Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vĩnh Trung |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Quảng Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 14:23:00 đến ngày 2021-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,305,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP | |||
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60,686 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,938 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,8267 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8279 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | m2 |
| 6 | Cốp pha cổ móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,176 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, M200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8952 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,32 | m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86,59 | kg |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép =10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 285,74 | kg |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 584,96 | kg |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,056 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,2287 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,42 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,5511 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9885 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,16 | m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81,8 | kg |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 454,62 | kg |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,5159 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,436 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 139,93 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 972,15 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144,28 | kg |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,8608 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 128,608 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.359,71 | kg |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,619 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,3562 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 254,77 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 155,79 | kg |
| 32 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc không nung, dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,9343 | m3 |
| 33 | Xây tường trong bằng gạch 2 lổ không nung, dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,5834 | m3 |
| 34 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày >10cm, cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3713 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7488 | m3 |
| 36 | Xây bậc cấp, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6781 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1194 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,4 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9 | m |
| 40 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm VXM100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 114,1487 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,036 | m2 |
| 44 | Ốp tường Gạch Gốm Hạ Long | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,855 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 95,1559 | m2 |
| 47 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 181,9246 | m2 |
| 48 | Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,896 | m2 |
| 49 | Cắt roăng giả đá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,896 | m2 |
| 50 | Trát trần, XMPC40, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 128,608 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, XMPC40, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,436 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 118,8162 | m2 |
| 53 | Đắp gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92 | m |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng đá kẻ roăng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,896 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm Xingfa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm Xingfa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng nhôm Xingfa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa bếp bằng nhôm Xingfa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,678 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung bằng nhôm Xingfa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1,4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 61 | Sản xuất vì kèo, xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 546,1188 | kg |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 546,1188 | kg |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,9096 | 1m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 95,1559 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 322,8602 | m2 |
| 66 | Lợp mái tôn sóng sóng dày 0,4ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 128,832 | m2 |
| 67 | Lợp máng tôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,052 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 188,146 | m2 |
| C | ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 105 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa bếp Inox 2 hố | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Rumine bằng đống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa bằng đồng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 214,5 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106,11 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng máy đầm cóc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,37 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,309 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,5899 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 136,48 | m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,7572 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 104,676 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 91,346 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,2976 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,32 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.408,32 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.333,77 | kg |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,7193 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,0685 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 254,37 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 496,1835 | m2 |
| 18 | Đắp phào chỉ, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 336 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 750,5535 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1484 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,896 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3485 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3548 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2256 | m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,115 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,95 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,02 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,56 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,88 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 95,5 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,52 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73,12 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 105,17 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,4 | kg |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4182 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, dầm, sàn, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,0446 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,312 | m2 |
| 44 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,6446 | m2 |
| 45 | SXLD cổng chính bằng thép theo mẫu (Khoán gọn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,704 | m2 |
| 46 | LD bộ chữ theo mẫu bằng Alumimium | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có nguồn vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 915 triệu đồng/01 hợp đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu hạng mục, công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.830.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi