Gói thầu: Di chuyển phòng máy chủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Di chuyển phòng máy chủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691159 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 09:48:00 đến ngày 2021-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 372,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột lõi dây (mm2) 4x10 | lắp đặt mới | 10 m | 5,5 | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi dây (mm2) 2x10 | lắp đặt mới | 10 m | 7,8 | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi dây (mm2) 2x4 | lắp đặt mới | 10 m | 9 | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột lõi dây (mm2) M10 | lắp đặt mới | 10 m | 4,5 | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột lõi dây (mm2) M4 | lắp đặt mới | 10 m | 8 | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | lắp đặt mới | 10 cái | 9 | |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | lắp đặt mới | 10 cái | 4 | |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | lắp đặt mới | 10 cái | 3 | |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồn | lắp đặt mới | 1 đôi đầu dây | 140 | |
| 10 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đất | lắp đặt mới | 1 đôi đầu dây | 50 | |
| 11 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC | lắp đặt mới | tủ | 1 | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | lắp đặt mới | cái | 6 | |
| 13 | Tháo dỡ tủ điều khiển tủ nguồn | tháo dỡ thiết bị cũ | tủ | 1 | |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị cắt và lọc sét ba pha | tháo dỡ thiết bị cũ | 1 thiết bị | 1 | |
| 15 | Tháo dỡ tủ ắc qui UPS Santak | tháo dỡ thiết bị cũ | 1 tủ | 2 | |
| 16 | Tháo dỡ Accu kín khí loại 12V- 9Ah của 02 UPS (2 UPS San tak) | tháo dỡ thiết bị cũ | 1 bình | 120 | |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị lưu điện (UPS) loại: 10-20 kVA (2 UPS San tak) | tháo dỡ thiết bị cũ | 1 bộ | 2 | |
| 18 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công tủ điều khiển nguồn tại trụ sở cũ và trụ sở mới | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 2 | |
| 19 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị cắt lọc sét ba pha tại trụ sở cũ và trụ sở mới | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 2 | |
| 20 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công tủ Accu tại trụ sở cũ và trụ sở mới | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 4 | |
| 21 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Accu tại trụ sở cũ và trụ sở mới | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 240 | |
| 22 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị lưu điện (UPS) tại trụ sở cũ và trụ sở mới | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 4 | |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | lắp đặt thiết bị cũ | 1 tủ | 1 | |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét ba pha | lắp đặt thiết bị cũ | 1 thiết bị | 1 | |
| 25 | Lắp đặt tủ ắc qui | lắp đặt thiết bị cũ | 1 tủ | 2 | |
| 26 | Lắp đặt Accu kín khí loại 12V- 9Ah của 02 UPS (2 UPS San tak) | lắp đặt thiết bị cũ | 1 bình | 120 | |
| 27 | Lắp đặt thiết bị lưu điện (UPS) loại: 10-20 kVA(2 UPS San tak) | lắp đặt thiết bị cũ | 1 bộ | 2 | |
| 28 | Giá đặt tủ Acqui Santak có bánh xe | lắp đặt thiết bị cũ | 1 thiết bị | 2 | |
| 29 | Bấm đầu RJ 45 | lắp đặt mới | 1 đầu | 200 | |
| 30 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6 | lắp đặt mới | 10m | 61 | |
| 31 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel | lắp đặt mới | 1 node | 80 | |
| 32 | Đấu nối patch cord từ switch vào máy chủ và thiết bị | lắp đặt mới | 1 node | 70 | |
| 33 | Tháo dỡ tủ Rack 42U | tháo dỡ thiết bị cũ | 1 tủ | 6 | |
| 34 | Tháo dỡ Thiết bị lưu trữ EMC avarma | tháo dỡ thiết bị cũ | 1 thiết bị | 1 | |
| 35 | Tháo dỡ máy chủ Rack (2U-4U) | tháo dỡ thiết bị cũ | 1 thiết bị | 10 | |
| 36 | Tháo dỡ thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương (như switch Cisco 2950...) | tháo dỡ thiết bị cũ | 1 thiết bị | 6 | |
| 37 | Tháo dỡ thiết bị Firewall | tháo dỡ thiết bị cũ | 1 thiết bị | 3 | |
| 38 | Tháo dỡ thiết bị IDS/IPS chuyên dụng | tháo dỡ thiết bị cũ | 1 thiết bị | 2 | |
| 39 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công tủ Rack tại trụ sở cũ và trụ sở mới | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 12 | |
| 40 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Thiết bị lưu trữ EMC avarma tại trụ sở cũ và trụ sở mới | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 2 | |
| 41 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công máy chủ Rack (2U-4U) tại trụ sở cũ và trụ sở mới | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 20 | |
| 42 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị chuyển mạch tại trụ sở cũ và trụ sở mới | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 12 | |
| 43 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị Firewall | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 6 | |
| 44 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị IDS/IPS chuyên dụng | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 4 | |
| 45 | Lắp đặt tủ Rack 42U | lắp đặt thiết bị cũ | 1 tủ | 6 | |
| 46 | Lắp đặt Thiết bị lưu trữ EMC avarma | lắp đặt thiết bị cũ | 1 thiết bị | 1 | |
| 47 | Lắp đặt máy chủ Rack (2U-4U) | lắp đặt thiết bị cũ | 1 thiết bị | 10 | |
| 48 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương (như switch Cisco 2950...) | lắp đặt thiết bị cũ | 1 thiết bị | 6 | |
| 49 | Lắp đặt thiết bị Firewall | lắp đặt thiết bị cũ | 1 thiết bị | 3 | |
| 50 | Lắp đặt thiết bị IDS/IPS chuyên dụng | lắp đặt thiết bị cũ | 1 thiết bị | 2 | |
| 51 | Tháo dỡ chuông báo cháy | tháo dỡ thiết bị cũ | 5 chuông | 0,2 | |
| 52 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy khẩn cấp | tháo dỡ thiết bị cũ | 5 nút | 0,6 | |
| 53 | Tháo dỡ còi đèn xả khí | tháo dỡ thiết bị cũ | 5 đèn | 0,2 | |
| 54 | Tháo dỡ thiết bị đầu báo lửa và đầu báo khói | tháo dỡ thiết bị cũ | 10 đầu | 0,4 | |
| 55 | Tháo dỡ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | tháo dỡ thiết bị cũ | 1 trung tâm | 1 | |
| 56 | Tháo dỡ đầu phun xả khí | tháo dỡ thiết bị cũ | cái | 4 | |
| 57 | Tháo dỡ hệ thống Bình N2 80l ( bao gồm bình + phụ kiện các loại: bộ gá bình,ống góp chính, van điều khiển bình, đồng hồ và công tắc áp suất, bộ giảm áp xuống 40-60bar, ống mềm...) | tháo dỡ thiết bị cũ | Bình | 8 | |
| 58 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Chuông báo cháy tại trụ sở cũ và trụ sở mới | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 2 | |
| 59 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công nút ấn báo cháy, nút dừng khẩn cấp, nút ấn xả khí tại trụ sở cũ và trụ sở mới | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 4 | |
| 60 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Đèn báo cháy tại trụ sở cũ và trụ sở mới | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 2 | |
| 61 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công đầu báo khói và đầu báo lửa tại trụ sở cũ và trụ sở mới | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 8 | |
| 62 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tại trụ sở cũ và trụ sở mới | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 2 | |
| 63 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công đầu phun xả khí tại trụ sở cũ và trụ sở mới | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 8 | |
| 64 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công hệ thống Bình N2 80l ( bao gồm bình + phụ kiện các loại: bộ gá bình,ống góp chính, van điều khiển bình, đồng hồ và công tắc áp suất, bộ giảm áp xuống 40-60bar, ống mềm...) tại trụ sở cũ và trụ sở mới | vận chuyển thiết bị cũ | Bình | 16 | |
| 65 | Tích hợp hệ thống PCCC với hệ thống nguồn, Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | lắp đặt thiết bị cũ | 1 kênh | 8 | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | lắp đặt thiết bị mới | m | 70 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | lắp đặt thiết bị mới | m | 75 | |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | lắp đặt thiết bị mới | cái | 50 | |
| 69 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | tháo dỡ thiết bị cũ | máy | 2 | |
| 70 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công hệ thống điều hòa tại trụ sở cũ và trụ sở mới | vận chuyển thiết bị cũ | công/cấu kiện | 8 | |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | lắp đặt thiết bị mới | cái | 2 | |
| 72 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | lắp đặt thiết bị mới | tấn | 0,04 | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | lắp đặt thiết bị mới | m | 140 | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | lắp đặt thiết bị mới | m | 160 | |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | lắp đặt thiết bị cũ | máy | 2 | |
| 76 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 31,8mm | lắp đặt thiết bị mới | 100m | 0,9 | |
| 77 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | lắp đặt thiết bị mới | 100m | 0,9 | |
| 78 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm, đường kính ống 25mm | lắp đặt thiết bị mới | 100m | 0,98 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | lắp đặt thiết bị mới | 100m | 0,98 | |
| 80 | Lắp đặt máy bơm nước thải điều hòa | lắp đặt thiết bị mới | 1 máy | 1 | |
| 81 | Đóng gói, vận chuyển thiết bị từ trụ sở cũ sang trụ sở mới bằng xe tải | vận chuyển thiết bị cũ | chuyến | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.72775E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
372.775.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng di chuyển phòng máy chủ hoặc trung tâm dữ liệu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
795.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi