Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khắc phục hư hỏng khu nhà hành chính 2 tầng và khu nhà chữa bệnh 5 tầng Bệnh viện mắt tỉnh Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN MẮT TỈNH PHÚ THỌ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khắc phục hư hỏng khu nhà hành chính 2 tầng và khu nhà chữa bệnh 5 tầng Bệnh viện mắt tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 09:03:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 434,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,519,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm mười chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG LÀM VIỆC NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4506 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4506 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4506 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4506 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 9 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (phòng ngủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7504 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7504 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7504 | m2 |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Đèn Led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đế âm tường tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 19 | Băng dính + vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | TB |
| 20 | Vách ốp tường bằng lam, gỗ MDF mặt phủ Veneer vân sồi kết hợp với gỗ tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 21 | Ốp tường gỗ MDF mặt phủ Veneer vân sồi kết hợp với gỗ tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,404 | m2 |
| 22 | Lát sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6788 | m2 |
| 23 | Sản xuất khuôn kép gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 24 | Sản xuất cánh cửa đi gỗ lim Nam phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 25 | sản xuất nẹp cửa 6cm gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 26 | Phụ kiện cửa (khóa cửa, chốt, cremon, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 27 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ, bảo dưỡng, bơm ga, thay ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH | |||
| 1 | Ốp cột bằng tấm nhựa lam sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 2 | Ốp tường tấm nhựa vân gỗ (cửa sảnh chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m2 |
| 3 | Chữ" Vì 1 thế giới không mù lòa" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vách nhựa vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,614 | m2 |
| 5 | Vách nhựa vân gỗ hành lang tầng 2; Tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 6 | Chữ "Bệnh viện mắt tỉnh phú thọ"; Logo, Slogam hành lang tầng 1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi