Gói thầu: Gói thầu số 30: Duy tu, bảo dưỡng các hạng mục công trình xây dựng Nhà máy Thủy điện An Khê và Nhà máy Thủy điện Ka Nak - Phòng chống lụt bão năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30: Duy tu, bảo dưỡng các hạng mục công trình xây dựng Nhà máy Thủy điện An Khê và Nhà máy Thủy điện Ka Nak - Phòng chống lụt bão năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 16:33:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 961,760,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,400,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN AN KHÊ | |||
| B | I. Đập dâng, đập tràn An Khê | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây: | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật -TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu |
117,63 | 100m2 |
| 2 | Chiêm chèn đá dăm bị bong bật mái thượng lưu (diện tích 1,449m2 bằng diện tích phát quang, đào gốc, rễ) | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cọc tiêu (KT: 600x200x200mm), hai bên tuyến đường trên mặt đập dâng, số lượng: 945 cọc (bờ trái: 683 cọc, bờ phải: 262 cọc). | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 453,6 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng diện tích cạo bỏ | - QCVN 41:2019/BGTVT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ | 453,6 | m2 |
| 5 | Nạo vét đất cát bồi lắng mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp I | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,11 | m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 70m bằng thủ công, đổ bãi thải hạ lưu đập dâng, đất cấp I | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,11 | m3 |
| C | II. Kênh dẫn vào CLN An Khê | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái kênh dẫn bờ trái bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 3 cây (Từ km0+950 đến Km1+900 và từ Km4+200 đến Km5+300). | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
379,25 | 100m2 |
| 2 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái kênh dẫn bờ phải bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 3 cây (Từ Km1+950 đến Km4+00). | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 379,25 | 100m2 |
| D | III. Cửa lấy nước An Khê | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái đào xung quanh CLN bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
28,18 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước xung quanh sân, đường vào CLN (chiều dài: 271,67m, rộng: (0,5+0,7)/2m, bồi lấp dày: 10cm),đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 16,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát đổ thải bằng ô tô 5 tấn, đất cấp I, cự ly vận chuyển 0,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| E | IV. Tháp điều áp An Khê | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình hai bên lề đường đoạn vào tháp điều áp bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây. Chiều dài 345m, rộng mỗi bên 2m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
13,8 | 100m2 |
| F | V. Nhà van An Khê | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình hai bên lề đường đoạn vào nhà van bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây. Chiều dài 184,65m, rộng: 1m+3m=4m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
7,39 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lấp rãnh thoát nước quanh sân nhà van, bằng thủ công, đất cấp 1, dày 10cm, chiều dài: 72,95, rộng: (0,6+0,71)/2= 0,655m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 4,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m, đất cấp I | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công, KT tấm đan: 2,1x0,6x0,07m, số lượng: 50 tấm, trọng lượng 1 tấm: 211,68kg | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, KT tấm đan: 2,1x0,6x0,07m, số lượng: 50 tấm, trọng lượng 1 tấm: 211,68kg | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | tấm |
| 6 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp II | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 17,28 | m3 |
| 7 | Xây tường chắn bằng đá hộc, VXM M100 | - TCVN 4085:2011: Kết cấu gạch đá - tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu | 55,68 | m3 |
| G | VI. Đường ống áp lực An Khê | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình tuyến đường ống áp lực bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
170,66 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển cây cối, cỏ rác sau phát quang ra khỏi phạm vi hố móng đường ống áp lực | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | công |
| 3 | Nạo vét đất cát bồi lấp rãnh thoát bên trái tuyến ống bằng thủ công, đất cấp 1. Chiều dài: 858,26m, rộng: (0,75+0,85)/2, cao: 0,15m. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 102,99 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất cát bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300 mét, đổ lên phương tiện vận chuyển | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,99 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cát đổ thải bằng ô tô 5 tấn, đất cấp I, cự ly vận chuyển 1Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | 100m3 |
| H | VII. Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
