Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721952-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210721933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 09:11:00 đến ngày 2021-07-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,289,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 43,83 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 28,71 m2
3 Phá dỡ gạch lát nền Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 297,6688 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 1,5225 m3
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 513,8952 m2
6 Phá lớp vữa trát cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 44,176 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 452,268 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 358,432 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện (công bậc 3.5/7) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 4 công
10 Phá lớp vữa trát bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 26,2878 m2
11 Phá lớp vữa láng sê nô Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 7,722 m2
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 0,4446 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 14,6665 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 513,8952 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 44,176 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 452,268 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 358,432 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 21,02 m
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 558,0712 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 810,7 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 7,722 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 15,842 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 297,6688 m2
24 Láng granitô nền sàn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 44,3971 m2
25 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 89,77 m
26 Gia công lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 0,2762 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 26,3133 1m2
28 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 18,27 m2
29 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm2600, kính dán an toàn dày 6,38mm. Nhôm Việt Pháp hệ 2600 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 15,12 m2
30 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 6 bộ
31 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm2600, kính dán an toàn dày 6,38mm. Nhôm Việt Pháp hệ 2600 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 28,71 m2
32 Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 18 bộ
33 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 28,71 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng, HSvl x 2) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 4,2621 100m2
35 Tủ điện tổng KT 300x400x160 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 2 hộp
36 Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 6 hộp
37 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 80A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 1 cái
38 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 60A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 2 cái
39 Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40a Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 6 cái
40 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 18 cái
41 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 8 cái
42 Đèn LED ốp trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 6 bộ
43 Lắp đặt Bộ LED TUBE TT01 CSLH/18wx2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 24 bộ
44 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 6 cái
45 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 2 cái
46 Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 2 cái
47 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 24 cái
48 Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp số Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 12 cái
49 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 50 m
50 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 37 m
51 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 20 m
52 Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 350 m
53 Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 270 m
54 Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 620 m
55 CONSOL đón điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 1 cái
56 Lắp đặt hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 6 hộp
57 Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 0,48 100m
58 Cút nhựa 135 độ PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 6 cái
59 Quả Cầu thu nước mưa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 6 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 51,3758 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 113,44 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 20,1589 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 25,7806 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 50% KL) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 331,4735 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (tính 50% KL) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 259,761 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (tính 50% KL) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 157,7018 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (tính 50% KL) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 123,4136 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 6,5 m2
10 Tháo dỡ rèm sân khấu (công bậc 3.5/7) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 2 công
11 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 7,9695 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 662,947 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 1.089,7223 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 6,5 1m2
15 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 43,68 m2
16 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 7 bộ
17 Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 7 bộ
18 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 19,92 m2
19 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 25,7806 m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng, HSvl x 2) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 3,5831 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (3 lần) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 2,4137 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng, HSvl x 2) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 6,4261 100m2
23 Thay bóng đèn sát trần, Bóng đèn compact Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 8 bộ
24 Thay bóng đèn cao áp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 6 bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO LÁT SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 75 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 0,5325 100m3
3 Lát gạch cotto 300x300 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 449 m2
4 Trồng Cây sao đen đường kính gốc 16-18cm, H>=4,5m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 1 cây
5 Trồng cây Bách tán nam 5 tán, đường kính gốc 6-8cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 2 cây
6 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 0,6195 m3
7 Ốp gạch men 400x400 bó bờ bồn cây Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 2,6624 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 3,0654 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 8,4606 m3
10 Láng granitô bậc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 19,5466 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 45,01 m
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 62,472 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 39,6016 m2
14 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 3 bộ
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 62,472 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 39,6016 m2
17 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 3 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 3 bộ
19 Dây cấp chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 3 cái
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 8,661 m3
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 4,2438 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 2,3598 m3
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 10,219 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 163,9168 m2
25 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 0,2208 100m3
26 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 5,7947 m3
27 Ván khuôn xà dâm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 0,4403 m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 0,1995 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 0,2203 tấn
30 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 3,3269 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 6,4581 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 5,5149 m3
33 Hoa bông gió đất nung 300x300x30mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 101 viên
34 Xây gạch bông gió, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 0,2727 m3
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 42,9597 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 188,0409 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 185,12 m
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 79,58 m
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 394,9174 m2
40 Gia công sen hoa inox 304 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 0,3453 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt tường rào Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 58,667 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 19,8046 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 19,8046 m2
44 Mũi mác cánh cổng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 61 cái
D HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 89,6 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT 0,5419 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.934367E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.86873E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 902.704.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->