Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721841-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210708750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 08:25:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,654,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ Theo chương V 14,607 m3
2 Đào hữu cơ Theo chương V 1,3146 100m3
3 Đánh cấp nền đường Theo chương V 82,41 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V 19,457 m3
5 Đào nền + khuôn đường Theo chương V 1,7511 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V 3,8365 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,4129 100m3
8 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 3,7157 100m3
9 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo chương V 2,5412 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo chương V 375,74 m3
2 nilong chống thấm Theo chương V 2.348,39 m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V 3,5226 100m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo chương V 0,7901 100m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN, KÈ
1 Bơm nước Theo chương V 13,63 ca
2 Đào móng kè Theo chương V 116,254 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp II Theo chương V 10,4629 100m3
4 Đắp đất ngoài móng kè Theo chương V 2,0606 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chương V 224,0645 100m
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V 93,36 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V 373,44 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 594,504 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,4095 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V 8,8 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V 56,5 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 112,54 m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,4095 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 4,5 m3
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo chương V 105,16 m2
16 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược Theo chương V 31,9 m2
17 Ống nhựa thoát nước D90 Theo chương V 136 m
D HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đắp bờ vây, đất cấp I Theo chương V 0,153 100m3
2 Phá bờ vây thi công Theo chương V 0,153 100m3
3 Bơm tát nước Theo chương V 0,5 ca
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo chương V 0,3 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 1,17 m3
6 Đào móng cống Theo chương V 3,2239 m3
7 Đào xúc đất, đất cấp II Theo chương V 0,2902 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V 0,0178 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,03 100m3
10 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V 0,3827 100m
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V 2,815 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 7,176 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 7,376 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,0173 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V 1,024 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V 1,716 m3
17 Ván khuôn tường cống Theo chương V 0,0941 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo chương V 1,346 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,2 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 11,41 m2
21 Ván khuôn giằng tường Theo chương V 0,102 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V 0,0503 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,396 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,032 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,0924 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,656 m3
27 Cống tròn D600 Theo chương V 1 m
28 Đế cống D600 Theo chương V 1 cái
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 9 cái
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V 1 cấu kiện
E HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN CHUẨN PHẾ THẢI
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 773,078 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo chương V 773,078 m3
F HẠNG MỤC: CHUẨN BỊ MẶT BẰNG VẬN CHUYỂN, TẬP KẾT VẬT LIỆU
1 Đào xúc đất, đất cấp II Theo chương V 11,85 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo chương V 17,23 100m3
3 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo chương V 89,2749 1000v
4 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo chương V 306,6292 tấn
5 Vận chuyển trong phạm vi 1000m Theo chương V 3.246,4657 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.96E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận. - Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->