Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện tòa nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện tòa nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119669 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên tại cơ quan KBNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 11:31:00 đến ngày 2021-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,049,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng 2 máy biến áp 2000 KVA-22/0,4 KV: kiểm tra hệ thống dầu tuần hoàn làm mát, căn chỉnh nấc điều chỉnh điện áp, kiểm tra hệ thống sứ cao thế, đồng hồ hiển thị dầu máy biến áp. Chu kỳ: 4 lần/năm/máy. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 2 | Thí nghiệm bảo dưỡng, kiểm tra hiệu chỉnh 5 hệ thống tủ máy cắt trung thế 24kV. Chu kỳ: 4 lần/năm/hệ tủ | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 20 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 3 | Bảo dưỡng 2 tuyến cáp cao thế từ tủ trung thế đến 02 máy biến áp: kiểm tra nhiệt độ, kiểm tra đầu cáp, kiểm tra tiếp xúc đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tuyến. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 4 | Bảo dưỡng 2 tuyến thanh dẫn hạ thế từ 02 máy biến áp đến 2 tủ hạ thế tổng kiểm tra nhiệt độ, kiểm tra dòng điện và điện áp của từng pha khi mang tải, kiểm tra tiếp xúc của các đầu cực, tiếp xúc của các khớp nối. Chu kỳ: 4 lần/năm/tuyến. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 5 | Bảo dưỡng 1 tuyến cáp hạ thế từ tủ hòa đồng bộ 02 máy phát điện đến tủ ATS, kiểm tra nhiệt độ, kiểm tra dòng điện và điện áp của từng pha khi mang tải, kiểm tra tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tuyến. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 6 | Bảo dưỡng 1 tuyến cáp hạ thế từ PP đến tủ LV6: kiểm tra nhiệt độ, kiểm tra dòng điện và điện áp của từng pha khi mang tải, kiểm tra tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tuyến | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 7 | Bảo dưỡng 1 tuyến cáp hạ thế từ PP đến tủ LV9: kiểm tra nhiệt độ, kiểm tra dòng điện và điện áp của từng pha khi mang tải, kiểm tra tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tuyến | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 8 | Bảo dưỡng 2 tủ hạ thế tổng máy biến áp: kiểm tra tình trạng hoạt động của ACB 3200A thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tủ. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 9 | Bảo dưỡng 1 tủ liên lạc hạ thế (02 máy biến áp): kiểm tra tình trạng hoạt động của ACB 3200A, bộ điều khiển liên động, thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tủ. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 10 | Bảo dưỡng 1 tủ máy cắt hạ thế từ MPĐ đến TBA: kiểm tra tình trạng hoạt động của ACB 3200A, bộ điều khiển liên động, thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 12 lần/năm/tủ. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 11 | Bảo dưỡng 1 tủ Máy cắt hạ thế phân phối 1600A: kiểm tra hoạt động của ACB 1600A, bảo dưỡng, vệ sinh. Chu kỳ: 4 lần/năm/tủ. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 12 | Bảo dưỡng 1 Tủ máy cắt hạ thế cấp điện cho điều hòa: kiểm tra tình trạng hoạt động của ACB, bộ điều khiển liên động, thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tủ. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 13 | Bảo dưỡng 2 Tủ tụ bù 02 máy biến áp: kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống bù, bộ điều khiển bù, thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tủ. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 14 | Bảo dưỡng 4 Tủ hạ thế phân phối tổng: kiểm tra tình trạng hoạt động của các ACB, thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tủ. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 16 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 15 | Bảo dưỡng 7 Tủ hạ thế phân phối LV: kiểm tra tình trạng hoạt động của các ACB và các automat, thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tủ. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 28 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 16 | Bảo dưỡng 17 Tủ hạ thế phân phối các tầng: kiểm tra tình trạng hoạt động của các automat, thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 6 lần/năm/tủ. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 102 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 17 | Kiểm tra 2 hệ thống tiếp địa máy biến áp. Chu kỳ: 4 lần/năm/hệ thống. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 18 | Cung cấp và thay lọc dầu bôi trơn. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Cái | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 19 | Cung cấp và thay lọc dầu nhiên liệu (1 lần). | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Cái | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 20 | Cung cấp và thay dung dịch nước làm mát. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lít | 400 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 21 | Cung cấp và bổ sung dung dịch nước nạp acquy. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Cái | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 22 | Cung cấp và thay dầu bôi trơn động cơ. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lít | 480 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 23 | Cung cấp và bổ sung Mỡ bôi trơn số 2. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Kg | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 24 | Bảo dưỡng Hệ thống nhiên liệu: kiểm tra vệ sinh hệ thống nhiên liệu. Chu kỳ: 4 lần/năm/hệ thống. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 25 | Bảo dưỡng 2 Hệ thống làm mát: kiểm tra tình trạng ổ bi quạt gió, hiệu chỉnh dây đai, kiểm tra tình trạng đường ống hệ thống tuần hoàn làm mát. Chu kỳ: 4 lần/năm/hệ thống. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 26 | Bảo dưỡng 2 Hệ thống khí nạp: kiểm tra hệ thống hút khí, công tắc hiển thị, vệ sinh lại lọc gió. Chu kỳ: 4 lần/năm/hệ thống. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 27 | Kiểm tra chế độ hoạt động của 2 hệ thống máy: chạy máy ở chế độ có tải, không tải, kiểm tra độ rung độ ồn, tình trạng khói xả, kiểm tra các thông số trên panen điều khiển. Chu kỳ: 12 lần/năm/hệ thống. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 24 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 28 | Bảo dưỡng 2 hệ thống Máy phát xoay chiều: kiểm tra tình trạng máy phát, màu dây, cọc đấu, bơm mỡ ổ máy phát điện. Chu kỳ: 4 lần/năm/hệ thống. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 29 | Bảo dưỡng 2 hệ thống Bảng điều khiển: kiểm tra các thông số hiển thị, các chế độ đèn hoạt động, đèn cảnh báo. Chu kỳ: 4 lần/năm/hệ thống. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 30 | Bảo dưỡng 2 hệ thống Mạch bảo vệ: kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ quá nhiệt, mất áp suất dầu, vượt tốc. Chu kỳ: 4 lần/năm/hệ thống. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 31 | Bảo dưỡng Tủ hòa đồng bộ hai máy phát điện: kiểm tra tình trạng hoạt động của 02 ACB 1600A, bộ điều khiển liên động, thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 12 lần/năm/tủ. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 32 | Bảo dưỡng 2 tuyến cáp hạ thế từ 02 máy phát điện đến tủ hòa đồng bộ: kiểm tra nhiệt độ, kiểm tra dòng điện và điện áp của từng pha khi mang tải, kiểm tra tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tuyến. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 33 | Kiểm tra tiếp địa hệ thống máy phát điện. Chu kỳ: 4 lần/hệ thống/năm. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 34 | Lập báo cáo kết quả bảo trì hệ thống. Chu kỳ: 1 lần/năm. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 35 | Hỗ trợ khai thác, sử dụng, vận hành hệ thống. Hỗ trợ kỹ thuật vận hành, sử dụng và quản trị hệ thống nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật vận hành khai thác và quản trị hệ thống gồm các công việc: Thực hiện các chỉnh sửa, thay đổi cài rowle, chíp và cập nhật phần mềm khi cần thiết; Hướng dẫn và giải đáp thắc mắc các vấn đề kỹ thuật liên quan đến hệ thống cho nhân viên kỹ thuật của KBNN trong suốt quá trình vận hành, khai thác và quản trị hệ thống; Sẵn sàng cung cấp dịch vụ kỹ thuật vận hành, khai thác và quản trị hệ thống liên tục 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần kể cả ngày lễ, ngày nghỉ, chủ nhật; Sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật từ xa qua điện thoại, email , fax.. Chu kỳ: 12 lần/năm. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 36 | Dịch vụ ứng cứu khắc phục sự cố: Hỗ trợ kỹ thuật từ xa qua điện thoại, email,web, 24 giờ/ngày,7 ngày/tuần; Hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ (nếu không xử lý được từ xa) trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu (thực hiện trong giờ hành chính, 5 ngày/tuần); Xử lý các sự cố liên quan đến phần cứng và phần mềm; Sửa chữa thay thế phần cứng nếu có sự cố cung cấp thiết bị tương đương (trừ chíp) để sử dụng tạm thời trong thời gian sửa chữa / thay thế phần thiết bị lỗi và báo giá để thanh toán cho phí sửa chữa thay thế phần thiết bị hư hỏng. Chu kỳ: 12 lần/năm. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.4E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 85.012.330 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
340.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 85.012.330 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện tòa nhà cho công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
705.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi