Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận chuyển đường thủy cho Trung tâm Kiểm dịch Y tế quốc tế, năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720228-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm dịch Y tế quốc tế Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ vận chuyển đường thủy cho Trung tâm Kiểm dịch Y tế quốc tế, năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210692186
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 15:15:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,056,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Từ cảng Vinashin tới khu neo Hòn pháo và ngược lại - 24 hải lý (Đi kiểm tra 1 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 60 Tại thành phố Hạ Long (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 55 mã lực, 8 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 1h
2 Từ cảng Vinashin tới khu neo Hòn pháo và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 2 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 4 Tại thành phố Hạ Long (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 55 mã lực, 8 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 2h30
3 Từ cảng Vinashin tới khu neo Hòn pháo và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 3 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 2 Tại thành phố Hạ Long (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 55 mã lực, 8 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 4h
4 Từ cảng Vinashin tới khu neo Hòn Miều và ngược lại - 30 hải lý (Đi kiểm tra 1 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 60 Tại thành phố Hạ Long (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 55 mã lực, 8 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 1h
5 Từ cảng Vinashin tới khu neo Hòn Miều và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 2 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 3 Tại thành phố Hạ Long (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 55 mã lực, 8 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 2h30
6 Từ cảng Vinashin tới khu neo Hòn Miều và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 3 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 1 Tại thành phố Hạ Long (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 55 mã lực, 8 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 4h
7 Từ cảng Vinashin tới khu neo Hạ Long và ngược lại - 6 hải lý (Đi kiểm tra 1 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 300 Tại thành phố Hạ Long (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 55 mã lực, 8 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 1h
8 Từ cảng Vinashin tới khu neo Hạ Long và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 2 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 80 Tại thành phố Hạ Long (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 55 mã lực, 8 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 2h30
9 Từ cảng Vinashin tới khu neo Hạ Long và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 3 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 10 Tại thành phố Hạ Long (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 55 mã lực, 8 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 4h
10 Từ cảng Vinashin tới nhà máy xi măng Thăng long và ngược lại - 10 hải lý (Đi kiểm tra 1 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 13 Tại thành phố Hạ Long (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 55 mã lực, 8 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 1h
11 Từ cảng Vinashin tới nhà máy xi măng Hạ Long và ngược lại - 12 hải lý (Đi kiểm tra 1 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 5 Tại thành phố Hạ Long (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 55 mã lực, 8 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 1h
12 Từ cảng Vinashin tới Cửa Lục và ngược lại - 6 hải lý (Đi kiểm tra 1 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 70 Tại thành phố Hạ Long (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 55 mã lực, 8 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 1h
13 Từ cảng Vinashin tới Cửa Lục và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 2 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 30 Tại thành phố Hạ Long (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 55 mã lực, 8 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 2h30
14 Từ cảng Vinashin tới Cửa Lục và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 3 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 4 Tại thành phố Hạ Long (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 55 mã lực, 8 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 4h
15 Xuất phát từ Vũng Đục tới khu neo Hòn Nét và ngược lại - 20 hải lý (Đi kiểm tra 1 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 165 Tại thành phố Cẩm Phả (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 44 mã lực, 6 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 1h
16 Xuất phát từ Vũng Đục tới khu neo Hòn Nét và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 2 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 68 Tại thành phố Cẩm Phả (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 44 mã lực, 6 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 2h30
17 Xuất phát từ Vũng Đục tới khu neo Hòn Nét và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 3 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 33 Tại thành phố Cẩm Phả (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 44 mã lực, 6 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 4h
18 Xuất phát từ Vũng Đục tới khu neo Con Ong và ngược lại - 20 hải lý (Đi kiểm tra 1 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 103 Tại thành phố Cẩm Phả (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 44 mã lực, 6 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 1h
19 Xuất phát từ Vũng Đục tới khu neo Con Ong và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 2 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 46 Tại thành phố Cẩm Phả (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 44 mã lực, 6 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 2h30
20 Xuất phát từ Vũng Đục tới khu neo Con Ong và ngược lại (Đi kiểm tra kết hợp 3 tàu) Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 23 Tại thành phố Cẩm Phả (Loại tàu thủy vỏ gỗ, công suất 44 mã lực, 6 hải lý/h), Thời gian tối đa để chờ và di chuyển từ phương tiện này đến phương tiện kia: 4h
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056886E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 317.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056.886.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 317.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp dịch vụ vận chuyển đường thủy cho các đơn vị, Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Biên bản bàn giao; Nghiệm thu thanh lý Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->