Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 08:34:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,379,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| B | PHẦN MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 19,089 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,2403 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ 4x8x18 (làm dấu) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 38,478 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10,3891 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ đèn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng trụ đèn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,4162 | m3 |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NGẦM | |||
| 1 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA 4x25mm2 cáp nguồn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,4676 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=76mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,3776 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 7 | Đánh số cột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,5 | 10 cột |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | bảng |
| 9 | Làm đầu coss ép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 46 | 1 đầu cáp |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63X6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 11 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 12 | Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Khung móng trụ trang trí 4 bóng (được làm bằng 4 cây ty răng M24, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy cao 8m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 3 | Bộ đèn LED 150W, ánh sáng trắng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | 1 choá |
| 4 | Lắp đặt CB tép 1P 6A | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt bảng Domino 4P, 60A đấu cáp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 3x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng Timer 2 chế độ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đấu nối vào hệ thống điện (đã bảo gồm lắp đặt đồng hồ và chi phí đấu nối ) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG- NÚT GIAO | |||
| G | CẮT BỎ, PHÁ DỠ SÂN BÊ TÔNG LỐI VÀO NHÀ DÂN TRƯỚC KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 126,28 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 22,1 | m3 |
| 3 | Xúc hỗn hợp bê tông vừa cắt đổ lên phương tiện vận chuyển đổ thải | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển hỗn hợp bê tông, đất đá thải đổ thải, cự ly 1Km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp hỗ hợp bê tông đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m3/1km |
| H | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ + đánh bậc cấp nền đường trước khi đắp, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải bằng ô tô, cự ly 1 Km, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ thải bằng ô tô, cự ly 4 Km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,38 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,38 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất đào đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,38 | 100m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường mở rộng, độ chặt yêu cầu K> 0,98 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,36 | 100m2 |
| 8 | Lu tăng cường nền vỉa hè đạt độ chặt yêu cầu K> 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,36 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,83 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô đến đắp nền đường, cự ly 1Km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,83 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất đào bằng ô tô đến đắp nền đường, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,83 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất đào bằng ô tô đến đắp nền đường, cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,83 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,5 | 100m3 |
| 14 | Tạo nhám mặt đường BTXM bằng máy | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,16 | 100m2 |
| I | MÓNG- MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD Dmax37,5 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPDD Dmax25 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,29 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,29 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,29 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,6 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,6 | 100m2 |
| J | BÓ VỈA- BÓ NỀN- HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa đổ lắp ghép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,26 | 100m2 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng bó vỉa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 26,46 | m3 |
| 4 | Bốc xếp bó vỉa lên xe ô tô bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 294 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp bó vỉa xuống nơi lắp ghép bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 294 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,22 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 294 | 1cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn thép bó nền | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm móng bó nền | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 10 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 11 | Làm móng đá 4x6 chèn dá dăm dày 10cm móng vỉa hè | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,21 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 420,95 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terazzo màu đỏ, kích thước 400x400x30mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 420,95 | m2 |
| 14 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm móng hố trồng cây | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 16 | Bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,3 | m3 |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu nước bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng hố thu nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 22,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hố thu nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 5 | Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (1,1x1,1)m miệng hố thu nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất thừa bằng ô tô đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 9 | Gia công lưới chắn rác mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 10 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 11 | Đào móng cống D600 dọc tuyến bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,72 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 19,24 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu ống cống, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 261,38 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 26 | 1 đoạn ống |
| 17 | Vữa xi măng M75 mối nối ống cống D600, dày 3cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12,57 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp đất thừa bằng ô tô đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cống D400 ngang đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 22 | Dăm sạn đệm móng cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu ống cống, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24,88 | m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 27 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp đất thừa bằng ô tô đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch sơn màu vàng tim đường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,25 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch sơn màu trắng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| M | TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM VÀ TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 128,539 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường chắn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,528 | 100m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm móng tường chắn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,921 | m3 |
| 4 | Cốt thép tường chắn, thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,984 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường chắn, thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,131 | tấn |
| 6 | Bê tông tường chắn, BT M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 87,355 | m3 |
| N | TƯỜNG HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện tường hộ lan lên xe (Tấm giữa, tấm biên, bản đệm, cột, mắt phảng quan) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,87 | tấn |
| 2 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công (Tấm giữa, tấm biên, bản đệm, cột, mắt phảng quan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,87 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 120km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,87 | tấn/1km |
| 4 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| O | CẢI TẠO NÚT GIAO CÔNG AN THÀNH PHỐ GIA NGHĨA | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng chào thép hình, thép ống bằng nhân công | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,25 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ dải phân cách giữa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 104 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện dải phân cách vừa đào đổ thải, cự ly 1Km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cấu kiện dải phân cách đổ thải, vận chuyển tiếp cự ly 4Km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m3/1km |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 12cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤12cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 7 | Đào xúc lớp kết cấu mặt đường bằng máy đào, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển lớp kết cấu mặt đường đổ thải, cự ly 1Km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp lớp mặt đường đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất dải phân cách giữa bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 13 | Lu tăng cường móng đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4Km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển tiếp bê tông nhựa đến vị trí đổ, cự ly 3Km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4Km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển tiếp bê tông nhựa đến vị trí đổ, cự ly 3Km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 26 | Dăm sạn đệm đoạn vút nối dải phân cách | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dải phân cách | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 28 | Bê tông dải phân cách, bê tông đá 1x2 M250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (Vạch sơn người di bộ + vạch sơn chỉ hướng), dày 2mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 72,48 | m2 |
| 32 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (Sơn kiểu mắt võng + vạch gờ giảm tốc), dày 3mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 124,58 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cổng chào | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng cổng chào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 36 | Bê tông móng cổng chào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 37 | Bu lông M18, dài 1300mm và bản mã liên kết móng với cổng chào | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp dựng cổng chào thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,25 | Tấn |
| P | NÚT GIAO ĐƯỜNG 23/3 VỚI ĐƯỜNG QUANG TRUNG VÀ ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ dải phân cách giữa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 50 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện dải phân cách vừa đào đổ thải, cự ly 1Km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cấu kiện dải phân cách đổ thải, vận chuyển tiếp cự ly 4Km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m3/1km |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 12cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤12cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc lớp kết cấu mặt đường bằng máy đào, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển lớp kết cấu mặt đường đổ thải, cự ly 1Km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp lớp mặt đường đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất dải phân cách giữa bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 12 | Lu tăng cường móng đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,01 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4Km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển tiếp bê tông nhựa đến vị trí đổ, cự ly 3Km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100tấn |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,01 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,01 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4Km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển tiếp bê tông nhựa đến vị trí đổ, cự ly 3Km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100tấn |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,01 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,01 | 100m2 |
| 25 | Dăm sạn đệm đoạn vút nối dải phân cách | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dải phân cách | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 27 | Bê tông dải phân cách, bê tông đá 1x2 M250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 28 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (Vạch sơn chỉ hướng, dày 2mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,63 | m2 |
| Q | NÚT GIAO CỔNG UBND TỈNH ĐĂK NÔNG, ĐƯỜNG ĐIỂU ONG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 94,23 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| R | NÚT GIAO ĐƯỜNG N'TRANG LƠNG VỚI NHÀ THỜ GIÁO XỨ GIA NGHĨA | |||
| 1 | Tháo dở cột đèn dời đến vị trí mới | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Đào móng trụ đèn vị trí mới | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ đèn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 6 | Lắp dựng lại cột đèn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 7 | Tháo dỡ dải phân cách giữa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện dải phân cách vừa đào đổ thải, cự ly 1Km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cấu kiện dải phân cách đổ thải, vận chuyển tiếp cự ly 4Km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m3/1km |
| 10 | Đào xúc đất dải phân cách giữa bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 13 | Lu tăng cường móng đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4Km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển tiếp bê tông nhựa đến vị trí đổ, cự ly 3Km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4Km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển tiếp bê tông nhựa đến vị trí đổ, cự ly 3Km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 26 | Dăm sạn đệm đoạn vút nối dải phân cách | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dải phân cách | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 28 | Bê tông dải phân cách, bê tông đá 1x2 M250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.995.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi