Gói thầu: SCL2021-3MR-06: Cung cấp dịch vụ lắp đặt giàn giáo phục vụ Trung tu NMNĐ DH3MR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-3MR-06: Cung cấp dịch vụ lắp đặt giàn giáo phục vụ Trung tu NMNĐ DH3MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700091 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 của NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 15:40:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,633,463,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.390.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo cho nhà máy nhiệt điện than (Trong đó phải có hạng mục lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo trong lò). Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng (sao y công chứng);+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã phụ trách với vị trí Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo cho nhà máy nhiệt điện than (Trong đó phải có hạng mục lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo trong lò). Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư xây dựng/ kỹ thuật…). Tài liệu chứng minh năng lực kèm theo xác nhận Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu khác thể hiện đã từng thực hiện(Ghi chú: Tài liệu công chứng các văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường), có chứng chỉ nghề giám sát lắp dựng giàn giáo nâng cao được cấp bởi SATC . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã phụ trách với vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo cho nhà máy nhiệt điện than (Trong đó phải có hạng mục lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo trong lò). Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư xây dụng/ kỹ thuật…). Tài liệu chứng minh năng lực kèm theo xác nhận Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu khác thể hiện đã từng thực hiện(Ghi chú: Tài liệu công chứng các văn bằng, có chứng chỉ giàn giáo nâng cao từ level 3 trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã phụ trách với vị trí công tác an toàn cho tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo cho nhà máy nhiệt điện than (Trong đó phải có hạng mục lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo trong lò). Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp, Tài liệu chứng minh năng lực kèm theo xác nhận Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu khác thể hiện đã từng thực hiện(Ghi chú: Tài liệu công chứng các văn bằng, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE), chỉ chứng SCAFFOLDING INSPECTION). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công thực hiện |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu tại Khoản 2 Mục II Chương V của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt giàn giáo cho công tác bảo dưỡng các TI5T31, TU5T31, TU5T32 trong sân MBA T3 | Nhà thầu thực hiện lắp đặt giàn giáo cho công tác bảo dưỡng các TI5T31, TU5T31, TU5T32 trong sân MBA T3 | m3 | 780 | Khối lượng này chỉ tạm tính khi thực hiện lắp đặt giàn giáo theo yêu cầu của Chủ đầu tư và nghiệm thu khối lượng theo thực tế |
| 2 | Lắp đặt giàn giáo cho công tác bảo dưỡng TI9S31 và bảo dưỡng khớp nối mềm máy phát | Nhà thầu thực hiện lắp đặt giàn giáo cho công tác bảo dưỡng TI9S31 và bảo dưỡng khớp nối mềm máy phát | m3 | 36 | Khối lượng này chỉ tạm tính khi thực hiện lắp đặt giàn giáo theo yêu cầu của Chủ đầu tư và nghiệm thu khối lượng theo thực tế |
| 3 | Lắp đặt giàn giáo cho công tác bảo dưỡng sứ xuyên phía cao MBA T3 và bảo dưỡng chống sét van CS5T3 | Nhà thầu thực hiện lắp đặt giàn giáo cho công tác bảo dưỡng sứ xuyên phía cao MBA T3 và bảo dưỡng chống sét van CS5T3 | m3 | 288 | Khối lượng này chỉ tạm tính khi thực hiện lắp đặt giàn giáo theo yêu cầu của Chủ đầu tư và nghiệm thu khối lượng theo thực tế |
| 4 | Lắp đặt giàn giáo cho công tác bảo dưỡng ống dẫn dòng 26kV từ vách turbine đến MBA T3 và các MBA tự dùng, các tủ TU 26KV | Nhà thầu thực hiện lắp đặt giàn giáo cho công tác bảo dưỡng ống dẫn dòng 26kV từ vách turbine đến MBA T3 và các MBA tự dùng, các tủ TU 26KV | m3 | 4.835 | Khối lượng này chỉ tạm tính khi thực hiện lắp đặt giàn giáo theo yêu cầu của Chủ đầu tư và nghiệm thu khối lượng theo thực tế |
| 5 | Lắp đặt giàn giáo bên trong buồng đốt | Nhà thầu thực hiện lắp đặt giàn giáo bên trong buồng đốt | m3 | 10.567,35 | Khối lượng này chỉ tạm tính khi thực hiện lắp đặt giàn giáo theo yêu cầu của Chủ đầu tư và nghiệm thu khối lượng theo thực tế |
| 6 | Lắp đặt giàn giáo dây cho công tác thi công đường ống bảo vệ cáp điện cực chống ăn mòn hố lưới chắn rác trạm tuần hoàn | Nhà thầu thực hiện lắp đặt giàn giáo dây cho công tác thi công đường ống bảo vệ cáp điện cực chống ăn mòn hố lưới chắn rác trạm tuần hoàn | m3 | 8 | Khối lượng này chỉ tạm tính khi thực hiện lắp đặt giàn giáo theo yêu cầu của Chủ đầu tư và nghiệm thu khối lượng theo thực tế |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.390.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.390.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo cho nhà máy nhiệt điện than (Trong đó phải có hạng mục lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo trong lò). Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng (sao y công chứng);+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã phụ trách với vị trí Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo cho nhà máy nhiệt điện than (Trong đó phải có hạng mục lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo trong lò). Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư xây dựng/ kỹ thuật…). Tài liệu chứng minh năng lực kèm theo xác nhận Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu khác thể hiện đã từng thực hiện(Ghi chú: Tài liệu công chứng các văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường), có chứng chỉ nghề giám sát lắp dựng giàn giáo nâng cao được cấp bởi SATC . | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đã phụ trách với vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo cho nhà máy nhiệt điện than (Trong đó phải có hạng mục lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo trong lò). Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư xây dụng/ kỹ thuật…). Tài liệu chứng minh năng lực kèm theo xác nhận Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu khác thể hiện đã từng thực hiện(Ghi chú: Tài liệu công chứng các văn bằng, có chứng chỉ giàn giáo nâng cao từ level 3 trở lên) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Đã phụ trách với vị trí công tác an toàn cho tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo cho nhà máy nhiệt điện than (Trong đó phải có hạng mục lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo trong lò). Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp, Tài liệu chứng minh năng lực kèm theo xác nhận Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc các tài liệu khác thể hiện đã từng thực hiện(Ghi chú: Tài liệu công chứng các văn bằng, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE), chỉ chứng SCAFFOLDING INSPECTION). | 2 | 2 |
| 4 | Nhân công thực hiện | 60 | Đáp ứng yêu cầu tại Khoản 2 Mục II Chương V của E-HSMT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi