Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715805-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210692064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân bổ theo Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 15:34:00 đến ngày 2021-07-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,794,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31912085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6382417E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.155.897.300 VNĐ. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 6.155.897.300 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.155.897.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh)- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại,(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành vật liệu xây dựng,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm cấp chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của gói thầu, có chứng thực hợp lệ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận.* Lưu ý: Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng:
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V48m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào mở hs 1.2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,402100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V85,0511m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V71,26451m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,11231m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3998m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,3818m3
10Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,1643m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0522m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,612100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2919tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4308tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7046tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7333m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4303100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6909tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8797tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,362tấn
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,8929m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V363,941m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2278100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3877100m3
25Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,3188m3
26Láng hè dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,0222m2
27Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V65,2041m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,5376m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V103,5376m2
30Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,385m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,935m3
32Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,75m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,5m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6519m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2771100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3626tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V259cái
B PHẦN KIẾN TRÚC:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3347m3
2Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5565m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V527,6656m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V885,9704m2
5Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcmMô tả kỹ thuật theo Chương V586,4496m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,4308m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,7753m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0241m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,0726m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V497,0003m2
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,6704m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,817m2
13Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V107,148m2
14Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,8784m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V721,5401m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.882,8406m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V352,42m
18Chi tiết đầu cột,chân cột khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V17ck
19Đắp biểu tượng trường học ( khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Chi tiết cột sảnh chính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
21Viên hoa sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V204viên
22Con sơn gỗ + phụ kiện +sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
23Ống thoát nước tràn PVC D32 L=250 hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
24Gia công lan can bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,549tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,1361m2
26Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V50,5978m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
28Ống thoát nước mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
29Đai nhựa a=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
30Côliê+ vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V300bộ
31Keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V5tuýp
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
33Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V343,5365m2
36Cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện đầy đủ phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V342,144m2
37Cửa kính khuôn nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3925m2
38Chốt móc gióMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
39Khoá cửa Việt Tiệp hoặc tương đương + then cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
40Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2895tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V235,0081m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V235,008m2
43Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V39,445m2
44Vách khung nhôm ,kính trắng dầy 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V39,445m2
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3778tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3778tấn
47Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1025tấn
48Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1025tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V377,49721m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1439100m2
51Tôn úp nóc theo máiMô tả kỹ thuật theo Chương V109,95m
52Nẹp nhôm che khe lún trục 7,8/ABMô tả kỹ thuật theo Chương V27,24m
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,53m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1683tấn
56Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m2
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1122m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4841100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6225tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0353tấn
61Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,41m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.066,4926m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.455,3574m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,987100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2767100m2
C PHẦN BÊ TÔNG THÂN:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,6764m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7787100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2885tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4255tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4547tấn
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,6504m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,7725m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3094100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5036tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1621tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3926tấn
12Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V606,508m2
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,8817m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9144100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,1374tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54tấn
17Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.491,44m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,4027m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V132,0267m2
20Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3279m3
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2658100m2
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5521tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8414tấn
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,58m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.485,1784m2
D CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
2Lắp đặt Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.700m
6Automat khối 3 pha 4P 60A.Icu=22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Automat khối 1 pha 2P 40A.Icu=22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
9Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A Icu=10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
11Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2*20WMô tả kỹ thuật theo Chương V162bộ
13Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18WMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
14Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V162bộ
15Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
19Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
23Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
24Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
25Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
26Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
29Hạt công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
30Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
31Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
32Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
33Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
34Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại 700*500*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
35Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
36Đinh + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V400cái
37Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
38Dây thép D4 treo cáp trục từ cột vàoMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
39Xà đón điện thép L50*50*5+ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Ghíp đồng nhôm AM16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Ghíp đồng nhôm AM10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
42Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
E Chống sét:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,41m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V360m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
9Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
10Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,8kg
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
12Bật sắt đỡ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V230cái
13Đai INOX 3mm L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
14Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
16Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
17Hóa chất làm giảm điện trở gemMô tả kỹ thuật theo Chương V60kg
F BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
5Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
11Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V155m
12Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V410m
13Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
14Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
15Ống luồn dây cáp PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
16Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V48hộp
17Tê, cút nhựa D16:Mô tả kỹ thuật theo Chương V325cái
18Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
19Đèn chiếu sáng sự cố 2*6wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
20Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
21Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
22Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
23Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
26Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
27Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V91m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
G *CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY:
1LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m
2ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
3LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
4LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6LĐ cút tráng kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
13Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
14Kép thép tráng kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
18Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
20Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
21Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cuộn
22Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
23Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
26Vòi rồng D 65+ khớp nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
27Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Sơn nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
29Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V30,79461m3
31Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,7946m3
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3432m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m2
36Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
37Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9bình
38Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
39Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
40Công đấu nối cài đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
41LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
42LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
44LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
45LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46LĐ cút tráng kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Van chặn ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt van chặn Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Van 1 chiều ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt mối nối mềm rung- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cặp bích
59Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
60Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
61Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
62Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
64Rọ hút lò xo 1 chiều D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Rọ hút lò xo 1 chiều D 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
68Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q>63m3/h ( 1 máy bơm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
70Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công suất tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
71Lắp Máy bơm bù công suất H >50M.C.N;Q=1L/S ( 1 máy bơm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
72Tủ điều khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
74Cáp hạ thế lõi đồng 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
75Cáp hạ thế lõi đồng 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
76Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
77Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
78Sơn nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15kg
79Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Lắp đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V9,14691m3
87Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1469m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6469m3
89Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7556m3
90Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4096m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m2
92Sản xuất các kết cấu thép nắp đậy hố đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1686tấn
93Lắp đặt kết cấu thép nắp đậy hố đặt bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1686tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,43521m2
95Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V16,62m2
96Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2ly hố van chặnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Vận chuyển đường ống + máy bơm +các phụ kiện báo cháy và chữa cháy công trình khác bằng ô tô đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
H BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1824100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5304m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8696m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8616tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5157tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6558tấn
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,78m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9876m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,672m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4643tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295100m2
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,934100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6154100m2
18Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2157m3
19Lát gạch chỉ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,8192m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,4762m2
21Nắp bể bằng tôn hoa+ khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
I THIẾT BỊ LỚP HỌC
1Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
2Bàn ghế học sinh bán trú khung bằng sắt tĩnh điện mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế, bụng bàn bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phủ PU (bàn liền ghế KT 1200x803x550-650mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V324bộ
3Bàn ghế GV gồm 1 bàn & 1 ghế ; khung bàn bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn ,yếm bàn & hồi bàn bằng gỗ cao su ghép thanh , sơn phủ PU cao cấp ( kt 1200x600x750mm) + Ghế gấp khung bằng sắt sơn tĩnh điện đệm ngồi & tựa lưng bằn mút bọc daMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
4Tủ sắt đựng đồ dùng học sinh : chất liệu sơn tĩnh điện , chia nhiều ngăn ô để đồ dùng cho HS. kt 915x450x1830mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
J THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy có H >40M.C.N;Q >63m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Máy bơm bù công suất H>50M.C.N-Q=1L/SMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31912085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6382417E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.155.897.300 VNĐ. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 6.155.897.300 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.155.897.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh)- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại,(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành vật liệu xây dựng,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm cấp chứng chỉ nghề.22
4 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 20 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của gói thầu, có chứng thực hợp lệ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận.* Lưu ý: Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc gầu Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ).1
2 Máy trộn vữa 80l Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ).1
3 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ).1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ).3
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ).1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ).1
7 Máy phát điện Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ).1
8 Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->