Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718913-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210718597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 11:27:00 đến ngày 2021-07-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,856,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 544,8719 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 3,2297 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 27,2436 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5,0539 100m3
5 Ma tít chèn khe 323,4 kg
6 Gỗ đệm 0,196 m3
7 Ống chụp đầu cốt thép D30 17,6 m
8 Bọc màng ni lông 4,1469 m2
9 Quét nhựa bitum chống dính 34,4287 m2
10 Chiều dài cắt khe 53,2 10m
11 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn 1,6955 tấn
B NỀN ĐƯỜNG:
1 Đắp nền đường K95 9,1579 100m3
2 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 1.160,0641 m3
3 Đắp nền đường K90 19,0285 100m3
4 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 2.340,4227 m3
5 Đào nền đất C2 51,4683 m3
6 Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông 96,7536 m3
7 Đào khuôn đất C2 669,9288 m3
8 Đánh cấp đất C2 117,4077 m3
9 Đào đất KTH - Cấp đất I 17,6675 100m3
10 Đào hố móng đất C2 1.718,8101 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 8,8009 100m3
12 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 1.085,2411 m3
13 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 4KM 17,6675 100m3
14 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 4KM 26,5437 100m3
15 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 4KM 0,9675 100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Biển báo tam giác 2 cái
2 Lắp dựng biển tam giác 2 cái
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 0,1291 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II 0,2044 1m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0008 100m3
6 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 2,254 m3
7 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 5,06 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu 0,2436 tấn
9 Sơn cọc tiêu 39,468 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu 0,3386 100m2
11 Trồng cọc tiêu 92 cái
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên 5,635 tấn
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống 5,635 tấn
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg 0,5635 10 tấn/1km
D KÈ ĐÁ HỘC:
1 Bê tông giằng đỉnh kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 5,04 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,2851 100m2
3 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1294 tấn
4 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2238 tấn
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 121,59 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 149,31 m3
7 Vải địa kỹ thuật 1,28 m2
8 Ống PVC D60 35,2 m
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 13,86 m3
10 Đóng cọc tre - Cấp đất I 55,44 100m
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa 25,8 m2
E BIỆN PHÁP THI CÔNG KÈ:
1 Đắp bờ bao độ chặt K=0,90 2,835 100m3
2 Đào xúc đất - Cấp đất II 2,835 100m3
3 Bơm nước thi công (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) 2 ca
4 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 4KM 2,835 100m3
F Kênh xây gạch B800
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB30 215,6132 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 174,528 m3
3 Ván khuôn móng dài 2,424 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 87,264 m3
5 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng 261,792 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 980,0598 m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 4,0821 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 51,007 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 5,5949 100m2
10 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3831 tấn
11 Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 3,968 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn thanh chống 0,3968 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 4,2278 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 31,65 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,899 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 422 1cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên 79,125 tấn
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống 79,125 tấn
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg 7,9125 10 tấn/1km
20 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông 157,0752 m3
21 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch 194,0518 m3
22 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 4KM 3,5113 100m3
G Kênh qua đường ngang
1 Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB30 21,18 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 17,19 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 1,6944 100m2
4 Ván khuôn móng dài 0,2292 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 8,595 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 0,4133 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 1,0581 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 8,595 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,5157 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 114,6 1cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên 21,4875 tấn
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống 21,4875 tấn
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km 2,1488 10 tấn/1km
14 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1899 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 4,4121 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,6612 100m2
17 Đóng cọc tre - Cấp đất I 34,38 100m
18 Đào hố móng đất C1 80,784 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3264 100m3
20 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 40,2484 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 16,8 m3
22 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch 14,1 m3
23 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 4KM 0,8078 100m3
24 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 4KM 0,309 100m3
H Cống tròn D50
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm 61 1 đoạn ống
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 0,4575 tấn
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 9,15 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,7128 100m2
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên 61 1 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống 61 1 cấu kiện
7 Vận chuyển ống cống bê tông 2,2875 10 tấn/1km
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 28,8474 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 6,4247 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 19,584 m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 7,984 m3
12 Quét nhựa bitum phòng nước 87,84 m2
13 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm 47 mối nối
14 Đóng cọc tre - Cấp đất I 26,784 100m
15 Đào hố móng đất C2 115,9254 m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,7979 100m3
17 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 98,3858 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 4,44 m3
19 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch 7,65 m3
20 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 4KM 1,1593 100m3
21 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 4KM 0,1209 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.42821E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->