Gói thầu: lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình Xây Dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Thôn Bản Chợ, xã Thượng lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694495-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình Xây Dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Thôn Bản Chợ, xã Thượng lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210693950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 08:50:00 đến ngày 2021-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,471,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7278 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7278 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7278 100m3/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,2549 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,7429 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,7429 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,7429 100m3/1km
B NỀN ĐƯỜNG
1 Bóc hữu cơ, máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6758 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6758 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6758 100m3/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8292 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,5113 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,829 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,1872 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,1872 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,1872 100m3/1km
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8574 100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3642 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1265 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,07 m3
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m2
6 Ống cống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ống
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
8 Vữa xi măng mác150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
11 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 tấn
14 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
15 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m2
16 Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 100m2
17 Lắp tấm bản vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m3
19 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,57 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8721 tấn
22 Ván khuôn kim loại thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9927 100m2
23 Vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cấu kiện
25 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
26 Bê tông mũ mố M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
28 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 tấn
31 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
32 Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 100m2
33 Bê tông móng cống M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
34 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 100m3
38 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 100m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2797 100m3
40 Bê tông móng cống M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1 m3
41 Bê tông mũ mố M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,05 m3
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,27 m3
43 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7368 tấn
45 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6554 100m2
46 Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m2
47 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 100m2
48 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,5 m3
49 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 m3
50 Bê tông móng cống M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
51 Bê tông mũ mố M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
53 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4039 tấn
55 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1236 100m2
56 Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
57 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
58 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
59 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
60 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m3
61 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m3/1km
62 Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0836 100m3
63 Vận chuyển đất về đắp, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0836 100m3
64 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0836 100m3/1km
D VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,5709 10m3/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.076,1377 10m3/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.434,8502 10m3/1km
4 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8355 10m3/1km
5 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,5199 10m3/1km
6 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,0265 10m3/1km
7 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3847 10 tấn/1km
8 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,4624 10 tấn/1km
9 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,1554 10 tấn/1km
10 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,146 tấn
11 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6667 10 tấn/1km
12 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6296 10 tấn/1km
13 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31 tấn
14 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 10 tấn/1km
15 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 10 tấn/1km
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 10 tấn/1km
17 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
18 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,165 10m3/1km
19 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,485 10m3/1km
20 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.287,7193 10m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a. Về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng thực hiện ≥ 3.830 tỷ/01 Hợp đồng. b. Về bản chất, mức độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục xây dựng như san lấp mặt bằng, hệ thống thoát nước. * Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: An toàn lao động, chất lượng, tiến độ. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp gói thầu/công trình hoàn thành phần lớn thì phải được Chủ đầu tư/Bên giao thầu xác nhận để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết. + Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình. * Nếu nhà thầu liên danh thì chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. + Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->