Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp các công trình sửa chữa, củng cố hệ thống thoát sét đường dây 110kV bổ sung năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp các công trình sửa chữa, củng cố hệ thống thoát sét đường dây 110kV bổ sung năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 10:31:00 đến ngày 2021-07-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,172,655,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lô 01: Sửa chữa, củng cố hệ thống thoát sét các đường dây 110kV Pá Chiến - Mường La; Sơn La - Mường La | |||
| B | Phần mua sắm vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Phên tiếp địa kích thước 1,2m*1,2m thép -40x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 136 | phên |
| 2 | Dây nối tiếp địa vào cột thép -30x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5.073,2352 | kg |
| 3 | Cờ tiếp địa + Bulong Ecu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 75,8513 | kg |
| 4 | Bột GEM (hóa chất giảm và ổn định điện trở đất) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 25.093,632 | Kg |
| 5 | Cọc tiếp địa 63x63x6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5.834,4 | kg |
| 6 | Thép mạ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3.146 | kg |
| C | Phần thi công xây dựng | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3), hố phên (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2.604,8896 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95)(RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2.604,8896 | m3 |
| 3 | Cải tạo đất bằng hoá chất Gem(RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 168,64 | m |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 518,4 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 518,4 | m3 |
| D | Phần thi công lắp đặt, tháo dỡ, thí nghiệm | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa(RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 68 | 10cọc |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 51,4923 | 100kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20 | 10cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12,088 | 100kg |
| 5 | Lắp dây thoát sét dọc cột R-TC | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dây thoát sét dọc cột R-TC | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 129 | Vị trí |
| E | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển đường dài | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| F | Lô 02: Sửa chữa, củng cố hệ thống thoát sét đường dây 110kV Sơn La Tuần Giáo | |||
| G | Phần mua sắm vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Phên tiếp địa kích thước 1,2m*1,2m thép -40x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 251 | phên |
| 2 | Dây nối tiếp địa vào cột thép -30x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9.363,1032 | kg |
| 3 | Cờ tiếp địa + Bulong Ecu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 139,9902 | kg |
| 4 | Bột GEM (hóa chất giảm và ổn định điện trở đất) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 46.312,512 | Kg |
| 5 | Cọc tiếp địa 63x63x6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10.767,9 | kg |
| 6 | Bu lông chân trèo M24x250 (2 đai ốc, 1 long đen phẳng, 1 long đen vênh) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11.295 | bộ |
| H | Phần thi công xây dựng | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3), hố phên (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4.807,5536 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4.807,5536 | m3 |
| 3 | Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 311,24 | m |
| I | Phần thi công lắp đặt, tháo dỡ, thí nghiệm | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 125,5 | 10cọc |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 95,0349 | 100kg |
| 3 | Bu lông chân trèo M24x250 (2 đai ốc, 1 long đen phẳng, 1 long đen vênh) (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11.295 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 188 | Vị trí |
| J | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển đường dài | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| K | Lô 03: Sửa chữa, củng cố hệ thống thoát sét đường dây 110kV Sơn La-Sông Mã | |||
| L | Phần mua sắm vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Phên tiếp địa kích thước 1,2m*1,2m thép -40x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 160 | phên |
| 2 | Dây nối tiếp địa vào cột thép -30x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5.968,512 | kg |
| 3 | Cờ tiếp địa + Bulong Ecu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 89,2368 | kg |
| 4 | Bột GEM (hóa chất giảm và ổn định điện trở đất) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 29.521,92 | Kg |
| 5 | Cọc tiếp địa 63x63x6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6.864 | kg |
| M | Phần thi công xây dựng | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3), hố phên (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3.064,576 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3.064,576 | m3 |
| 3 | Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 198,4 | m |
| N | Phần thi công lắp đặt, tháo dỡ, thí nghiệm | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 80 | 10cọc |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 60,5816 | 100kg |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 104 | Vị trí |
| O | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển đường dài | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| P | Lô 04: Sửa chữa, củng cố hệ thống thoát sét đường dây 110kV Ba Khe - Phù Yên | |||
| Q | Phần mua sắm vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Phên tiếp địa kích thước 1,2m*1,2m thép -40x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 82 | phên |
| 2 | Dây nối tiếp địa vào cột thép -30x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3.058,8624 | kg |
| 3 | Cờ tiếp địa + Bulong Ecu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 45,7339 | kg |
| 4 | Bột GEM (hóa chất giảm và ổn định điện trở đất) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 32.843,136 | Kg |
| 5 | Cọc tiếp địa 63x63x6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3.517,8 | kg |
| 6 | Thép mạ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9.583,68 | kg |
| R | Phần thi công xây dựng | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3), hố phên (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1.570,5952 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1.570,5952 | m3 |
| 3 | Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 101,68 | m |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3) (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1.342,08 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1.342,08 | m3 |
| 6 | Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 119,04 | m |
| S | Phần thi công lắp đặt, tháo dỡ, thí nghiệm | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 41 | 10cọc |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 31,0489 | 100kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 48 | 10cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 29,0112 | 100kg |
| 5 | Lắp dây thoát sét dọc cột R-TC | Mục II, Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Tháo dây thoát sét dọc cột R-TC | Mục II, Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 93 | Vị trí |
| T | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển đường dài | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| U | Lô 05: Sửa chữa, củng cố hệ thống thoát sét đường dây 110kV Mai Châu - Mộc Châu | |||
| V | Phần mua sắm vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Phên tiếp địa kích thước 1,2m*1,2m thép -40x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | phên |
| 2 | Dây nối tiếp địa vào cột thép -30x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 298,4256 | kg |
| 3 | Cờ tiếp địa + Bulong Ecu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4,4618 | kg |
| 4 | Bột GEM (hóa chất giảm và ổn định điện trở đất) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7.934,016 | Kg |
| 5 | Cọc tiếp địa 63x63x6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 343,2 | kg |
| 6 | Thép mạ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3.785,38 | kg |
| W | Phần thi công xây dựng | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3), hố phên RP-2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 153,2288 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) RP-2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 153,2288 | m3 |
| 3 | Cải tạo đất bằng hoá chất Gem RP-2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9,92 | m |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3) (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 129,24 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 129,24 | m3 |
| 6 | Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11,16 | m |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3) (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 363,48 | m3 |
| 8 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 363,48 | m3 |
| 9 | Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 32,24 | m |
| X | Phần thi công lắp đặt, tháo dỡ, thí nghiệm | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa RP-2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | 10cọc |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa RP-2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,0292 | 100kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4,5 | 10cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5,1354 | 100kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 13 | 10cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7,8572 | 100kg |
| 7 | Lắp dây thoát sét dọc cột R-TC | Mục II, Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Tháo dây thoát sét dọc cột R-TC | Mục II, Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 26 | Vị trí |
| Y | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển đường dài | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| Z | Lô 06: Sửa chữa, củng cố hệ thống thoát sét các đường dây 110kV Mộc Châu - Tô Buông; Tô Buông - Sập Việt; Sơn La - Sập Việt. | |||
| AA | Phần mua sắm vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Phên tiếp địa kích thước 1,2m*1,2m thép -40x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 95 | phên |
| 2 | Dây nối tiếp địa vào cột thép -30x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3.543,804 | kg |
| 3 | Cờ tiếp địa + Bulong Ecu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 52,9844 | kg |
| 4 | Bột GEM (hóa chất giảm và ổn định điện trở đất) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 27.123,264 | Kg |
| 5 | Cọc tiếp địa 63x63x6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4.075,5 | kg |
| 6 | Thép mạ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6.097,52 | kg |
| AB | Phần thi công xây dựng | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3), hố phên (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1.819,592 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1.819,592 | m3 |
| 3 | Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 117,8 | m |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3) (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 402,08 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 402,08 | m3 |
| 6 | Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 34,72 | m |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3) (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 335,52 | m3 |
| 8 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố phên (đất cấp 3, hệ số k = 0,95) (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 335,52 | m3 |
| 9 | Cải tạo đất bằng hoá chất Gem (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 29,76 | m |
| AC | Phần thi công lắp đặt, tháo dỡ, thí nghiệm | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 47,5 | 10cọc |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa (RP-1; RP-2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 35,9679 | 100kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 14 | 10cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ1x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 15,9768 | 100kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | 10cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa (cột bê tông ly tâm TĐ2x30-5) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7,2528 | 100kg |
| 7 | Lắp dây thoát sét dọc cột R-TC | Mục II, Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 8 | Tháo dây thoát sét dọc cột R-TC | Mục II, Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 120 | Vị trí |
| AD | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển nội tuyến | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển đường dài | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4258E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.851E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình đường dây 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.086.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.172.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi