Gói thầu: Mua hóa chất thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721818-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Mua hóa chất thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210721810
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-1 Mục: 09.03.01.00 Phụ lục 22.1 Kế hoạch tự mua sắm VTTB và thuê dịch vụ trong nước Viện NCKHTK
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 09:20:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 201,736,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,200,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Axit clohidric (HCl) Hydrochloric acid 37% 2 Lít -Nồng độ 37% -Concentration 37% -Tỷ trọng 1,19 g/cm3 (tại 20oC) - Density 1,19 g/cm3 (at 20oC) Theo YCKT đính kèm
2 Natri sunphit (Na2SO3) Natrium sulfit 1.000 Gram - Khối lượng 500g - Weight 500g - Tinh khiết phân tích >= 97% - Assay >=97% Theo YCKT đính kèm
3 Ethanol CH3CH2OH 5 Lít Độ tinh khiết > 98% - Purity > 98% Theo YCKT đính kèm
4 Ống phát hiện khí Hydrogen sulphide 4HP Detector tube No. 4HP Hydrogen sulphide 4 Hộp - Khoảng đo: 0.25 - 20% - Measuring Range: 0.25 - 20% - Khoảng chia: từ 0.5 đến 10% - Scale Range: 0.5 to 10% - Phù hợp cho thiết bị Gastec-Japan - Suitable for equiqment Gastec-Japan Gastec-Japan hoặc tương đương Theo YCKT đính kèm
5 Ống phát hiện khí Hydrogen sulphide 4HH Detector tube No. 4HH Hydrogen sulphide 8 Hộp - Khoảng đo: 0.1 - 4.0% - Measuring Range: 0.1 - 4.0% - Khoảng chia: từ 0.1 đến 2% - Scale Range: 0.1 to 2% Phù hợp cho thiết bị Gastec-Japan - Suitable for equiqment Gastec-Japan Gastec - Nhật Bản hoặc tương đương Theo YCKT đính kèm
6 Dung dịch bạc nitrat 0.1N (AgNO3) Silver nitrate solution 0.1N 3 Ống/Ampoule - Catalogue number: 109990 - pH 7-9 (tại 20oC) - Tỷ trọng: 1,27 g/cm3 (tại 20oC) - Density: 1,27 g/cm3 (tại 20oC) Merck hoặc tương đương Theo YCKT đính kèm
7 Hóa chất kiểm tra nồng độ ion sắt tổng (0.0 - 3.00mg/l) Ferro Ver Reagent 5 Gói Package - Khoảng đo: 0.00-3.00mg/l; - Measuring range: 0.00-3.00mg/l; - 100 gói bột/gói - 100 powder pillows/package Phu hop voi thiet bi HACH DR 5000 Hach hoặc tương đương Theo YCKT đính kèm
8 COD cell test 2 Gói Package Khoảng đo: 4.0 - 40.0 mg/l spectroquant - Measuring range: 4.0 - 40.0 mg/l - 25 test/gói - 25 test/package Phu hop voi thiet bi CR- 4200 WTW Merck hoặc tương đương Theo YCKT đính kèm
9 Kali hidroxit (KOH) Potassium hydroxide 2 Chai Bottle - Tinh khiết phân tích >= 85% - Assay >= 85% - Chai 1 kg - Bottle weight 1 kg - Cung cấp mã số hàng hóa - Provide part number Merck hoặc tương đương Theo YCKT đính kèm
10 Dung dịch Amonic (NH3) Ammoniuma Solution 1 Chai Bottle - Tinh khiết phân tích >=25% - Assay >= 25% - Chai thủy tinh nâu 1L - Glass bottle 1L - Cung cấp mã số hàng hóa - Provide part numbe Merck hoặc tương đương Theo YCKT đính kèm
11 Amoni clorua(NH4Cl) Ammonium chloride 98.5% 1 Chai Bottle - Nồng độ 98.5% - Concentration 98.5% - Chai 1L - Bottle 1L Merck hoặc tương đương Theo YCKT đính kèm
