Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cấp điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp và chiếu sáng đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708538-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cấp điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp và chiếu sáng đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã (vốn tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 11:12:00 đến ngày 2021-07-13 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,192,951,769 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đnag xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công điện, đường dây và trạm biến áp - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện, kỹ thuật điện, điện tử và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01Cán bộ kỹ thuật điện: Điện, kỹ thuật điện, điện tử trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát.01Cán bộ kỹ thuật hạ tầng: hạ tầng đô thị hay Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động có chứng chỉ hành nghề giám sátKhi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC, có chứng nhận huấn luyện sơ cấp cứu căn bản.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ≥ 30 nhân sự - Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua đào tạo nghề, gồm các nghề sau:-Nghề Điện: ≥ 10 nhân sự-Nghề Vận hành máy đào/ máy lu: ≥ 02 nhân sự-Nghề Vận hành cần trục ô tô: ≥ 01 nhân sự-Nghề trắc địa/ trắc đạt: ≥ 01 nhân sự-Nghề hàn: : ≥ 02 nhân sự-Nghề nề: ≥ 04 nhân sự-Nghề sắt: ≥ 02 nhân sự-Nghề cấp thoát nước: ≥ 01 nhân sự-Nghề cơ khí: ≥ 02 nhân sự-Nghề bê tông: ≥ 03 nhân sự-Nghề cốp pha: ≥ 02 nhân sựTrong đó có tối thiểu 20 công nhân phải được trải qua huấn luyện ATLĐ theo quy định.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hộp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất:1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0,8m3; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tải (có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1936 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,9104 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường ống | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 289,5691 | m3 |
| 4 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,05 | 100m |
| 5 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE Þ50 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | 100m |
| 6 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 87,984 | m2 |
| 7 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.222 | m |
| 8 | Đắp đất mương cáp độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 101,6795 | m3 |
| 9 | Làm khuôn ván móng cột đèn, móng tủ điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,368 | 100m2 |
| 10 | Khung boulon móng trụ chiếu sáng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 11 | Boulon móng tủ ĐKCS | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,251 | m3 |
| 14 | Lắp đặt RCBO 6A 30mA 4,5kA-230V | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,2083 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,2083 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT-PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn thép chiếu sáng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép tròn côn, cao 11m bằng máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cần |
| 4 | Lắp chóa đèn cao áp - loại bóng LED 150W ở độ cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | chóa |
| 5 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Rải cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,1044 | 100m |
| 7 | Luồn dây lên đèn CXV 3x2.5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 100m |
| 8 | Rải dây đồng trần M11 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,1044 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa d16x2400mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 11 | Làm đầu cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 83 | bộ |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cửa |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 cửa |
| 15 | Đánh số cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 10 cột |
| C | CẤP ĐIỆN TRUNG ÁP, TBA VÀ CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp Recloser 3P 630A-24kV (OD) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp DS 3P 630A-24kV (OD) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp LA 18kV-10kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp FCO 27kV-100A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp MBA 1P 1kVA cấp nguồn Recloser | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi LA 18kV-10kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| D | CẤP ĐIỆN TRUNG ÁP, TBA VÀ CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI–VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp tiếp địa thiết bị ngoài thân trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp tiếp địa LA ngoài thân trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện lắp MBA 1 pha 1kVA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp FCO | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp LA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện lắp Recloser | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện lắp DS | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Dựng trụ BTLT 18m đôi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ 18m đôi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 10 | Đấu cò thiết bị cáp CXV-70mm2-24kV | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 54 | Mét |
| 11 | Đấu cò LA, FCO cáp CXV-25mm2-24kV | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21 | Mét |
| 12 | Lắp Đà sắt đơn 2,4m trụ đôi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp Đà composite đơn 0,8m trụ đơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp sứ treo 24kV polymer | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp sứ đứng 24kV + Ty | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 16 | Phụ kiện dừng dây trung hòa 50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp vật liệu khác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tp |
| E | CẤP ĐIỆN TRUNG ÁP, TBA VÀ CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT - PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Cáp trung thế ACXH 240mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 300 | mét |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Cáp trung thế ACXH 50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 315 | mét |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp trung thế AC120mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 100 | mét |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp trung thế AC50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 105 | mét |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | trụ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi sứ treo 24kV Polymer | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi sứ ống chỉ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Đà sắt 2,4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Đà sắt 2m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi đà sắt 0.8m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 24kV + Ty | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 24kV + Topin | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| F | CẤP ĐIỆN TRUNG ÁP, TBA VÀ CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM-THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp RMU 4 ngăn (4L) (OD) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | RMU 3 ngăn (2L+1T) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| G | CẤP ĐIỆN TRUNG ÁP, TBA VÀ CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM-VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp tiếp địa tủ RMU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đầu cáp nhựa 3x70mm2-24kV | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đầu cáp nhựa 3x50mm2-24kV ( trên MBA) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV/SEhh/DSTA/PVC màn chắn sợi đồng-3x70mm2-24kV (dây pha) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.745,36 | Mét |
