Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717058-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210697588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 08:39:00 đến ngày 2021-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,488,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 công
2 Tháo dỡ thiết bị cấp, thoát nước NVS Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 công
3 Hút bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 công trình
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 214,529 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 508,64 m
6 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,606 100m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,931 tấn
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,504 m2
9 Phá lớp vữa trát tường chắn sê nô mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 117,233 m2
10 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 378,223 m2
11 Phá dỡ tường ngăn nhà WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,938 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104,103 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 429,231 m2
14 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (20% diện tích tường ngoài nhà) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110,171 m2
15 Cạo bỏ sơn cũ và vệ sinh tường hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.303,936 m2
16 Cạo bỏ sơn cũ và vệ sinh trần trong và ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 498,372 m2
17 Phá dỡ nền nhà hiện trạng WC T1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,075 m3
18 Phá dỡ gạch lát nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,503 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,888 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 6km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,888 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1 Láng sê nô mái và nền WC tầng 2 tạo độ độ nhẵn và tạo dốc VXM M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 51,976 m2
2 Quét dung dịch chống thấm sê nô mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 71,572 m2
3 Dán khò chống thấm WC tầng 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,376 m2
4 Láng sê nô mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,504 m2
5 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,716 m2
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,429 100kg
7 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,08 100kg
8 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,359 m3
9 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,959 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,959 tấn
11 Lợp mái chống nóng bằng tôn múi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,606 100m2
12 Ke chống bão Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 475 cái
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110,171 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 429,231 m2
15 Đổ bê tông nền WC tầng 1, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,347 m3
16 Láng nền tạo phẳng, dày trung bình 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,503 m2
17 Lát đá ngưỡng cửa, chậu rửa vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,01 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,225 m2
19 Lát gầm cầu thang, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,667 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 101,171 m2
21 Thi công trần thả tấm thạch cao chịu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,943 m2
22 Làm trần bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 351,28 m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,1 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.846,27 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 498,372 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 887,681 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.456,961 m2
28 Mài lại granito ban công, cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 87,735 m2
29 Vệ sinh gắn vá 5% nền gạch tam cấp sảnh chính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,066 m2
30 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,823 m2
31 Vách composite Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,8 m2
32 Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 109,774 m2
33 Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 111,403 m2
34 Vách nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,989 m2
35 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,605 m2
36 Phụ kiện cửa đi 4 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
37 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
38 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 bộ
39 Phụ kiện cửa đi kèm cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 bộ
40 Phụ kiện cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 bộ
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,542 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 138,667 m2
43 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 92,506 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,944 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,904 100m2
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 (48w/220v) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 bộ
4 Lắp đặt đèn mắt trâu âm trần 12w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35 cái
7 Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
8 Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
9 Tủ điện phòng 3/6la Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha 200A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 63A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 40A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 400 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 700 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 600 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.000 m
30 Lắp đặt ống gen d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.100 m
31 Lắp đặt ống gen d32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 400 m
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 hộp
D HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55 m
3 Thép bản 50x5 (tiếp đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47,1 kg
4 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 cái
5 Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
6 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
7 Bu lông đai ốc M8 dài 45m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
8 Nậm chân kim thu sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
9 Đào móng hố tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,992 m3
10 Đào đất rãnh tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,44 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,432 m3
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
6 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
7 Xi phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
9 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
11 Van tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 Bộ
12 Sifong tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 Bộ
13 Lắp đặt vòi rửa inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
14 Lắp đặt phễu thu sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van khóa d32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
17 Lắp đặt van phao inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
18 Dây cấp nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,25 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR d32-d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
23 Lắp đặt măng sông PPR d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
24 Lắp đặt măng sông PPR d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
25 Lắp đặt măng sông PPR d32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR d32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR d32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
32 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 cái
33 Lắp đặt cút nhựa ren trong d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 cái
34 Lắp đặt ống nhựa d34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa d42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,15 100m
36 Lắp đặt ống nhựa d75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 100m
37 Lắp đặt ống nhựa d90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 100m
38 Lắp đặt ống nhựa d110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3 100m
39 Lắp đặt côn nhựa d34-75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
40 Lắp đặt măng sông d34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
41 Lắp đặt măng sông d42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
42 Lắp đặt măng sông d60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
43 Lắp đặt măng sông d110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
44 Lắp đặt măng sông d125 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa d34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa d42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa d60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa d110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa d42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
50 Lắp đặt chếch nhựa d60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
51 Lắp đặt chếch nhựa d110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
52 3 chạc 110 90 dộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
53 3 chạc 90 90 dộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
54 Lắp đặt tê nhựa d60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
55 Lắp đặt tê nhựa d90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
56 Lắp đặt ống nhựa d90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6 100m
57 Lắp đặt cút nhựa d90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
58 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG TRỤ SỞ
1 Tháo dỡ cổng sắt, bảng điện tử Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 công
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,036 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,036 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 6km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,036 m3
5 Đào móng cổng bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,076 100m3
6 Đào, sửa móng bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,911 m3
7 Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,268 m3
8 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,969 100m
9 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,588 m3
10 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,588 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,893 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,158 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,04 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,162 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,46 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,426 m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,034 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,034 100m3/1km
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,104 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,031 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,068 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,783 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,96 m3
24 Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,68 m2
25 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,4 m
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,2 m
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,664 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,536 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,536 m2
30 Cổng thép bằng thép hộp mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 255,527 kg
31 Sơn tĩnh điện cánh cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,574 m2
32 Phụ kiện cổng (bản lề, bánh xe, then cài....) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
33 Mũi giáo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44 cái
34 Biển trụ sở (Biển đồng đắp chữ nổi màu vàng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
35 Quả cầu sứ trắng d330 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 quả
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 139,794 m2
2 Vệ sinh và cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,81 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,796 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 5km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,796 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 139,794 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 139,794 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,81 m2
H HẠNG MỤC: THAY MÁI TÔN NHÀ XE
1 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,903 100m2
2 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90,3 m2
3 Tháo dỡ và thay thế máng tôn thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 m
I HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ SÂN
1 Phá dỡ nền sân hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,14 m3
2 Phá dỡ nền gạch sân hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,7 m2
3 Đầm chặt nền sân hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 ca
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,01 m3
5 Lát gạch Terazo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,7 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.46E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->