Gói thầu: Thuê văn phòng làm việc cho Dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712945-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Phát triển doanh nghiệp |
| Tên gói thầu | Thuê văn phòng làm việc cho Dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670828 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN vốn đối ứng năm 2021, loại 280-338 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 18:44:00 đến ngày 2021-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn phòng làm việc cho Dự án | Diện tích 80m2, thiết kế bảo đảm các hạng mục: - Phòng họp sức chứa 25 người; gồm 1 bàn, 6 ghế; có máy chiếu. - Phòng làm việc cho Cố vấn trưởng: diện tích 15m2; bao gồm bàn ghế làm việc, tủ đựng tài liệu. - Phòng làm việc chung cho chuyên gia và nhân viên: sức chứa 10 người; bao gồm bàn ghế làm việc (có hộc tủ). Văn phòng làm việc cho Dự án nằm tại vị trí bán kính 2-3km so với Chủ Dự án (Cục Phát triển doanh nghiệp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội), mặt đường, thuận tiện giao thông. Văn phòng làm việc nằm trong tòa nhà văn phòng có diện tích mặt sàn trên 1.000m2 với các tiện ích trong tầng: phòng ăn, phòng sinh hoạt chung, khu vệ sinh; có không gian thoáng đãng, cây xanh. Có lễ tân trực trong giờ hành chính, dịch vụ giao, nhận, ký gửi bưu phẩm, hỗ trợ chuyển tiếp điện thoại bàn. Có dịch vụ dọn vệ sinh phòng thuê tối thiểu 2 lần/tuần, có một số thiết bị tiện ích như máy in, máy pha cà phê, tủ lạnh, lò vi sóng,… Có phòng họp từ 6-150 người với đầy đủ các thiết bị như TV, máy chiếu, bảng flipchart, bảng giảng dạy, bút viết. Phòng họp với sức chứa tối đa 25 người, bao gồm 01 bàn họp, 6 ghế; có máy chiếu. Phòng làm việc cho Cố vấn trưởng gồm 1 bộ bàn ghế làm việc, tủ đựng tài liệu 3 buồng 2 tầng; kích thước 1,83m x rộng 1m2 x 0,42m; có tay kéo và khóa. Phòng làm việc chung cho chuyên gia và nhân viên có sức chứa khoảng 10 người, có 10 bàn ghế làm việc có hộc tủ 3 ngăn kéo, có 1 tủ đựng tài liệu 3 buồng 2 tầng; kích thước 1,83m x rộng 1m2 x 0,42m; có tay kéo và khóa. | Văn phòng | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 336.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi