Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tam Đa, huyện Phù Cừ (Tuyến 1: Từ sông Sậy giáp nhà ông Đầm thôn Tam Đa đến giáp địa phận xã Minh Tiến; Tuyến 2: Từ cống xifong đến ĐH.64 thuộc địa phận thôn Ngũ Phúc; Tuyến 3: Từ cầu sắt thôn Cự Phú đến giáp nhà ông Thọ thôn Ngũ Phúc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tam Đa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tam Đa, huyện Phù Cừ (Tuyến 1: Từ sông Sậy giáp nhà ông Đầm thôn Tam Đa đến giáp địa phận xã Minh Tiến; Tuyến 2: Từ cống xifong đến ĐH.64 thuộc địa phận thôn Ngũ Phúc; Tuyến 3: Từ cầu sắt thôn Cự Phú đến giáp nhà ông Thọ thôn Ngũ Phúc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 08:53:00 đến ngày 2021-07-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,019,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,568 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,751 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,098 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.451,3 | m |
| 5 | Đánh cấp nền đường TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,043 | m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường(M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,974 | 100m3 |
| 7 | Đào đất cấp I bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,143 | 1m3 |
| 8 | Đào bằng máy đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,763 | 100m3 |
| 9 | Đào đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,746 | m3 |
| 10 | Đào bằng máy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,367 | 100m3 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7764 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7764 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7075 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7075 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7445 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,7001 | 100m3 |
| 18 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.834,556 | m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,461 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,786 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,619 | 100m3 |
| 22 | Tạo phẳng bằng cát vàng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,156 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.753,443 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,77 | 100m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,046 | m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác 700x700x700, PQ, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | biển |
| 5 | Biển báo tròn D700, PQ, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | biển |
| 6 | Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | md |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn (Cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | 1cấu kiện |
| C | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đường cáp treo cột điện để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 2 | Tháo dỡ tủ công tơ, công tơ, dây điện, dây mạng... để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 3 | Đào xung quanh móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1522 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,89 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | m3 |
| 6 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,301 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 0,5x1, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | tấn |
| 13 | Di chuyển cột điện sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 14 | Lắp đặt cột điện hạ thế mới tại móng mới bằng cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 15 | Lắp đặt cột điện hạ thế mới tại móng mới bằng cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 16 | Lắp đặt đường cáp treo cột điện (lắp dựng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ công tơ, công tơ, dây điện, dây mạng... (lắp dựng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100 m |
| 19 | Khóa đỡ cáp móc vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Kẹp nối xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 22 | Đai thép chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 23 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Lấp đất hố móng cột điện di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,157 | m3 |
| 25 | Lấp đất hố móng cột điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,301 | m3 |
| 26 | Cột điện thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo cột, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | m |
| 29 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | điểm |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,57 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,729 | 100m |
| 5 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,512 | m3 |
| 7 | Bê tông đổ tại chỗ mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,96 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,031 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,298 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | mối nối |
| 18 | Gia công cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,033 | tấn |
| 19 | Gia công cốt thép D>10 ( Tấm đan đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,078 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,504 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477 | 1cấu kiện |
| E | KÈ GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,46 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,12 | m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,359 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,37 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,89 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,494 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| F | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0528E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng; + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.826.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi