Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà để xe cứu hỏa, cần trục, xe ca kho K174

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714107-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà để xe cứu hỏa, cần trục, xe ca kho K174
Số hiệu KHLCNT 20210671908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân Sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 09:04:00 đến ngày 2021-07-21 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,228,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 650.000.000 VND (2 x 650.000.000 = 1.300.000.000 VND), hoặc 1 hợp đồng > 1.300.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV(Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, cấp IVtrở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành điện tự, điện dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện dân dụng, điện tử thuộc công trình dân dụng, cấp IVtrở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề:+ Công nhân thợ thi công xây dựng (hoặc thợ hồ, hoặc thợ nề): 04người;+ Công nhân thợ vận hành máy xây dựng: 01 người;+ Công nhân thợ hàn, sắt: 05người;+ Công nhân thợ điện: 02 người;+ Công nhân thợ coppha: 03 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn > 23kW
- Đặc điểm thiết bị có chứng từ rõ ràng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị có chứng từ rõ ràng.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc, bàn
- Đặc điểm thiết bị có chứng từ rõ ràng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-MÁY KHOAN 550 MP
- Đặc điểm thiết bị có chứng từ rõ ràng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị có chứng từ rõ ràng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có chứng từ rõ ràng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị có chứng từ rõ ràng.
- Số lượng tối thiểu 15
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XL-01: Thi công xây dựng nhà để xe cứa hỏa, cần trục, xe ca Kho K174.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục
3 chương V
0,4473100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục 3 chương V 0,0396100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục 3 chương V 11,1821m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục 3 chương V 0,99m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục 3 chương V 66,9498m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng mục 3 chương V 4,722m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng mục 3 chương V 19,841m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục 3 chương V 8,1m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục 3 chương V 1,704m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục 3 chương V 2,0259m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục 3 chương V 40,77m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục 3 chương V 7,2085m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục 3 chương V 0,144100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục 3 chương V 0,1968100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục 3 chương V 0,3852100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng mục 3 chương V 0,009100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục 3 chương V 0,33100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục 3 chương V 0,3908100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmĐáp ứng mục 3 chương V 0,0301Tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmĐáp ứng mục 3 chương V 0,5433Tân
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng mục 3 chương V 0,2205Tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng mục 3 chương V 1,2609Tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng mục 3 chương V 0,1009Tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng mục 3 chương V0,2282Tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mmĐáp ứng mục 3 chương V3,0445Tấn
26Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V 5,5m3
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V 43,9m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V 219,5m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V 230,5m2
30Lam thoáng chữ ZĐáp ứng mục 3 chương V 6m2
31SXLD lưới chống chimĐáp ứng mục 3 chương V 13,5m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V 230,5m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V 219,5m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục 3 chương V 2,7508100m2
35Ti giằng xà gồ Fi 12Đáp ứng mục 3 chương V 57m
36Cáp giăng mái F14Đáp ứng mục 3 chương V 137m
37Tăng đơ dây cáp Fi 14Đáp ứng mục 3 chương V 24Cái
38Ốc xiết cáp Fi 14Đáp ứng mục 3 chương V 48cái
39Bu lông M24 L=700Đáp ứng mục 3 chương V 16Bộ
40Bu lông M22 L=50Đáp ứng mục 3 chương V 32Bộ
41Bu lông M14 L=30Đáp ứng mục 3 chương V 76Bộ
42Cửa cuốn autodoor, nan nhôm cửa L120 dày 1.5mm Đáp ứng mục 3 chương V 74,25m2
43Phụ kiện cửa cuốn ( động cơ AH800 sức nâng 800kg, bình lưu điện P2000+ bộ điều khiển)Đáp ứng mục 3 chương V 1Bộ
44Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Đáp ứng mục 3 chương V 5,610m
45Bơm keo Sika Flex vào ron chống nứtĐáp ứng mục 3 chương V 56m
46Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop. Số lượng: Tăng cứng, tạo bóng bê tông, 2 nước (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)Đáp ứng mục 3 chương V 198,41m2
47Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục 3 chương V 0,89Tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mĐáp ứng mục 3 chương V1,7521Tấn
49Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục 3 chương V 1,3997Tấn
50Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng mục 3 chương V 99,81m2
51Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục 3 chương V 0,89Tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mĐáp ứng mục 3 chương V 1,7521Tấn
53Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục 3 chương V 1,3997Tấn
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmĐáp ứng mục 3 chương V4Bộ
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeĐáp ứng mục 3 chương V 3Cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150AmpeĐáp ứng mục 3 chương V 1Cái
57Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2Đáp ứng mục 3 chương V 150m
58Lắp đặt dây đơn <= 1mm2Đáp ứng mục 3 chương V 150m
59Lắp đặt dây đơn <= 10mm2Đáp ứng mục 3 chương V 220m
60Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứĐáp ứng mục 3 chương V 3Sứ
61Tủ điện (400x600x200)Đáp ứng mục 3 chương V 1Cái
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmĐáp ứng mục 3 chương V 100m
63Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5mĐáp ứng mục 3 chương V 4Cái
64Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5mĐáp ứng mục 3 chương V 4Cái
65Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng mục 3 chương V 12Cọc
66Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmĐáp ứng mục 3 chương V 42m
67Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmĐáp ứng mục 3 chương V 75m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmĐáp ứng mục 3 chương V 18,2m
69Kẹp giữ ống dẫn sét vào tường D21Đáp ứng mục 3 chương V 12Cái
70Sắt lắp đỉnh mái LA-50x3.5Đáp ứng mục 3 chương V 4Cái
71Đo kiểm tra điện trở nối đấtĐáp ứng mục 3 chương V 2Điểm
72Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200Đáp ứng mục 3 chương V2Hộp
73Kẹp cọc sắtĐáp ứng mục 3 chương V 4Cái
74Khoan giếng sâu 40mĐáp ứng mục 3 chương V 1Cái
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục 3 chương V 4,6851m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục 3 chương V 0,0469100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng mục 3 chương V 0,9488m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục 3 chương V 0,238m3
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục 3 chương V 0,0864m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục 3 chương V 0,0076100m2
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục 3 chương V 0,0029100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng mục 3 chương V 0,016Tấn
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục 3 chương V 1Cấukiên
84Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V 1,236m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V 3,8m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V 1m2
87Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục 3 chương V 4,8m2
88Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIĐáp ứng mục 3 chương V 22,05m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng mục 3 chương V 3,15m3
90Bê tông lót móng, lấp đầy mác 200, bê tông đá 1x2Đáp ứng mục 3 chương V 5,25m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng mục 3 chương V 0,7100m2
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục 3 chương V 2,55m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục 3 chương V 56,937m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng mục 3 chương V 1,275m3
95Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M100Đáp ứng mục 3 chương V 3,825m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục 3 chương V 31,875m2
97Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục 3 chương V 31,875m2
98Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4Đáp ứng mục 3 chương V28,4685m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục 3 chương V 56,937m3
100Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngĐáp ứng mục 3 chương V 50m
101Bơm keo Sika Flex vào ron chống nứtĐáp ứng mục 3 chương V 50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 650.000.000 VND (2 x 650.000.000 = 1.300.000.000 VND), hoặc 1 hợp đồng > 1.300.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV(Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng ).53
2 Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, cấp IVtrở lên.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành điện tự, điện dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện dân dụng, điện tử thuộc công trình dân dụng, cấp IVtrở lên32
4 Số lượng công nhân kỹ thuật 15 - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề:+ Công nhân thợ thi công xây dựng (hoặc thợ hồ, hoặc thợ nề): 04người;+ Công nhân thợ vận hành máy xây dựng: 01 người;+ Công nhân thợ hàn, sắt: 05người;+ Công nhân thợ điện: 02 người;+ Công nhân thợ coppha: 03 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn > 23kW có chứng từ rõ ràng.2
2 Máy khoan bê tông có chứng từ rõ ràng.2
3 Máy đầm cóc, bàn có chứng từ rõ ràng.2
4 MÁY KHOAN 550 MP có chứng từ rõ ràng.2
5 Máy cắt có chứng từ rõ ràng.2
6 Máy trộn bê tông có chứng từ rõ ràng.2
7 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) có chứng từ rõ ràng.15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->