Gói thầu: Gói thầu 32 2021: Phụ kiện các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719324-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 32 2021: Phụ kiện các loại
Số hiệu KHLCNT 20210680236
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 08:18:00 đến ngày 2021-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 931,590,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bulong M8x30 (Inox) Nhà thầu nêu rõ 24 Bộ Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2 Bulong đồng M8x40 Nhà thầu nêu rõ 78 Bộ Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3 Bulong đồng M8x100 Nhà thầu nêu rõ 10 Bộ Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4 Bulong 10x40 (Inox) Nhà thầu nêu rõ 1.378 Bộ Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5 Bulong M12x40 (mạ kẽm) Nhà thầu nêu rõ 121 Bộ Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6 Bulong M16x50 (mạ kẽm) Nhà thầu nêu rõ 80 Bộ Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7 Bulong móc M14x250 Nhà thầu nêu rõ 657 Bộ Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8 Bulong móc; BLM-250 Nhà thầu nêu rõ 115 Bộ Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9 Bulong móc; BLM-350 Nhà thầu nêu rõ 20 Bộ Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10 Móc đôi treo dây cột ly tâm; KĐG Nhà thầu nêu rõ 12 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11 Giá móc treo cáp (Móc treo cáp ABC đơn) Nhà thầu nêu rõ 1.885 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12 Đai thép kèm khóa 1m Nhà thầu nêu rõ 3.894 Bộ Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13 Đai thép kèm khóa 1,5m Nhà thầu nêu rõ 1.827 Bộ Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14 Đai thép kèm khóa 2,5m Nhà thầu nêu rõ 292 Bộ Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15 Đầu cốt đồng M50 mm2 Nhà thầu nêu rõ 196 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16 Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 150 mm2 Nhà thầu nêu rõ 294 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17 Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 Nhà thầu nêu rõ 391 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18 Kẹp cáp nhôm 3 bulông 150mm2 Nhà thầu nêu rõ 197 Bộ Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19 Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ Nhà thầu nêu rõ 35 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20 Mắc nối chuyển tiếp -70kN Nhà thầu nêu rõ 324 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21 Vòng treo đầu tròn -70kN Nhà thầu nêu rõ 581 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22 Vòng treo đầu tròn -120kN Nhà thầu nêu rõ 120 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23 Mắc nối kép -70kN Nhà thầu nêu rõ 648 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24 Mắc nối kép -120kN Nhà thầu nêu rõ 96 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25 Khánh đơn-70kN Nhà thầu nêu rõ 612 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26 Khánh đơn-120kN Nhà thầu nêu rõ 110 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27 Bộ treo cáp ABC - TC-ABC Nhà thầu nêu rõ 2 Bộ Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28 Kẹp rẽ nhánh M50 bắt tiếp địa Nhà thầu nêu rõ 179 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29 Kẹp quai kèm kẹp hotline các loại Nhà thầu nêu rõ 3 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30 Ống luồn cáp PVC fi 60 Nhà thầu nêu rõ 23 Mét Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31 Ống luồn cáp PVC fi 110 Nhà thầu nêu rõ 15 Mét Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32 Khoá đỡ cáp ABC 4x(50÷95) Nhà thầu nêu rõ 469 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33 Khoá néo cáp ABC 4x(50÷95) Nhà thầu nêu rõ 973 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34 Cầu dao cắt tải hạ áp Nhà thầu nêu rõ 7 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35 Cầu dao hộp sắt đảo chiều 3 pha, 4 dây 200A Nhà thầu nêu rõ 11 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36 Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone Nhà thầu nêu rõ 306 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37 Nắp chụp đầu cực sứ hạ áp MBA Nhà thầu nêu rõ 93 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Nhà thầu nêu rõ 300 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39 Nắp chụp FCO dưới (Silicon) Nhà thầu nêu rõ 12 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40 Nắp chụp FCO trên (Silicon) Nhà thầu nêu rõ 87 Cái Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.25E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là N hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - (i) Số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=650.000.000 đồng (N x V = X) hoặc - (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có 70% chủng loại hàng hóa tương tự quy mô của gói thầu. - Từ hợp đồng tương tự thứ 2 trở đi, cho phép nhà thầu được cộng gộp tối đa không quá 03 hợp đồng có tính chất và chủng loại tương tự nhưng qui mô nhỏ hơn đã thực hiện trong thời gian từ năm 2017 đến nay, để được 01 hợp đồng tương tự có qui mô phù hợp với yêu cầu. (Kèm Hợp đồng và thanh lý hợp đồng; Trường hợp Hợp đồng đang thực hiện: hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư chứng minh hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->