Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719895-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vĩnh Trung
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210714331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Quảng Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 14:23:00 đến ngày 2021-07-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,305,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP
B XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 60,686 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,938 m3
3 Bê tông móng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 12,8267 m3
4 Bê tông cổ cột, đá 1x2, M200 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,8279 m3
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 24 m2
6 Cốp pha cổ móng Mục II Chương V trong E-HSMT 22,176 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, M200 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,8952 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 26,32 m2
9 Cốt thép móng, ĐK cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 86,59 kg
10 Cốt thép móng, ĐK cốt thép =10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 285,74 kg
11 Cốt thép móng, ĐK cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 584,96 kg
12 Xây móng bằng đá hộc, dày Mục II Chương V trong E-HSMT 21,056 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục II Chương V trong E-HSMT 20,2287 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục II Chương V trong E-HSMT 28,42 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,5511 m3
16 Bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT 2,9885 m3
17 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 52,16 m2
18 Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 81,8 kg
19 Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 454,62 kg
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,5159 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 75,436 m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 139,93 kg
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 972,15 kg
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 144,28 kg
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 12,8608 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II Chương V trong E-HSMT 128,608 m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 1.359,71 kg
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,619 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 44,3562 m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 254,77 kg
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 155,79 kg
32 Xây tường ngoài bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc không nung, dày Mục II Chương V trong E-HSMT 20,9343 m3
33 Xây tường trong bằng gạch 2 lổ không nung, dày Mục II Chương V trong E-HSMT 10,5834 m3
34 Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày >10cm, cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3713 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7488 m3
36 Xây bậc cấp, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6781 m3
37 Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày Mục II Chương V trong E-HSMT 3,1194 m3
38 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 17,4 m
39 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 40mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4,9 m
40 Lắp rọ sắt chắn rác Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
41 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm VXM100 Mục II Chương V trong E-HSMT 42,48 m2
42 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 114,1487 m2
43 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 51,036 m2
44 Ốp tường Gạch Gốm Hạ Long Mục II Chương V trong E-HSMT 2,7 m2
45 Lát đá mặt bệ các loại Mục II Chương V trong E-HSMT 9,855 m2
46 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 95,1559 m2
47 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 181,9246 m2
48 Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 13,896 m2
49 Cắt roăng giả đá Mục II Chương V trong E-HSMT 13,896 m2
50 Trát trần, XMPC40, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 128,608 m2
51 Trát xà dầm, XMPC40, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 75,436 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 118,8162 m2
53 Đắp gờ chỉ, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 92 m
54 Quét nước xi măng 2 nước chân móng đá kẻ roăng Mục II Chương V trong E-HSMT 13,896 m2
55 Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm Xingfa Mục II Chương V trong E-HSMT 8,28 m2
56 Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm Xingfa Mục II Chương V trong E-HSMT 4,14 m2
57 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng nhôm Xingfa Mục II Chương V trong E-HSMT 15,12 m2
58 Lắp dựng cửa bếp bằng nhôm Xingfa Mục II Chương V trong E-HSMT 6,678 m2
59 Lắp dựng vách kính khung bằng nhôm Xingfa Mục II Chương V trong E-HSMT 8,1 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1,4 Mục II Chương V trong E-HSMT 20,52 m2
61 Sản xuất vì kèo, xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 546,1188 kg
62 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 546,1188 kg
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 48,9096 1m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 95,1559 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 322,8602 m2
66 Lợp mái tôn sóng sóng dày 0,4ly Mục II Chương V trong E-HSMT 128,832 m2
67 Lợp máng tôn Mục II Chương V trong E-HSMT 8,052 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mục II Chương V trong E-HSMT 188,146 m2
C ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 35 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 66 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 35 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mục II Chương V trong E-HSMT 105 m
5 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m Mục II Chương V trong E-HSMT 8 bộ
6 Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W Mục II Chương V trong E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt quạt ốp trần Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 10 m
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt chậu rửa bếp Inox 2 hố Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt Rumine bằng đống Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt van khóa bằng đồng Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bể
20 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
D CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Mục II Chương V trong E-HSMT 214,5 m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 106,11 m3
3 Lấp đất hố móng bằng máy đầm cóc Mục II Chương V trong E-HSMT 35,37 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 13,309 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 25,5899 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 136,48 m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,7572 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 104,676 m2
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 91,346 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 12,2976 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 68,32 m2
12 Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 1.408,32 kg
13 Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 1.333,77 kg
14 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 11,7193 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 36,0685 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 254,37 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 496,1835 m2
18 Đắp phào chỉ, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 336 m
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 750,5535 m2
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 4,992 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,416 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,1484 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 2,896 m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3485 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3485 m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3548 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 3,2256 m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,59 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II Chương V trong E-HSMT 14,115 m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2,95 kg
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 41,02 kg
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 46,56 kg
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 8,88 kg
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 95,5 kg
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 9,52 kg
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V trong E-HSMT 73,12 kg
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 105,17 kg
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V trong E-HSMT 44,4 kg
39 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4182 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,836 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,6 m2
42 Trát trụ cột, dầm, sàn, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 18,0446 m2
43 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục II Chương V trong E-HSMT 13,312 m2
44 Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 25,6446 m2
45 SXLD cổng chính bằng thép theo mẫu (Khoán gọn) Mục II Chương V trong E-HSMT 10,704 m2
46 LD bộ chữ theo mẫu bằng Alumimium Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bộ
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mục II Chương V trong E-HSMT 66,92 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có nguồn vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 915 triệu đồng/01 hợp đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu hạng mục, công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->