Gói thầu: XL2021: Sửa chữa 2 hàng rào - Phòng làm việc của 3 Lãnh đạo Viện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680200-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu XL2021: Sửa chữa 2 hàng rào - Phòng làm việc của 3 Lãnh đạo Viện
Số hiệu KHLCNT 20210600812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 08:51:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,319,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC 3 LÃNH ĐẠO VIỆN
1 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 50,02 m2
2 Lắp đặt dây chờ hệ thống đèn điện chiếu sáng . Dây 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 62 m
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng âm trần 9W MPE Theo hồ sơ thiết kế 23 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm Sino Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt công tắc + hạt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 CCLĐ rèm cửa Theo hồ sơ thiết kế 11,6 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 50,02 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 50,02 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 76,084 m2
10 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa Daikin 2HP Inveter Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
12 Lắp đặt ống đồng Theo hồ sơ thiết kế 5 m
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế 7,02 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 7,02 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,351 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,351 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,351 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 0,351 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 0,351 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 7,02 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 7,02 m2
22 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 30,6 m2
23 Lắp đặt dây chờ hệ thống đèn điện chiếu sáng . Dây 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 52 m
24 Lắp đặt đèn chiếu sáng âm trần 9W MPE Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
25 Lắp đặt ổ cắm Sino Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt công tắc + hạt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 CCLĐ rèm cửa Theo hồ sơ thiết kế 4 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 30,6 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 30,6 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 52,675 m2
31 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa Daikin 2HP Inveter Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
33 Lắp đặt ống đồng Theo hồ sơ thiết kế 8 m
34 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 29,16 m2
35 Lắp đặt dây chờ hệ thống đèn điện chiếu sáng . Dây 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 53 m
36 Lắp đặt đèn chiếu sáng âm trần 9W MPE Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
37 Lắp đặt ổ cắm Sino Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
38 Lắp đặt công tắc + hạt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
39 CCLĐ rèm cửa Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 29,16 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 29,16 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 60,34 m2
43 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa Daikin 2HP Inveter Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
45 Lắp đặt ống đồng Theo hồ sơ thiết kế 4 m
46 Đục tường BT trên đáy dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 0,18 m3
47 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,234 m3
48 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,234 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,234 m3
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 0,234 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 0,234 m3
B TƯỜNG RÀO
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế 189,964 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 10,125 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,392 100m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 - Vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,741 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,604 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,671 100m2
7 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 10,901 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,091 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,364 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,576 100m2
11 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,88 m3
12 Đào đất đà kiềng hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 6,396 m3
13 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,64 m3
14 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,207 tấn
15 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,479 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,607 100m2
17 Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 - Vữa mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,068 m3
18 Đắp đất hàng rào - Độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 26,6 m3
19 Xây tường gạch 8x8x18 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế 7,6 m3
20 Trát tường hàng rào, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 212,12 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,8 m2
22 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 82 m
23 Trang trí đầu cột trụ hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 219 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 219 m2
26 CCLD song sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 155,8 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 311,6 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 18,45 m3
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 13 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 13 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 13 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 13 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 13 m3
34 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế 160 m
35 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 8,438 m3
36 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế 2,4 100m2
37 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo hồ sơ thiết kế 0,55 tấn
38 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,48 tấn
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,228 100m3
40 Bê tông lót móng đá 1x2 - Vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,594 m3
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,504 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,39 100m2
43 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,338 m3
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,081 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,264 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m2
47 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m3
48 Đào đất đà kiềng hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 4,68 m3
49 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
50 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,157 tấn
51 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,379 tấn
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,444 100m2
53 Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 - Vữa mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,44 m3
54 Đắp đất hàng rào - Độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 19,933 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 46,8 m3
56 Xây tường gạch 8x8x18 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế 5,5 m3
57 Trát tường hàng rào, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 154,6 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5 m2
59 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
60 Trang trí đầu cột trụ hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 160,8 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 160 m2
63 CCLD song sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 91,2 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 228 m2
65 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 3,8 m3
66 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 3,8 m3
67 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 3,8 m3
68 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 3,8 m3
69 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 3,8 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. (Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.775.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->