12 EDTA (C10H14N2Na2O8.2H2O) 2 Chai Bottle Chai 01kg - Bottle weight 01kg Merck/Fisher hoặc tương đương Theo YCKT đính kèm
13 Axit clohidric (HCl) Hydrochloric acid 2 Chai Bottle - Nồng độ 37% - Concentration 37% - Tỷ trọng 1,19 g/cm3 (tại 20oC) - Density 1,19 g/cm3 (at 20oC) Merck hoặc tương đương Theo YCKT đính kèm
14 Cacbon tetraclorua (CCl4) Tetrachlorua carbone 5 Chai Bottle - Chai thủy tinh nâu thể tích 0,5L (500ml) - Brown glass bottle with volume 0,5L (500ml) - Tỷ trọng 1,592-1,598 g/cm3 (tại 20oC) - Density 1,592-1,598 g/cm3 (at 20oC) Theo YCKT đính kèm
15 Quench-Gone™ Organic Modified Test Kit - 100 Tests (QGO-M test kit) 1 Bộ Package QGOM-100c - Tuân theo tiêu chuẩn ASTM D7687 và E2694 - Comply with ASTM D7687 and E2694 Phu hop cho thiet bi PhotoMaster Luminometer Luminultra, Canada Merck hoặc tương đương Theo YCKT đính kèm
16 SRB/2 Medium, Sanility: 25,000 TDS Packsize: Box of 12 vials 7 Hộp Box - Độ muối môi trường 25,000 - 35,000 TDS - Sanility: 25,000 -35,000TDS - 12 chai/1 hộp - Packsize: Box of 12 vials Có khả năng phát hiện ra các chủng vi khuẩn SRB trong nước đồng hành các mỏ của Vietsovpetro - Suitable for determination SRB in the produced water of VSP’s oil fields Intertek/ Malaysia Merck hoặc tương đương Theo YCKT đính kèm
17 Xăng dung môi Gasoline solvent 2 Phuy Container Xăng không pha phụ gia - Non-additive gasoline - Trong suốt không màu - Colorless/transparent - Nhiệt độ sôi đầu >= 69°С - Initial boiling point >= 69oC Singapore hoặc tương đương YCKT đính kèm
18 Benzen Benzene 6 Chai/Bottle - Chai thủy tinh nâu thể tích 1L - Brown glass bottle with volume 1L - Độ tinh khiết 99,7% - Purity 99,7% - Tỷ trọng 0,877 g/cm3 (20/4) - Density 0,877 g/cm3 (20/4) Sharlau hoặc tương đương Theo YCKT đính kèm
19 Nhựa epoxy hai thành phần (gồm nhựa epoxy và chất đông cứng 1 Bộ/ Kit Dùng trong gia công lát mỏng thạch học, - Epoxy resin 1qt (0.95l) - Epoxy Hardener 1pt (0,47l) - Cung cấp mã số hàng hóa EU/G7/ UK hoặc tương đương Theo YCKT đính kèm
20 Mỡ chân không Glisseal N Vacuum grease glisseal N 2 Tuýp/ Tube - Khối lượng 60g/1 tuýp; - Weight: 60g - Temp: -40oC - +300oC - Dùng đúc mẫu thạch học - Silicon free Borer /Thụy Sỹ EU/G7/ SWISS hoặc tương đương Theo YCKT đính kèm
21 Bột mài kính quang học Cerium oxide 1 Kg - Mài lát mỏng thạch học - Thành phần chính: CeO2 60-70%; La2O3 30-40%; - Main ingredient: CeO2 60-70%; La2O3 30-40%; - Kích thước: D50 1-1.5 micrometer; - Size: D50 1-1.5 micrometer Asean/EU/G7 hoặc tương đương Theo YCKT đính kèm
22 Muối Kali clorua (KCl) Potassium chloride 5 Chai Chai 1 kg - Bottle 1 kg - Khối lượng riêng 74,55 g/mol - Cung cấp mã số hàng hóa - Provide part number Merck/ EU hoặc tương đương Theo YCKT đính kèm
23 Dầu bơm chân không Vacuum oil 1 Can/ Bottle - Bôi trơn và làm mát cho thiết bị vacuum - Can thể tích 5L - Volume bottle 5L - Độ nhớt tại 40 °C: 52cSt; - Viscosity at 40°C: 52cSt; - Độ hóa hơi tại 25°C: 5*10-7Torr - Vapor pressure at 25°C: 5*10-7Torr Theo YCKT đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->