Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp các công trình sửa chữa, củng cố hệ thống thoát sét đường dây 110kV bổ sung năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715922-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp các công trình sửa chữa, củng cố hệ thống thoát sét đường dây 110kV bổ sung năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20210715719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 10:31:00 đến ngày 2021-07-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,172,655,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lô 01: Sửa chữa, củng cố hệ thống thoát sét các đường dây 110kV Pá Chiến - Mường La; Sơn La - Mường La
B Phần mua sắm vật tư, vật liệu
1 Phên tiếp địa kích thước 1,2m*1,2m thép -40x4 Mục II, Chương V, E-HSMT 136 phên
2 Dây nối tiếp địa vào cột thép -30x4 Mục II, Chương V, E-HSMT 5.073,2352 kg
3 Cờ tiếp địa + Bulong Ecu Mục II, Chương V, E-HSMT 75,8513 kg
4 Bột GEM (hóa chất giảm và ổn định điện trở đất) Mục II, Chương V, E-HSMT 25.093,632 Kg
5 Cọc tiếp địa 63x63x6 Mục II, Chương V, E-HSMT 5.834,4 kg
6 Thép mạ Mục II, Chương V, E-HSMT 3.146 kg
C Phần thi công xây dựng
1 Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3), hố phên (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 2.604,8896 m3
2 Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95)(RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 2.604,8896 m3
3 Cải tạo đất bằng hoá chất Gem(RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 168,64 m
4 Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Mục II, Chương V, E-HSMT 518,4 m3
5 Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) Mục II, Chương V, E-HSMT 518,4 m3
D Phần thi công lắp đặt, tháo dỡ, thí nghiệm
1 Đóng cọc tiếp địa(RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 68 10cọc
2 Lắp dựng tiếp địa (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 51,4923 100kg
3 Đóng cọc tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 20 10cọc
4 Lắp dựng tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 12,088 100kg
5 Lắp dây thoát sét dọc cột R-TC Mục II, Chương V, E-HSMT 20 bộ
6 Tháo dây thoát sét dọc cột R-TC Mục II, Chương V, E-HSMT 20 bộ
7 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) Mục II, Chương V, E-HSMT 129 Vị trí
E Phần vận chuyển
1 Vận chuyển nội tuyến Mục II, Chương V, E-HSMT 1 TB
2 Vận chuyển đường dài Mục II, Chương V, E-HSMT 1 TB
F Lô 02: Sửa chữa, củng cố hệ thống thoát sét đường dây 110kV Sơn La Tuần Giáo
G Phần mua sắm vật tư, vật liệu
1 Phên tiếp địa kích thước 1,2m*1,2m thép -40x4 Mục II, Chương V, E-HSMT 251 phên
2 Dây nối tiếp địa vào cột thép -30x4 Mục II, Chương V, E-HSMT 9.363,1032 kg
3 Cờ tiếp địa + Bulong Ecu Mục II, Chương V, E-HSMT 139,9902 kg
4 Bột GEM (hóa chất giảm và ổn định điện trở đất) Mục II, Chương V, E-HSMT 46.312,512 Kg
5 Cọc tiếp địa 63x63x6 Mục II, Chương V, E-HSMT 10.767,9 kg
6 Bu lông chân trèo M24x250 (2 đai ốc, 1 long đen phẳng, 1 long đen vênh) Mục II, Chương V, E-HSMT 11.295 bộ
H Phần thi công xây dựng
1 Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3), hố phên (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 4.807,5536 m3
2 Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 4.807,5536 m3
3 Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 311,24 m
I Phần thi công lắp đặt, tháo dỡ, thí nghiệm
1 Đóng cọc tiếp địa (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 125,5 10cọc
2 Lắp dựng tiếp địa (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 95,0349 100kg
3 Bu lông chân trèo M24x250 (2 đai ốc, 1 long đen phẳng, 1 long đen vênh) (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 11.295 bộ
4 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) Mục II, Chương V, E-HSMT 188 Vị trí
J Phần vận chuyển
1 Vận chuyển nội tuyến Mục II, Chương V, E-HSMT 1 TB
2 Vận chuyển đường dài Mục II, Chương V, E-HSMT 1 TB
K Lô 03: Sửa chữa, củng cố hệ thống thoát sét đường dây 110kV Sơn La-Sông Mã
L Phần mua sắm vật tư, vật liệu
1 Phên tiếp địa kích thước 1,2m*1,2m thép -40x4 Mục II, Chương V, E-HSMT 160 phên
2 Dây nối tiếp địa vào cột thép -30x4 Mục II, Chương V, E-HSMT 5.968,512 kg
3 Cờ tiếp địa + Bulong Ecu Mục II, Chương V, E-HSMT 89,2368 kg
4 Bột GEM (hóa chất giảm và ổn định điện trở đất) Mục II, Chương V, E-HSMT 29.521,92 Kg
5 Cọc tiếp địa 63x63x6 Mục II, Chương V, E-HSMT 6.864 kg
M Phần thi công xây dựng
1 Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3), hố phên (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 3.064,576 m3
2 Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 3.064,576 m3
3 Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 198,4 m
N Phần thi công lắp đặt, tháo dỡ, thí nghiệm
1 Đóng cọc tiếp địa (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 80 10cọc
2 Lắp dựng tiếp địa (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 60,5816 100kg
3 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) Mục II, Chương V, E-HSMT 104 Vị trí
O Phần vận chuyển
1 Vận chuyển nội tuyến Mục II, Chương V, E-HSMT 1 TB
2 Vận chuyển đường dài Mục II, Chương V, E-HSMT 1 TB
P Lô 04: Sửa chữa, củng cố hệ thống thoát sét đường dây 110kV Ba Khe - Phù Yên
Q Phần mua sắm vật tư, vật liệu
1 Phên tiếp địa kích thước 1,2m*1,2m thép -40x4 Mục II, Chương V, E-HSMT 82 phên
2 Dây nối tiếp địa vào cột thép -30x4 Mục II, Chương V, E-HSMT 3.058,8624 kg
3 Cờ tiếp địa + Bulong Ecu Mục II, Chương V, E-HSMT 45,7339 kg
4 Bột GEM (hóa chất giảm và ổn định điện trở đất) Mục II, Chương V, E-HSMT 32.843,136 Kg
5 Cọc tiếp địa 63x63x6 Mục II, Chương V, E-HSMT 3.517,8 kg
6 Thép mạ Mục II, Chương V, E-HSMT 9.583,68 kg
R Phần thi công xây dựng
1 Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3), hố phên (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 1.570,5952 m3
2 Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 1.570,5952 m3
3 Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 101,68 m
4 Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3) (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 1.342,08 m3
5 Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 1.342,08 m3
6 Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 119,04 m
S Phần thi công lắp đặt, tháo dỡ, thí nghiệm
1 Đóng cọc tiếp địa (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 41 10cọc
2 Lắp dựng tiếp địa (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 31,0489 100kg
3 Đóng cọc tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 48 10cọc
4 Lắp dựng tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 29,0112 100kg
5 Lắp dây thoát sét dọc cột R-TC Mục II, Chương V, E-HSMT 48 bộ
6 Tháo dây thoát sét dọc cột R-TC Mục II, Chương V, E-HSMT 48 bộ
7 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi Mục II, Chương V, E-HSMT 93 Vị trí
T Phần vận chuyển
1 Vận chuyển nội tuyến Mục II, Chương V, E-HSMT 1 TB
2 Vận chuyển đường dài Mục II, Chương V, E-HSMT 1 TB
U Lô 05: Sửa chữa, củng cố hệ thống thoát sét đường dây 110kV Mai Châu - Mộc Châu
V Phần mua sắm vật tư, vật liệu
1 Phên tiếp địa kích thước 1,2m*1,2m thép -40x4 Mục II, Chương V, E-HSMT 8 phên
2 Dây nối tiếp địa vào cột thép -30x4 Mục II, Chương V, E-HSMT 298,4256 kg
3 Cờ tiếp địa + Bulong Ecu Mục II, Chương V, E-HSMT 4,4618 kg
4 Bột GEM (hóa chất giảm và ổn định điện trở đất) Mục II, Chương V, E-HSMT 7.934,016 Kg
5 Cọc tiếp địa 63x63x6 Mục II, Chương V, E-HSMT 343,2 kg
6 Thép mạ Mục II, Chương V, E-HSMT 3.785,38 kg
W Phần thi công xây dựng
1 Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3), hố phên RP-2 Mục II, Chương V, E-HSMT 153,2288 m3
2 Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) RP-2 Mục II, Chương V, E-HSMT 153,2288 m3
3 Cải tạo đất bằng hoá chất Gem RP-2 Mục II, Chương V, E-HSMT 9,92 m
4 Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3) (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 129,24 m3
5 Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 129,24 m3
6 Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 11,16 m
7 Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3) (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 363,48 m3
8 Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 363,48 m3
9 Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 32,24 m
X Phần thi công lắp đặt, tháo dỡ, thí nghiệm
1 Đóng cọc tiếp địa RP-2 Mục II, Chương V, E-HSMT 4 10cọc
2 Lắp dựng tiếp địa RP-2 Mục II, Chương V, E-HSMT 3,0292 100kg
3 Đóng cọc tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 4,5 10cọc
4 Lắp dựng tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 5,1354 100kg
5 Đóng cọc tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 13 10cọc
6 Lắp dựng tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 7,8572 100kg
7 Lắp dây thoát sét dọc cột R-TC Mục II, Chương V, E-HSMT 22 bộ
8 Tháo dây thoát sét dọc cột R-TC Mục II, Chương V, E-HSMT 22 bộ
9 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi Mục II, Chương V, E-HSMT 26 Vị trí
Y Phần vận chuyển
1 Vận chuyển nội tuyến Mục II, Chương V, E-HSMT 1 TB
2 Vận chuyển đường dài Mục II, Chương V, E-HSMT 1 TB
Z Lô 06: Sửa chữa, củng cố hệ thống thoát sét các đường dây 110kV Mộc Châu - Tô Buông; Tô Buông - Sập Việt; Sơn La - Sập Việt.
AA Phần mua sắm vật tư, vật liệu
1 Phên tiếp địa kích thước 1,2m*1,2m thép -40x4 Mục II, Chương V, E-HSMT 95 phên
2 Dây nối tiếp địa vào cột thép -30x4 Mục II, Chương V, E-HSMT 3.543,804 kg
3 Cờ tiếp địa + Bulong Ecu Mục II, Chương V, E-HSMT 52,9844 kg
4 Bột GEM (hóa chất giảm và ổn định điện trở đất) Mục II, Chương V, E-HSMT 27.123,264 Kg
5 Cọc tiếp địa 63x63x6 Mục II, Chương V, E-HSMT 4.075,5 kg
6 Thép mạ Mục II, Chương V, E-HSMT 6.097,52 kg
AB Phần thi công xây dựng
1 Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3), hố phên (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 1.819,592 m3
2 Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 1.819,592 m3
3 Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 117,8 m
4 Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3) (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 402,08 m3
5 Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 402,08 m3
6 Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 34,72 m
7 Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3) (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 335,52 m3
8 Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 335,52 m3
9 Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 29,76 m
AC Phần thi công lắp đặt, tháo dỡ, thí nghiệm
1 Đóng cọc tiếp địa (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 47,5 10cọc
2 Lắp dựng tiếp địa (RP-1; RP-2) Mục II, Chương V, E-HSMT 35,9679 100kg
3 Đóng cọc tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 14 10cọc
4 Lắp dựng tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 15,9768 100kg
5 Đóng cọc tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 12 10cọc
6 Lắp dựng tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) Mục II, Chương V, E-HSMT 7,2528 100kg
7 Lắp dây thoát sét dọc cột R-TC Mục II, Chương V, E-HSMT 40 bộ
8 Tháo dây thoát sét dọc cột R-TC Mục II, Chương V, E-HSMT 40 bộ
9 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi Mục II, Chương V, E-HSMT 120 Vị trí
AD Phần vận chuyển
1 Vận chuyển nội tuyến Mục II, Chương V, E-HSMT 1 TB
2 Vận chuyển đường dài Mục II, Chương V, E-HSMT 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4258E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.851E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình đường dây 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.086.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.172.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->