Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà để xe cứu hỏa, cần trục, xe ca kho K174
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà để xe cứu hỏa, cần trục, xe ca kho K174 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân Sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 09:04:00 đến ngày 2021-07-21 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,228,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 650.000.000 VND (2 x 650.000.000 = 1.300.000.000 VND), hoặc 1 hợp đồng > 1.300.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV(Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, cấp IVtrở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành điện tự, điện dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện dân dụng, điện tử thuộc công trình dân dụng, cấp IVtrở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề:+ Công nhân thợ thi công xây dựng (hoặc thợ hồ, hoặc thợ nề): 04người;+ Công nhân thợ vận hành máy xây dựng: 01 người;+ Công nhân thợ hàn, sắt: 05người;+ Công nhân thợ điện: 02 người;+ Công nhân thợ coppha: 03 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn > 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng từ rõ ràng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng từ rõ ràng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc, bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng từ rõ ràng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-MÁY KHOAN 550 MP | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng từ rõ ràng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng từ rõ ràng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng từ rõ ràng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng từ rõ ràng. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XL-01: Thi công xây dựng nhà để xe cứa hỏa, cần trục, xe ca Kho K174. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,4473 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 11,1821 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục 3 chương V | 66,9498 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,722 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 19,841 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 8,1 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,704 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,0259 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 40,77 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,2085 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,3852 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,009 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,33 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,3908 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0301 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,5433 | Tân |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2205 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,2609 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1009 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2282 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,0445 | Tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,5 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 43,9 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 219,5 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 230,5 | m2 |
| 30 | Lam thoáng chữ Z | Đáp ứng mục 3 chương V | 6 | m2 |
| 31 | SXLD lưới chống chim | Đáp ứng mục 3 chương V | 13,5 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 230,5 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 219,5 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,7508 | 100m2 |
| 35 | Ti giằng xà gồ Fi 12 | Đáp ứng mục 3 chương V | 57 | m |
| 36 | Cáp giăng mái F14 | Đáp ứng mục 3 chương V | 137 | m |
| 37 | Tăng đơ dây cáp Fi 14 | Đáp ứng mục 3 chương V | 24 | Cái |
| 38 | Ốc xiết cáp Fi 14 | Đáp ứng mục 3 chương V | 48 | cái |
| 39 | Bu lông M24 L=700 | Đáp ứng mục 3 chương V | 16 | Bộ |
| 40 | Bu lông M22 L=50 | Đáp ứng mục 3 chương V | 32 | Bộ |
| 41 | Bu lông M14 L=30 | Đáp ứng mục 3 chương V | 76 | Bộ |
| 42 | Cửa cuốn autodoor, nan nhôm cửa L120 dày 1.5mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 74,25 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa cuốn ( động cơ AH800 sức nâng 800kg, bình lưu điện P2000+ bộ điều khiển) | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,6 | 10m |
| 45 | Bơm keo Sika Flex vào ron chống nứt | Đáp ứng mục 3 chương V | 56 | m |
| 46 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop. Số lượng: Tăng cứng, tạo bóng bê tông, 2 nước (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng mục 3 chương V | 198,41 | m2 |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,89 | Tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,7521 | Tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,3997 | Tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng mục 3 chương V | 99,81 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,89 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,7521 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,3997 | Tấn |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 220 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | Sứ |
| 61 | Tủ điện (400x600x200) | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 100 | m |
| 63 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | Cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | Cái |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | Cọc |
| 66 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 42 | m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 75 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 18,2 | m |
| 69 | Kẹp giữ ống dẫn sét vào tường D21 | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | Cái |
| 70 | Sắt lắp đỉnh mái LA-50x3.5 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | Cái |
| 71 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | Điểm |
| 72 | Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | Hộp |
| 73 | Kẹp cọc sắt | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | Cái |
| 74 | Khoan giếng sâu 40m | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Cái |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,6851 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,9488 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,238 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0864 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,016 | Tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Cấukiên |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,236 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,8 | m2 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,8 | m2 |
| 88 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 22,05 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,15 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 200, bê tông đá 1x2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,25 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,7 | 100m2 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,55 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục 3 chương V | 56,937 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,275 | m3 |
| 95 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,825 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 31,875 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 31,875 | m2 |
| 98 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Đáp ứng mục 3 chương V | 28,4685 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 56,937 | m3 |
| 100 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Đáp ứng mục 3 chương V | 50 | m |
| 101 | Bơm keo Sika Flex vào ron chống nứt | Đáp ứng mục 3 chương V | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 650.000.000 VND (2 x 650.000.000 = 1.300.000.000 VND), hoặc 1 hợp đồng > 1.300.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV(Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng ). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, cấp IVtrở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành điện tự, điện dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện dân dụng, điện tử thuộc công trình dân dụng, cấp IVtrở lên | 3 | 2 |
| 4 | Số lượng công nhân kỹ thuật | 15 | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề:+ Công nhân thợ thi công xây dựng (hoặc thợ hồ, hoặc thợ nề): 04người;+ Công nhân thợ vận hành máy xây dựng: 01 người;+ Công nhân thợ hàn, sắt: 05người;+ Công nhân thợ điện: 02 người;+ Công nhân thợ coppha: 03 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn > 23kW | có chứng từ rõ ràng. | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | có chứng từ rõ ràng. | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc, bàn | có chứng từ rõ ràng. | 2 |
| 4 | MÁY KHOAN 550 MP | có chứng từ rõ ràng. | 2 |
| 5 | Máy cắt | có chứng từ rõ ràng. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | có chứng từ rõ ràng. | 2 |
| 7 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | có chứng từ rõ ràng. | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi