Gói thầu: Gói thầu số 3: Scan 3D hiện vật khảo cổ, dựng thiết kế 2D phần kiến trúc mái; dựng bản vẽ 3D mái kiến trúc cung điện; dựng clip phim 3D và in ấn phẩn phục vụ quảng bá giá trị di sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Scan 3D hiện vật khảo cổ, dựng thiết kế 2D phần kiến trúc mái; dựng bản vẽ 3D mái kiến trúc cung điện; dựng clip phim 3D và in ấn phẩn phục vụ quảng bá giá trị di sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720193 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 15:48:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 627,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Scan 3D hiện vật khảo cổ học phục vụ nghiên cứu | Chương V | Hiện vật | 20 | |
| 2 | Xử lý hiện vật quét ra file ảnh 3D | Chương V | công | 20 | |
| 3 | Xử lý file quét ra file bản vẽ 2D | Chương V | công | 140 | |
| 4 | Xử lý file quét ra file 3D | Chương V | công | 160 | |
| 5 | Dựng bản vẽ 2d các loại hình ngói lợp cấu kiện gỗ | Chương V | công | 115 | |
| 6 | Dựng bản vẽ 2d cách thức lợp ngói, dựng, bờ nóc, bờ dải | Chương V | công | 125 | |
| 7 | Dựng bản vẽ 2d cách thức lợp hình dạng, cấu trúc mái cung điện Lý, Trần, Lê | Chương V | công | 128 | |
| 8 | Dựng bản vẽ 2d nền móng kiến trúc cung điện | Chương V | công | 130 | |
| 9 | Dựng bản vẽ 3d các loại ngói lợp, cấu kiện gỗ đỡ mái | Chương V | công | 345 | |
| 10 | Dựng bản vẽ 3d cách thức lợp ngói, dựng bờ nóc, bờ dải phục vụ dựng bản vẽ 3d | Chương V | công | 345 | |
| 11 | Dựng bản vẽ 3d hình dáng, cấu trúc các loại hình mái kiến trúc Lý, Trần , Lê | Chương V | công | 348 | |
| 12 | Dựng bản vẽ 3d về nền móng kiến trúc cung điện tại Hoàng thành Thăng Long | Chương V | công | 120 | |
| 13 | Kịch bản | Chương V | công | 20 | |
| 14 | Biên tập | Chương V | công | 10 | |
| 15 | Máy quay phim thiết bị 4k | Chương V | Chiếc | 5 | |
| 16 | Đèn Daylight 2,5KW | Chương V | Chiếc | 3 | |
| 17 | Hệ thống quay Flycam | Chương V | Chiếc | 2 | |
| 18 | Mic thu tiếng | Chương V | Chiếc | 3 | |
| 19 | Tổ chức sản xuất | Chương V | công | 45 | |
| 20 | Thiết kế mỹ thuật | Chương V | công | 15 | |
| 21 | Ánh sáng chính và ánh sáng phụ | Chương V | công | 40 | |
| 22 | Kỹ thuật hình ảnh và tổ trang bị | Chương V | công | 20 | |
| 23 | Quay phim chính và quay phim phụ | Chương V | công | 40 | |
| 24 | Dựng phim | Chương V | công | 7 | |
| 25 | Âm nhạc có bản quyền | Chương V | công | 10 | |
| 26 | Kỹ thuật tạo hiệu quả hình ảnh đẹp | Chương V | công | 5 | |
| 27 | Hòa âm và tiếng nhạc | Chương V | công | 7 | |
| 28 | Trộn các lớp hình ảnh | Chương V | công | 10 | |
| 29 | In ấn phẩm quảng bá về các loại hình ngói lợp, trang trí trên bộ mái kiến trúc cung điện tại Hoàng thành Thăng Long, khổ A4, giấy Couche, định lượng 250, in ốp sét (in 4 màu) (1 cuốn = 100 tờ in 2 mặt) (gia công, đóng xén, vận chuyển) | Chương V | cuốn | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.5E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 188.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
650.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 188.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
870.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi