trình trường tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng
Số hiệu KHLCNT 20210713076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 17:36:00 đến ngày 2021-07-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,645,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng:
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 3,103 100m3
2 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,127 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 14,68 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 1,165 100m2
5 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,419 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,793 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 2,259 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 2,625 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 66,062 m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 42,531 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 1,684 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 21,657 m3
B Tam cấp:
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,034 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 1,716 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 3,96 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 1,188 m3
5 Trát granitô bậc tam cấp Theo HSMT 35,64 m2
6 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 79,2 m
C Phần thân nhà:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,089 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,212 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,994 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,178 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,735 tấn
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 2,402 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 5,034 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 10,067 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 4,046 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 6,827 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 39,178 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 62,47 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 14,17 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 3,851 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,465 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 2,793 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,266 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,673 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 2,244 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,301 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 30,654 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 6,372 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 6,086 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 76,819 m3
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 6,348 m3
26 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,554 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,265 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,079 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,26 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,079 tấn
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 2,126 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 55,379 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 55,379 m2
34 Trát granitô cầu thang Theo HSMT 62,735 m2
35 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 Theo HSMT 102,9 m
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,889 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,174 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,086 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 5,605 m3
40 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 0,772 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,772 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSMT 2,895 100m2
43 Tôn úp nóc : Theo HSMT 37,8 m
D HOÀN THIỆN :
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 415,365 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 846,24 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 637,249 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40: Theo HSMT 243,056 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 349,37 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 112,53 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 140,08 m
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 58,751 m2
9 Trang trí chân cột, giữa, đầu cột (đã bao gồm vật liệu, nhân công máy hoàn thiện) Theo HSMT 8 cái
10 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo HSMT 620,466 m2
11 Nắp đậy tôn thang lên mái Theo HSMT 0,64 m2
12 Sản xuất thang lên mái Theo HSMT 10 cái
13 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm: Theo HSMT 46,44 m2
14 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) Theo HSMT 18 Bộ
15 Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) Theo HSMT 36 Bộ
16 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 57,3 m2
17 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo HSMT 77,76 m2
18 Sen hoa sắt cầu thang Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướ Theo HSMT 15,397 m2
19 Tay vịn gỗ nhóm 2 Theo HSMT 16,92 m
20 Trụ cầu thang gôc nhóm 2 Theo HSMT 1 cái
21 Gia công lan can Theo HSMT 0,735 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Theo HSMT 59,896 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 415,365 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 2.188,445 m2
E Phần điện:
1 Lắp đặt tủ điện 6 Modunle (lắp chìm) Theo HSMT 11 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo HSMT 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSMT 15 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSMT 18 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 54 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 36 cái
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT 12 bộ
9 Đèn Exít lối thoát: Theo HSMT 3 cái
10 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo HSMT 42 bảng
11 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE ABC 2x16mm Theo HSMT 30 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo HSMT 90 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo HSMT 250 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo HSMT 120 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo HSMT 140 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo HSMT 650 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSMT 1.160 m
18 Gia công lắp dựng hộp đựng bình chữa cháy Theo HSMT 3 hộp
19 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo HSMT 3 bình
20 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo HSMT 3 bình
21 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Theo HSMT 3 bình
22 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Theo HSMT 3 bảng
F PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSMT 4 cái
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo HSMT 12 1m3
3 Sứ bào dục lắp tại chân kim thu sét Theo HSMT 4 cái
4 Đo kiểm tra điện trở Theo HSMT 1 ca
5 Gia công lắp đặt kẹp kiểm tra Theo HSMT 2 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSMT 41 m
7 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSMT 9 cọc
8 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSMT 70 m
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,12 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96786E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.93572E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,85 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->