Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 09:11:00 đến ngày 2021-07-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,289,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 43,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 28,71 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 297,6688 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1,5225 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 513,8952 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 44,176 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 452,268 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 358,432 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện (công bậc 3.5/7) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 4 | công |
| 10 | Phá lớp vữa trát bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 26,2878 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 7,722 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,4446 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 14,6665 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 513,8952 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 44,176 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 452,268 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 358,432 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 21,02 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 558,0712 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 810,7 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 7,722 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 15,842 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 297,6688 | m2 |
| 24 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 44,3971 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 89,77 | m |
| 26 | Gia công lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,2762 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 26,3133 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 18,27 | m2 |
| 29 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm2600, kính dán an toàn dày 6,38mm. Nhôm Việt Pháp hệ 2600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 15,12 | m2 |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm2600, kính dán an toàn dày 6,38mm. Nhôm Việt Pháp hệ 2600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 28,71 | m2 |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 18 | bộ |
| 33 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 28,71 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng, HSvl x 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 4,2621 | 100m2 |
| 35 | Tủ điện tổng KT 300x400x160 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 80A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 60A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40a | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 8 | cái |
| 42 | Đèn LED ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Bộ LED TUBE TT01 CSLH/18wx2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp số | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 37 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 20 | m |
| 52 | Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 350 | m |
| 53 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 270 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 620 | m |
| 55 | CONSOL đón điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6 | hộp |
| 57 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,48 | 100m |
| 58 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6 | cái |
| 59 | Quả Cầu thu nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 51,3758 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 113,44 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 20,1589 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 25,7806 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 50% KL) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 331,4735 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (tính 50% KL) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 259,761 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (tính 50% KL) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 157,7018 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (tính 50% KL) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 123,4136 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6,5 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ rèm sân khấu (công bậc 3.5/7) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | công |
| 11 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 7,9695 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 662,947 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1.089,7223 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6,5 | 1m2 |
| 15 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 43,68 | m2 |
| 16 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 19,92 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 25,7806 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng, HSvl x 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3,5831 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (3 lần) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2,4137 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng, HSvl x 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6,4261 | 100m2 |
| 23 | Thay bóng đèn sát trần, Bóng đèn compact | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Thay bóng đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LÁT SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 75 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,5325 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch cotto 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 449 | m2 |
| 4 | Trồng Cây sao đen đường kính gốc 16-18cm, H>=4,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 1 | cây |
| 5 | Trồng cây Bách tán nam 5 tán, đường kính gốc 6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2 | cây |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,6195 | m3 |
| 7 | Ốp gạch men 400x400 bó bờ bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2,6624 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3,0654 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 8,4606 | m3 |
| 10 | Láng granitô bậc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 19,5466 | m2 |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 45,01 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 62,472 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 39,6016 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 62,472 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 39,6016 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Dây cấp chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3 | cái |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 8,661 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 4,2438 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 2,3598 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 10,219 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 163,9168 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,2208 | 100m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 5,7947 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dâm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,4403 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,1995 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,2203 | tấn |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 3,3269 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 6,4581 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 5,5149 | m3 |
| 33 | Hoa bông gió đất nung 300x300x30mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 101 | viên |
| 34 | Xây gạch bông gió, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,2727 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 42,9597 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 188,0409 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 185,12 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 79,58 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 394,9174 | m2 |
| 40 | Gia công sen hoa inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,3453 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 58,667 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 19,8046 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 19,8046 | m2 |
| 44 | Mũi mác cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 61 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 89,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và HSMT | 0,5419 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.934367E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.86873E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 902.704.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi