Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 15:34:00 đến ngày 2021-07-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,794,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31912085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6382417E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.155.897.300 VNĐ. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 6.155.897.300 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.155.897.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh)- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại,(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành vật liệu xây dựng,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm cấp chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của gói thầu, có chứng thực hợp lệ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận.* Lưu ý: Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào mở hs 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,402 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,051 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2645 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1123 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3998 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3818 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1643 | m3 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0522 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,612 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2919 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4308 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7046 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7333 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4303 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6909 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8797 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,362 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8929 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,941 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2278 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3877 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3188 | m3 |
| 26 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,0222 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2041 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5376 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5376 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,385 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,935 | m3 |
| 32 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,75 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,5 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6519 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2771 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3626 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | cái |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3347 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5565 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,6656 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885,9704 | m2 |
| 5 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,4496 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,4308 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,7753 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0241 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0726 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,0003 | m2 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6704 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,817 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,148 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8784 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,5401 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.882,8406 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,42 | m |
| 18 | Chi tiết đầu cột,chân cột khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | ck |
| 19 | Đắp biểu tượng trường học ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Chi tiết cột sảnh chính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ck |
| 21 | Viên hoa sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | viên |
| 22 | Con sơn gỗ + phụ kiện +sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 23 | Ống thoát nước tràn PVC D32 L=250 hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 24 | Gia công lan can bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,136 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5978 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 28 | Ống thoát nước mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 29 | Đai nhựa a=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 30 | Côliê+ vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | bộ |
| 31 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tuýp |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,5365 | m2 |
| 36 | Cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện đầy đủ phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,144 | m2 |
| 37 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3925 | m2 |
| 38 | Chốt móc gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Khoá cửa Việt Tiệp hoặc tương đương + then cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2895 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,008 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,008 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,445 | m2 |
| 44 | Vách khung nhôm ,kính trắng dầy 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,445 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3778 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3778 | tấn |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,4972 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1439 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc theo mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,95 | m |
| 52 | Nẹp nhôm che khe lún trục 7,8/AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,24 | m |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1683 | tấn |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1122 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4841 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6225 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0353 | tấn |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,41 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.066,4926 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.455,3574 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,987 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2767 | 100m2 |
| C | PHẦN BÊ TÔNG THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6764 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7787 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2885 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4255 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4547 | tấn |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,6504 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7725 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3094 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5036 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1621 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3926 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,508 | m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,8817 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9144 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1374 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.491,44 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,4027 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,0267 | m2 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3279 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2658 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5521 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8414 | tấn |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,58 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.485,1784 | m2 |
| D | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 6 | Automat khối 3 pha 4P 60A.Icu=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Automat khối 1 pha 2P 40A.Icu=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A Icu=10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2*20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | bộ |
| 13 | Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 14 | Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | bộ |
| 15 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 24 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 25 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 26 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 29 | Hạt công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 30 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 31 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 32 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 33 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 36 | Đinh + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | cái |
| 37 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 38 | Dây thép D4 treo cáp trục từ cột vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 39 | Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Ghíp đồng nhôm AM16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Ghíp đồng nhôm AM10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| E | Chống sét: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 10 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,8 | kg |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Bật sắt đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | cái |
| 13 | Đai INOX 3mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 16 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 17 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | kg |
| F | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 13 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 14 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 15 | Ống luồn dây cáp PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 16 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | hộp |
| 17 | Tê, cút nhựa D16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | cái |
| 18 | Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 26 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 27 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| G | *CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 2 | ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Van chặn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Kép thép tráng kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 18 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 20 | Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 21 | Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cuộn |
| 22 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Vòi rồng D 65+ khớp nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 27 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Sơn nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7946 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7946 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 36 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 37 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 38 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 39 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 40 | Công đấu nối cài đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 41 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Van chặn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Van chặn ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Van 1 chiều ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Van 1 chiều ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm rung- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cặp bích |
| 59 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 60 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 61 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 62 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 64 | Rọ hút lò xo 1 chiều D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Rọ hút lò xo 1 chiều D 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Bộ công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q>63m3/h ( 1 máy bơm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 70 | Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công suất tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 71 | Lắp Máy bơm bù công suất H >50M.C.N;Q=1L/S ( 1 máy bơm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 72 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 74 | Cáp hạ thế lõi đồng 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 75 | Cáp hạ thế lõi đồng 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 76 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 77 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 78 | Sơn nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 79 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1469 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1469 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6469 | m3 |
| 89 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7556 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4096 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m2 |
| 92 | Sản xuất các kết cấu thép nắp đậy hố đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1686 | tấn |
| 93 | Lắp đặt kết cấu thép nắp đậy hố đặt bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1686 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4352 | 1m2 |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,62 | m2 |
| 96 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2ly hố van chặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Vận chuyển đường ống + máy bơm +các phụ kiện báo cháy và chữa cháy công trình khác bằng ô tô đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| H | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1824 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5304 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8696 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8616 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5157 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6558 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,78 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9876 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,672 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4643 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,934 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6154 | 100m2 |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2157 | m3 |
| 19 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8192 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,4762 | m2 |
| 21 | Nắp bể bằng tôn hoa+ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| I | THIẾT BỊ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 2 | Bàn ghế học sinh bán trú khung bằng sắt tĩnh điện mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế, bụng bàn bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phủ PU (bàn liền ghế KT 1200x803x550-650mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | bộ |
| 3 | Bàn ghế GV gồm 1 bàn & 1 ghế ; khung bàn bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn ,yếm bàn & hồi bàn bằng gỗ cao su ghép thanh , sơn phủ PU cao cấp ( kt 1200x600x750mm) + Ghế gấp khung bằng sắt sơn tĩnh điện đệm ngồi & tựa lưng bằn mút bọc da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Tủ sắt đựng đồ dùng học sinh : chất liệu sơn tĩnh điện , chia nhiều ngăn ô để đồ dùng cho HS. kt 915x450x1830mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| J | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q >63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm bù công suất H>50M.C.N-Q=1L/S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31912085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6382417E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.155.897.300 VNĐ. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 6.155.897.300 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.155.897.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh)- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại,(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành vật liệu xây dựng,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm cấp chứng chỉ nghề. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 20 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của gói thầu, có chứng thực hợp lệ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận.* Lưu ý: Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc gầu | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ). | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80l | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ). | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ). | 3 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ). | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ). | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ). | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi