Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 08:39:00 đến ngày 2021-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,488,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị cấp, thoát nước NVS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | công |
| 3 | Hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công trình |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 214,529 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 508,64 | m |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,606 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,931 | tấn |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,504 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường chắn sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,233 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 378,223 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường ngăn nhà WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,938 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,103 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 429,231 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (20% diện tích tường ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,171 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ sơn cũ và vệ sinh tường hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.303,936 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ sơn cũ và vệ sinh trần trong và ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 498,372 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền nhà hiện trạng WC T1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,075 | m3 |
| 18 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,503 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,888 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,888 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng sê nô mái và nền WC tầng 2 tạo độ độ nhẵn và tạo dốc VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,976 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,572 | m2 |
| 3 | Dán khò chống thấm WC tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,376 | m2 |
| 4 | Láng sê nô mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,504 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,716 | m2 |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,429 | 100kg |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,08 | 100kg |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,359 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,959 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,959 | tấn |
| 11 | Lợp mái chống nóng bằng tôn múi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,606 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 475 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,171 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 429,231 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông nền WC tầng 1, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,347 | m3 |
| 16 | Láng nền tạo phẳng, dày trung bình 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,503 | m2 |
| 17 | Lát đá ngưỡng cửa, chậu rửa vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,01 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,225 | m2 |
| 19 | Lát gầm cầu thang, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,667 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,171 | m2 |
| 21 | Thi công trần thả tấm thạch cao chịu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,943 | m2 |
| 22 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 351,28 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.846,27 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 498,372 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 887,681 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.456,961 | m2 |
| 28 | Mài lại granito ban công, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,735 | m2 |
| 29 | Vệ sinh gắn vá 5% nền gạch tam cấp sảnh chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,066 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,823 | m2 |
| 31 | Vách composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8 | m2 |
| 32 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,774 | m2 |
| 33 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,403 | m2 |
| 34 | Vách nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,989 | m2 |
| 35 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,605 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa đi kèm cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,542 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,667 | m2 |
| 43 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,506 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,944 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,904 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 (48w/220v) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn mắt trâu âm trần 12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | cái |
| 7 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện phòng 3/6la | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 200A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 700 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 600 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.000 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gen d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gen d32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55 | m |
| 3 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,1 | kg |
| 4 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| 5 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 6 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Nậm chân kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đào móng hố tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,992 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,44 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,432 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 7 | Xi phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Van tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Sifong tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa d32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR d32-d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR d32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR d32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa ren trong d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa d34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa d42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa d75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa d90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa d34-75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông d34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông d42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông d60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông d125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa d34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa d42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa d60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa d42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa d60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 52 | 3 chạc 110 90 dộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 53 | 3 chạc 90 90 dộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa d60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa d90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa d90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa d90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG TRỤ SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt, bảng điện tử | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,036 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,036 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,036 | m3 |
| 5 | Đào móng cổng bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 6 | Đào, sửa móng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,911 | m3 |
| 7 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,268 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,969 | 100m |
| 9 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,588 | m3 |
| 10 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,588 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,893 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,162 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,46 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,426 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,034 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,031 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,068 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,783 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,96 | m3 |
| 24 | Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,68 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,4 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,2 | m |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,664 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,536 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,536 | m2 |
| 30 | Cổng thép bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 255,527 | kg |
| 31 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,574 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cổng (bản lề, bánh xe, then cài....) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Mũi giáo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | cái |
| 34 | Biển trụ sở (Biển đồng đắp chữ nổi màu vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Quả cầu sứ trắng d330 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | quả |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,794 | m2 |
| 2 | Vệ sinh và cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,81 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,796 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,796 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,794 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,794 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,81 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: THAY MÁI TÔN NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,903 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ và thay thế máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | m |
| I | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch sân hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,7 | m2 |
| 3 | Đầm chặt nền sân hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | ca |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,01 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.250.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi