Gói thầu: lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình Xây Dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Thôn Bản Chợ, xã Thượng lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình Xây Dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Thôn Bản Chợ, xã Thượng lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 08:50:00 đến ngày 2021-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,471,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7278 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7278 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7278 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,2549 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,7429 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,7429 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,7429 | 100m3/1km |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6758 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6758 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6758 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8292 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,5113 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,829 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,1872 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,1872 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,1872 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8574 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3642 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,07 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 6 | Ống cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ống |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 8 | Vữa xi măng mác150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 15 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 17 | Lắp tấm bản vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 19 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8721 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9927 | 100m2 |
| 23 | Vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cấu kiện |
| 25 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 26 | Bê tông mũ mố M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 31 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng cống M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 38 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2797 | 100m3 |
| 40 | Bê tông móng cống M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1 | m3 |
| 41 | Bê tông mũ mố M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,05 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,27 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7368 | tấn |
| 45 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6554 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m3 |
| 50 | Bê tông móng cống M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 51 | Bê tông mũ mố M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4039 | tấn |
| 55 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 59 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3/1km |
| 62 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0836 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất về đắp, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0836 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0836 | 100m3/1km |
| D | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5709 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,1377 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434,8502 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8355 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,5199 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,0265 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3847 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4624 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,1554 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,146 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6667 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6296 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | tấn |
| 14 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 18 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,165 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,485 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.287,7193 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a. Về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng thực hiện ≥ 3.830 tỷ/01 Hợp đồng. b. Về bản chất, mức độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục xây dựng như san lấp mặt bằng, hệ thống thoát nước. * Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: An toàn lao động, chất lượng, tiến độ. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp gói thầu/công trình hoàn thành phần lớn thì phải được Chủ đầu tư/Bên giao thầu xác nhận để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết. + Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình. * Nếu nhà thầu liên danh thì chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. + Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.660.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi