Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698082-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210547382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 08:34:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,379,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
B PHẦN MƯƠNG CÁP
1 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 19,089 m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7,2403 m3
3 Lát gạch thẻ 4x8x18 (làm dấu) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 38,478 m2
4 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 10,3891 m3
C PHẦN MÓNG TRỤ ĐÈN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,24 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,405 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,84 m3
4 Ván khuôn móng trụ đèn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,108 100m2
5 Đắp đất nền móng trụ đèn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,4162 m3
D PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NGẦM
1 Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA 4x25mm2 cáp nguồn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,1 100m
2 Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA CXV/DSTA 4x16mm2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,4676 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=76mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,03 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,3776 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,06 100m
6 Luồn cáp cửa cột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 10 1 đầu cáp
7 Đánh số cột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,5 10 cột
8 Lắp bảng điện cửa cột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 5 bảng
9 Làm đầu coss ép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 46 1 đầu cáp
10 Cọc tiếp địa L63x63X6 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7 cọc
11 Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 6 1 đầu cáp
12 Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địa Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 15 m
13 Khung móng trụ trang trí 4 bóng (được làm bằng 4 cây ty răng M24, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 5 bộ
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt cột đèn bằng máy cao 8m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 5 1 cột
2 Lắp cần đèn đơn 1 bóng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 5 1 cần đèn
3 Bộ đèn LED 150W, ánh sáng trắng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 5 1 choá
4 Lắp đặt CB tép 1P 6A Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt bảng Domino 4P, 60A đấu cáp Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 5 cái
6 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 3x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,45 100m
7 Tủ điều khiển chiếu sáng bằng Timer 2 chế độ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 1 tủ
8 Giá đỡ tủ điện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 bộ
9 Đấu nối vào hệ thống điện (đã bảo gồm lắp đặt đồng hồ và chi phí đấu nối ) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 bộ
F HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG- NÚT GIAO
G CẮT BỎ, PHÁ DỠ SÂN BÊ TÔNG LỐI VÀO NHÀ DÂN TRƯỚC KHI THI CÔNG
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 126,28 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 22,1 m3
3 Xúc hỗn hợp bê tông vừa cắt đổ lên phương tiện vận chuyển đổ thải Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,22 100m3
4 Vận chuyển hỗn hợp bê tông, đất đá thải đổ thải, cự ly 1Km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,22 100m3
5 Vận chuyển tiếp hỗ hợp bê tông đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,22 100m3/1km
H NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bóc hữu cơ + đánh bậc cấp nền đường trước khi đắp, đất cấp II Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,38 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải bằng ô tô, cự ly 1 Km, đất cấp II Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,38 100m3
3 Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ thải bằng ô tô, cự ly 4 Km tiếp theo Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,38 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,38 100m3
5 Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,38 100m3
6 Vận chuyển tiếp đất đào đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,38 100m3
7 Lu tăng cường nền đường mở rộng, độ chặt yêu cầu K> 0,98 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,36 100m2
8 Lu tăng cường nền vỉa hè đạt độ chặt yêu cầu K> 0,95 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,36 100m2
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,83 100m3
10 Vận chuyển đất đào bằng ô tô đến đắp nền đường, cự ly 1Km, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,83 100m3
11 Vận chuyển tiếp đất đào bằng ô tô đến đắp nền đường, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,83 100m3
12 Vận chuyển tiếp đất đào bằng ô tô đến đắp nền đường, cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,83 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,5 100m3
14 Tạo nhám mặt đường BTXM bằng máy Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,16 100m2
I MÓNG- MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD Dmax37,5 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,99 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPDD Dmax25 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,14 100m3
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,29 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,29 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,29 100tấn
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7,6 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7,6 100m2
J BÓ VỈA- BÓ NỀN- HỐ TRỒNG CÂY
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa đổ lắp ghép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4,26 100m2
2 Dăm sạn đệm móng bó vỉa Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 14,7 m3
3 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 26,46 m3
4 Bốc xếp bó vỉa lên xe ô tô bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 294 1 cấu kiện
5 Bốc xếp bó vỉa xuống nơi lắp ghép bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 294 1 cấu kiện
6 Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 6,22 10 tấn/1km
7 Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 294 1cấu kiện
8 Ván khuôn thép bó nền Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,72 100m2
9 Dăm sạn đệm móng bó nền Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,87 m3
10 Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8,61 m3
11 Làm móng đá 4x6 chèn dá dăm dày 10cm móng vỉa hè Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4,21 100m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 420,95 m2
13 Lát gạch Terazzo màu đỏ, kích thước 400x400x30mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 420,95 m2
14 Ván khuôn hố trồng cây Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,66 100m2
15 Dăm sạn đệm móng hố trồng cây Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,32 m3
16 Bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,3 m3
K THOÁT NƯỚC
1 Đào móng hố thu nước bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,53 100m3
2 Dăm sạn đệm móng hố thu nước Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 22,04 m3
3 Ván khuôn thép hố thu nước Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,38 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,57 m3
5 Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (1,1x1,1)m miệng hố thu nước Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 16 cấu kiện
6 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,27 100m3
7 Vận chuyển tiếp đất thừa bằng ô tô đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,27 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,26 100m3
9 Gia công lưới chắn rác mạ kẽm nhúng nóng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,4 tấn
10 Lắp đặt lưới chắn rác Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,4 tấn
11 Đào móng cống D600 dọc tuyến bằng máy đào Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,72 100m3
12 Ván khuôn móng cống Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,62 100m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7,7 m3
14 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 19,24 m3
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu ống cống, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 261,38 m2
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 26 1 đoạn ống
17 Vữa xi măng M75 mối nối ống cống D600, dày 3cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 12,57 m2
18 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,56 100m3
19 Vận chuyển tiếp đất thừa bằng ô tô đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,56 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,16 100m3
21 Đào móng cống D400 ngang đường bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,62 100m3
22 Dăm sạn đệm móng cống Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,86 m3
23 Ván khuôn thép móng cống Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,11 100m2
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu ống cống, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 24,88 m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,59 m3
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4 1 đoạn ống
27 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,24 100m3
28 Vận chuyển tiếp đất thừa bằng ô tô đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,24 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,38 100m3
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch sơn màu vàng tim đường Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7,25 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch sơn màu trắng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8,4 m2
M TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM VÀ TALUY DƯƠNG
1 Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 128,539 m3
2 Ván khuôn thép tường chắn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,528 100m2
3 Dăm sạn đệm móng tường chắn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7,921 m3
4 Cốt thép tường chắn, thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,984 tấn
5 Cốt thép tường chắn, thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,131 tấn
6 Bê tông tường chắn, BT M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 87,355 m3
N TƯỜNG HỘ LAN MỀM
1 Bốc xếp cấu kiện tường hộ lan lên xe (Tấm giữa, tấm biên, bản đệm, cột, mắt phảng quan) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,87 tấn
2 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công (Tấm giữa, tấm biên, bản đệm, cột, mắt phảng quan Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,87 tấn
3 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 120km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,87 tấn/1km
4 Lắp đặt tường hộ lan mềm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 trọn bộ
O CẢI TẠO NÚT GIAO CÔNG AN THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1 Tháo dỡ cổng chào thép hình, thép ống bằng nhân công Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,25 tấn
2 Tháo dỡ dải phân cách giữa Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 104 cấu kiện
3 Vận chuyển cấu kiện dải phân cách vừa đào đổ thải, cự ly 1Km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,18 100m3
4 Vận chuyển tiếp cấu kiện dải phân cách đổ thải, vận chuyển tiếp cự ly 4Km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,18 100m3/1km
5 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 12cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,52 100m
6 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤12cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,26 100m2
7 Đào xúc lớp kết cấu mặt đường bằng máy đào, đất cấp IV Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,14 100m3
8 Vận chuyển lớp kết cấu mặt đường đổ thải, cự ly 1Km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,14 100m3
9 Vận chuyển tiếp lớp mặt đường đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,14 100m3
10 Đào xúc đất dải phân cách giữa bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,9 100m3
11 Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,9 100m3
12 Vận chuyển tiếp đất đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,9 100m3
13 Lu tăng cường móng đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>=0,98 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,3 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,49 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,22 100m3
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,22 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4Km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,22 100tấn
18 Vận chuyển tiếp bê tông nhựa đến vị trí đổ, cự ly 3Km tiếp theo Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,22 100tấn
19 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,3 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,3 100m2
21 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,16 100tấn
22 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4Km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,16 100tấn
23 Vận chuyển tiếp bê tông nhựa đến vị trí đổ, cự ly 3Km tiếp theo Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,16 100tấn
24 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,3 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,3 100m2
26 Dăm sạn đệm đoạn vút nối dải phân cách Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,14 m3
27 Ván khuôn dải phân cách Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,09 100m2
28 Bê tông dải phân cách, bê tông đá 1x2 M250 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,97 m3
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
31 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (Vạch sơn người di bộ + vạch sơn chỉ hướng), dày 2mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 72,48 m2
32 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (Sơn kiểu mắt võng + vạch gờ giảm tốc), dày 3mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 124,58 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 5,45 m3
34 Ván khuôn móng cổng chào Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,2 100m2
35 Bê tông lót móng cổng chào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,36 m3
36 Bê tông móng cổng chào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4,5 m3
37 Bu lông M18, dài 1300mm và bản mã liên kết móng với cổng chào Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 12 cái
38 Lắp dựng cổng chào thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,25 Tấn
P NÚT GIAO ĐƯỜNG 23/3 VỚI ĐƯỜNG QUANG TRUNG VÀ ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG
1 Tháo dỡ dải phân cách giữa Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 50 cấu kiện
2 Vận chuyển cấu kiện dải phân cách vừa đào đổ thải, cự ly 1Km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,09 100m3
3 Vận chuyển tiếp cấu kiện dải phân cách đổ thải, vận chuyển tiếp cự ly 4Km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,09 100m3/1km
4 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 12cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,15 100m
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤12cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,08 100m2
6 Đào xúc lớp kết cấu mặt đường bằng máy đào, đất cấp IV Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,04 100m3
7 Vận chuyển lớp kết cấu mặt đường đổ thải, cự ly 1Km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,04 100m3
8 Vận chuyển tiếp lớp mặt đường đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,04 100m3
9 Đào xúc đất dải phân cách giữa bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,85 100m3
10 Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,85 100m3
11 Vận chuyển tiếp đất đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,85 100m3
12 Lu tăng cường móng đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>=0,98 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,01 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,38 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,17 100m3
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,11 100tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4Km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,11 100tấn
17 Vận chuyển tiếp bê tông nhựa đến vị trí đổ, cự ly 3Km tiếp theo Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,11 100tấn
18 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,01 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,01 100m2
20 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,08 100tấn
21 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4Km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,08 100tấn
22 Vận chuyển tiếp bê tông nhựa đến vị trí đổ, cự ly 3Km tiếp theo Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,08 100tấn
23 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,01 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,01 100m2
25 Dăm sạn đệm đoạn vút nối dải phân cách Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,57 m3
26 Ván khuôn dải phân cách Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,24 100m2
27 Bê tông dải phân cách, bê tông đá 1x2 M250 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,98 m3
28 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (Vạch sơn chỉ hướng, dày 2mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,63 m2
Q NÚT GIAO CỔNG UBND TỈNH ĐĂK NÔNG, ĐƯỜNG ĐIỂU ONG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 94,23 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
R NÚT GIAO ĐƯỜNG N'TRANG LƠNG VỚI NHÀ THỜ GIÁO XỨ GIA NGHĨA
1 Tháo dở cột đèn dời đến vị trí mới Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 1 cột
2 Đào móng trụ đèn vị trí mới Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,3 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,16 m3
4 Ván khuôn móng trụ đèn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,02 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,69 m3
6 Lắp dựng lại cột đèn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 1 cột
7 Tháo dỡ dải phân cách giữa Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 60 cấu kiện
8 Vận chuyển cấu kiện dải phân cách vừa đào đổ thải, cự ly 1Km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,11 100m3
9 Vận chuyển tiếp cấu kiện dải phân cách đổ thải, vận chuyển tiếp cự ly 4Km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,11 100m3/1km
10 Đào xúc đất dải phân cách giữa bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,52 100m3
11 Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,52 100m3
12 Vận chuyển tiếp đất đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,52 100m3
13 Lu tăng cường móng đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>=0,98 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,75 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,29 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,13 100m3
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,12 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4Km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,12 100tấn
18 Vận chuyển tiếp bê tông nhựa đến vị trí đổ, cự ly 3Km tiếp theo Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,12 100tấn
19 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,75 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,75 100m2
21 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,09 100tấn
22 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4Km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,09 100tấn
23 Vận chuyển tiếp bê tông nhựa đến vị trí đổ, cự ly 3Km tiếp theo Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,09 100tấn
24 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,75 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,75 100m2
26 Dăm sạn đệm đoạn vút nối dải phân cách Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,14 m3
27 Ván khuôn dải phân cách Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,09 100m2
28 Bê tông dải phân cách, bê tông đá 1x2 M250 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,97 m3
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 40,8 m2
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.77E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.995.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->