Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721001-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Quân Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210714777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 16:26:00 đến ngày 2021-07-19 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,707,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô to tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hiệu bộ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,286100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V321,224m2
3Vệ sinh, cạo rỉ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V123,808m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03tấn
5Bóc lớp vữa trát thành sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V124,456m2
6Bóc lớp láng trên sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V86,456m2
7Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
8Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V326,594m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.353,191m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V165,679m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V662,717m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V13,711m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V13,711m3
18Trát thành sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,456m2
19Láng đáy sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,456m2
20Trát thành sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,456m2
21Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,456m2
22Quét nước xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V210,912m2
23Quét dung dịch chống thấm mái SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V210,912m2
24Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V123,808m2
25Lợp mái bằng tôn múi dày 0,40 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,213100m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,989m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,507m2
28Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,098m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,494m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,185m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V737,457m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.770,724m2
33Lan can INOX 304 (đã bao gồm cả VL phụ và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.111,77kg
34Lắp dựng thép liên kết lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
35Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
36Lắp đặt ống nhựa cứng U.PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
37Lắp đặt Cút nhựa U.PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Lắp đặt Cút thu U.PVC D120/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
40Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
41Lắp đặt chậu tiểu nam T1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Lắp đặt xí bệt AR5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Lắp đặt chậu rửa (lavabo) + chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
45Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
B Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V498,141m2
3Vệ sinh, cạo rỉ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V177,024m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,895tấn
5Bóc lớp vữa trát thành sê nô, thành sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V174,692m2
6Bó lớp láng sê nô, sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V100,019m2
7Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,241m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,241m3
10Trát thành sê nô, sảnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,692m2
11Láng sê nô, sảnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,019m2
12Trát thành sê nô, sảnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,692m2
13Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,019m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V274,711m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V274,711m2
16Sơn xà gồ thép thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V177,024m2
17Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,882100m2
18Lan can INOX 304 (đã bao gồm cả VL phụ và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.097,17kg
19Lắp dựng thép liên kết lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
20Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
21Lắp đặt ống nhựa cứng U.PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08100m
22Lắp đặt Cút nhựa U.PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
23Lắp đặt Cút thu U.PVC D120/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
25Lắp đặt Tê nhựa U.PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V176cái
C Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,968100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V289,536m2
3Vệ sinh, cạo rỉ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V107,494m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,758tấn
5Bóc lớp vữa trát thành sê nô, sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V116,052m2
6Bóc lớp láng sê nô, sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V65,154m2
7Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8công
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,436m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,436m3
10Trát thành sê nô, sảnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,052m2
11Láng sê nô, sảnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,154m2
12Trát thành sê nô, sảnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,052m2
13Láng sê nô, sảnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,154m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V181,206m2
15Quét dung dịch chống thấm SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V181,206m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V107,494m2
17Lợp mái bằng tôn múi dày 0,40 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,841100m2
18Lan can INOX 304 (đã bao gồm cả VL phụ và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V840,32kg
19Lắp dựng thép liên kết lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
20Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
21Lắp đặt ống nhựa cứng U.PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
22Lắp đặt Cút nhựa U.PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
23Lắp đặt Cút thu U.PVC D120/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
24Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
25Lắp đặt Tê nhựa U.PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V77cái
27Lắp đặt đèn Led đôi 2x40w, máng trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
28Lắp đặt đèn sát trần, chụp bán cầu mờ lắp 1 bóng tiết kiệm điện 220V/1x25WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
29Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
33Lắp đặt hộp đựng APTOMATMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
34Lắp đặt Tủ điện tầng 400x250x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
36Lắp đặt Aptomat MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
45Lắp đặt Máng gen nhựa PVC 25x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)21
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Ô to tải tự đổ Tải trọng >=5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy bơm nước Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
6 Đầm dùi Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Đầm bàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->