| 5 | Rải cáp ngầm CXV/SEhh/DSTA/PVC màn chắn sợi đồng-3x50mm2-24kV | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Mét |
| 6 | Rải cáp đồng hạ thế CV50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.738,36 | mét |
| 7 | Lắp đầu cáp T-Plug 3x70mm2-24kV (trong tủ RMU) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp đầu cáp Đầu cáp El-bow 3x50mm2-24kV (trong tủ RMU) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp bộ chằng trụ BTLT18m đôi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp vật liệu khác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tp |
| H | CẤP ĐIỆN TRUNG ÁP, TBA VÀ CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT -PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 560kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến áp 630kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Máy |
| 3 | Lắp máy cắt hạ thế 3P-300A 42kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Lắp máy cắt hạ thế 3P-400A 42kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 5 | Lắp máy cắt hạ thế 3P-1000A 70kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Lắp máy cắt hạ thế 3P-1250A 70kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Lắp tụ bù hạ thế 250kVAr | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | . Lắp tụ bù hạ thế 300kVAr | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| I | CẤP ĐIỆN TRUNG ÁP, TBA VÀ CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT -PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp thân cột thép D1000x1300mm-cao 3m đỡ MBA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đo đếm hạ thế MBA 560kVA (trạm trụ thép tích hợp RMU) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đo đếm hạ thế MBA 630kVA (trạm trụ thép tích hợp RMU) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa TBA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp cáp xuất MBA 560kVA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp cáp xuất MBA 630kVA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp vật tư khác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tp |
| J | CẤP ĐIỆN TRUNGÁP, TBA VÀ CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT -PHẦN HẠ THẾ NGẦM-THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp MCCB 3P 400A-42kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 2 | Lắp MCCB 3P 150A-42kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 3 | Lắp MCB 1P 40A-10kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 307 | Cái |
| K | CẤP ĐIỆN TRUNG ÁP, TBA VÀ CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT -PHẦN HẠ THẾ NGẦM-VẬT LIỆU | |||
| 1 | Rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC(3x120+1x70)mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2.890,8 | Mét |
| 2 | Lắp Đầu cáp 3x120+1x70mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 66 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ điện hạ thế composite (D*R*C=500*340*990) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 4 | Lắp tiếp địa lặp lại tủ hạ thế | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Bộ |
| L | CẤP ĐIỆN TRUNG ÁP, TBA VÀ CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT -PHẦN MÓNG TRẠM TRỤ THÉP TÍCH HỢP RMU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 4 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m2 |
| 7 | GCLD cốt thép móng, mương Þ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, mương Þ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | cái |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ (nắp đan, lá chớp) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 13 | GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bulong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| M | CẤP ĐIỆN TRUNG ÁP, TBA VÀ CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT -PHẦN ĐÀO VÀ TÁI LẬP MƯƠNG CÁP TRUNG HẠ THẾ (I+II) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,47 | 100m3 |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ130/100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44,68 | 100m |
| 3 | Đắp cát mương cáp, độ chặt K=0,98 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,29 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 633,6 | m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4.400 | m |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I dày 150mm lớp dưới | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại I dày 150mm lớp trên | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 9 | Lắp cọc báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 109 | Cọc |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,47 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,47 | 100m3 |
| 12 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ 65/50 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,68 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | 100m3 |
| 14 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 54,17 | 100m |
| 15 | Đắp cát mương cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | 100m3 |
| N | CẤP ĐIỆN TRUNG ÁP, TBA VÀ CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT -PHẦN MÓNG TỦ HẠ THẾ - MÓNG TỦ RMU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 2 | Đổ bêtông lót móng tủ hạ thế đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông móng tủ hạ thế đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 4 | Đổ bêtông tấm dall đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép bệ tủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép Dall bệ tủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ hạ thế | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 8 | Bulong định vị | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 132 | Bộ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 12 | Đổ bêtông lót móng tủ hạ thế đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 13 | Đổ bêtông móng tủ hạ thế đá 1x2, M200, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ RMU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép tròn đk = 12mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép tròn đk = 8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép L50x5x5mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 18 | Bulong định vị | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đnag xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công điện, đường dây và trạm biến áp - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện, kỹ thuật điện, điện tử và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | 01Cán bộ kỹ thuật điện: Điện, kỹ thuật điện, điện tử trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát.01Cán bộ kỹ thuật hạ tầng: hạ tầng đô thị hay Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động có chứng chỉ hành nghề giám sátKhi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC, có chứng nhận huấn luyện sơ cấp cứu căn bản.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Số lượng ≥ 30 nhân sự - Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua đào tạo nghề, gồm các nghề sau:-Nghề Điện: ≥ 10 nhân sự-Nghề Vận hành máy đào/ máy lu: ≥ 02 nhân sự-Nghề Vận hành cần trục ô tô: ≥ 01 nhân sự-Nghề trắc địa/ trắc đạt: ≥ 01 nhân sự-Nghề hàn: : ≥ 02 nhân sự-Nghề nề: ≥ 04 nhân sự-Nghề sắt: ≥ 02 nhân sự-Nghề cấp thoát nước: ≥ 01 nhân sự-Nghề cơ khí: ≥ 02 nhân sự-Nghề bê tông: ≥ 03 nhân sự-Nghề cốp pha: ≥ 02 nhân sựTrong đó có tối thiểu 20 công nhân phải được trải qua huấn luyện ATLĐ theo quy định.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt tôn | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở một chiều | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở tiếp địa | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 6 | Máy đo tỷ số biến | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thể tích ≥ 350 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất:1,5kW | 2 |
| 11 | Máy cắt sắt | Công suất: 5 kW; | 2 |
| 12 | Máy hàn | Công suất: 23 kW; | 2 |
| 13 | Máy toàn đạt | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 15 | Máy đào | Thể tích gàu ≥ 0,8m3; | 1 |
| 16 | Ô tô tải (có cần cẩu) | Sức nâng 5 tấn | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 18 | Ô tô tải | ≥ 8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi