Gói thầu: CPC-DucCo-G02: Cung cấp, vận chuyển vật tư thiết bị nhất thứ, nhị thứ, thông tin viễn thông, cáp ngầm 22kV và dịch vụ kỹ thuật (bao gồm cả thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị nhất thứ, nhị thứ TBA)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667934-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | CPC-DucCo-G02: Cung cấp, vận chuyển vật tư thiết bị nhất thứ, nhị thứ, thông tin viễn thông, cáp ngầm 22kV và dịch vụ kỹ thuật (bao gồm cả thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị nhất thứ, nhị thứ TBA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667821 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 154 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 20:44:00 đến ngày 2021-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,085,668,051 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s, kèm trụ đỡ và phụ kiện các loại: - Kẹp nối dây ACSR-240mm2. - Kẹp nối đất với thiết bị | 1 | Bộ | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dao cách ly 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s, loại tiếp đất 2 phía, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kẹp nối dây ACSR-240mm2. - Kẹp nối đất với thiết bị | 2 | Bộ | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chống sét van 96kV-10kA, loại đặt ngoài trời, kèm máy đếm sét, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kẹp nối dây ACSR-240mm2. - Kẹp nối đất với thiết bị | 3 | Cái | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ máy cắt hợp bộ 3 pha (lộ tổng) 24kV-2500A-25kA/1s, lắp đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV 2xM(1x500) cho một pha | 1 | Tủ | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ nối thanh cái 24kV-2500A-25kA/1s lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện (nối tủ phân đoạn 412 với thanh cái C42) | 1 | Tủ | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ máy cắt hợp bộ 3 pha (xuất tuyến) 24kV- 630A-25kA/1s, lắp đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra | 5 | Tủ | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ máy cắt hợp bộ 3 pha (tự dùng) 24kV- 630A-25kA/1s, lắp đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra | 1 | Tủ | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ biến điện áp 3 pha lắp đặt trong nhà 22/√3:0,11/√3: 0,11/√3kV | 1 | Tủ | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy biến áp 110kV – MBA T2 (trong đó A cấp rơ le F90) | 1 | Tủ | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV (trong đó A cấp rơ le F21) | 1 | Tủ | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bay Switch cho tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy biến áp 110kV. | 1 | Cái | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bay Switch cho tủ bảo vệ so lệch thanh cái | 1 | Cái | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bay Switch cho các tủ 24kV lắp mới | 1 | Cái | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị truyền dẫn quang IP (kèm module SFP/SFP+ có sẵn trên thiết bị) | 1 | Bộ | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Phụ kiện đấu nối (cáp CAT6, cáp nguồn, đầu RJ45, đầu cốt, gen số, dây lạt nhựa, ống bảo vệ cáp…) | 1 | Trọn bộ | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dao cách ly 3 pha 24kV- 630A lắp đặt trên cột ngoài trời, kiểu lưỡi dao quay đứng, đóng cắt bằng cần thao tác; kèm giá lắp trên cột thép | 4 | Bộ | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Chống sét van 22kV (lắp đặt trên cột xuất tuyến đường dây 22kV) | 12 | Cái | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Chống sét van 22kV (lắp đặt cho MBA tự dùng TD42) | 3 | Cái | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp ngầm 22kV - 1 pha, ruột đồng: XLPE/PVC/DATA-M(1x500)-24kV | 390 | Mét | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Lộ tổng sau T2 | |
| 20 | Cáp ngầm 22kV- 1 pha, ruột đồng: XLPE/PVC/DATA-M(1x240)-24kV | 827 | Mét | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Xuất tuyến | |
| 21 | Cáp ngầm 22kV- 3 pha ruột đồng: XLPE/PVC/DSTA-M(3x50)- 24kV | 30 | Mét | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Tự dùng TD42 | |
| 22 | Cáp lực hạ 0,6/1kV 3 pha, ruột đồng: XLPE/PVC-M(3x70+1x50)mm2-0,6kV | 50 | Mét | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Tự dùng TD42 | |
| 23 | Đầu cáp ngầm 24kV, 1 pha, lắp ngoài trời dùng cho cáp M(1x500)mm2 | 6 | Cái | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu cáp ngầm 24kV, 1 pha, lắp trong nhà dùng cho cáp M(1x500)mm2 | 6 | Cái | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đầu cáp ngầm 24kV, 1 pha, lắp ngoài trời dùng cho cáp M(1x240)mm2 | 12 | Cái | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu cáp ngầm 24kV, 1 pha, lắp trong nhà dùng cho cáp M(1x240)mm2 | 12 | Cái | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu cáp ngầm 24kV, 3 pha, lắp ngoài trời dùng cho cáp M(3x50)mm2 | 1 | Cái | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đầu cáp ngầm 24kV, 3 pha lắp trong nhà dùng cho cáp M(3x50)mm2 | 1 | Cái | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Một lô cáp cấp nguồn, cáp nhị thứ (Khối lượng tham khảo theo bảng đính kèm) | 1 | Trọn bộ | Như quy định tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2129E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.425E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất bao gồm 02 nhóm VTTB chính sau:
* Thiết bị 110kV: một trong các thiết bị như Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến điện áp 110kV, Biến dòng điện 110kV, Chống sét van 110kV;
* Thiết bị trung, hạ áp và nhị thứ: một trong các thiết bị như tủ hợp bộ trung thế, máy cắt điện, máy biến điện áp, máy biến dòng điện, tủ điều khiển, tủ bảo vệ; Tủ cấp nguồn AC/DC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi