Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720093-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210709547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 14:30:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,278,893,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1 Ủi hoang lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cây
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 gốc cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 gốc cây
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 gốc cây
8 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,403 100m3
9 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5088 100m3
11 Thi công 0x4 lớp dưới đạt đô chặt K≥0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9966 100m3
12 Thi công đá 0x4 lớp trên đạt đô chặt K≥0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0647 100m3
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Mua biển báo phản quang tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Mua biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Mua trụ đỡ biển báo Ø80; L=2900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Mua trụ đỡ biển báo Ø80; L=3650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5406 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5577 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5577 100m3
4 Bê tông đá 4x6 M150 lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
5 Bê tông đá 1x2 M200 lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2098 m3
6 Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 m3
7 Ván khuôn gỗ móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9867 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7503 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
12 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
13 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
14 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0506 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1297 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Mua biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
3 Dán lớp phản quang trên khun rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
7 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Dán lớp phản quang trên cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8855 m2
9 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.918E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.83E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường đá 0x4 hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.790.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->