26,77 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước cơ 55, cơ 65, cơ 75 bằng thủ công, đất cấp I | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 62,94 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất cát bằng thủ công, cự ly VC 70m, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,94 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cát đổ bãi thải 15C2 bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển 1km, đất cấp I | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| I | VIII. Trạm phân phối 220kV An Khê | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình hai bên rãnh thoát nước xung quanh trạm bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (chiều dài rãnh=105+64+64=233m, chiều rộng mỗi bên: 1m). | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
4,66 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lấp đoạn rãnh thoát nước sau lưng trạm, bằng thủ công, đất cấp 1, dày 20cm, chiều dài: 105m, rộng: (0,5+0,669)/2=0,585m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 12,27 | m3 |
| 3 | Nạo vét đất cát bồi lấp đoạn rãnh thoát nước hai bên trạm, bằng thủ công, đất cấp 1, dày 10cm, chiều dài: 64+64+4m=132m, rộng: (0,5+0,584)/2=0,542m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 7,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất cát bằng thủ công, cự ly VC 70m, đổ lên PTVC, đất cấp I. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,43 | m3 |
| 5 | Nạo vét đất cát bồi lắng mương thoát nước trước trạm đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 15cm, chiều dài mương 371,6m, rộng: (1,5+1,8)/2=1,65m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 91,97 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải 15C2, đất cấp I, cự ly vận chuyển 0,5Km. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | 100m3 |
| 7 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình hai bên mái mương thoát nước trước trạm. Chiều dài mương: 371,6m, rộng mỗi bên: 2,12m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 15,76 | 100m2 |
| J | IX. Hệ thống đê chắn, bẫy cát, hệ thống mương thoát nước khu vực nhà máy thủy điện An Khê | |||
| K | Mương thoát nước bờ trái kênh xả | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái mương, bờ mương bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
19,37 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng lòng mương đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 15cm, chiều dài mương: 138m, rộng: (5+5,45)/2= 5,23m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 108,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải 15C1, đất cấp I, cự ly vận chuyển 0,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m3 |
| 4 | Xếp đá khan có chít mạch mặt bằng bờ mương đoạn tiếp giáp tràn nước, VXM M100. Chiều dài 59m, rộng: 4,3m, dày: 0,3m. | - TCVN 4085:2011: Kết cấu gạch đá - tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu | 76,11 | m3 |
| L | Mương đê số 1 (MĐ1) | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình lòng mương, bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây. Chiều dài 640m, chiều rộng mỗi bên: 1m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
12,8 | 100m2 |
| 2 | Bốc xúc đá mồ côi sạt lở xuống mương bằng thủ công | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải 15C2, cự ly vận chuyển 0,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| M | Mương đê số 2 (MĐ2) | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái mương bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây. Chiều dài 207m, rộng mỗi bên: 2m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
8,28 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng lòng mương đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 15cm, chiều dài mương 207m, rộng: (3+3,3)/2= 3,15m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 97,81 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải 15C2, đất cấp I, cự ly vận chuyển 0,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m3 |
| N | Cầu qua kênh xả | |||
| 1 | Nạo vét đất cát bồi lấp đường dẫn, mặt cầu đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
56,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô vận chuyển 5 tấn, đổ bãi thải 15C2, đất cấp I, cự ly vận chuyển 1,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh, cạo gỉ bề mặt ống thép lan can cầu bằng thủ công | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,68 | m2 |
| 4 | Sơn lan can cầu bằng sơn chống gỉ 2 thành phần, 1 nước lót, 2 nước phủ. (Ống thép Ø114, L= 65,6m; Ống thép Ø90, L= 25,48m) | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 8792:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại | 30,68 | m2 |
| O | Đê chắn cát, bẫy cát số 1 | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình đoạn từ đê chắn cát số 1 đến đê chắn cát số 2 bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây. Chiều dài 84m, rộng 5,5m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
4,62 | 100m2 |
| P | X. Hệ thống đường giao thông vận hành nhà máy An Khê | |||
| Q | Đường VH A3 đoạn từ Trạm kiểm lâm đến nhà van | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình hai bên lề đường bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây. Chiều dài 3.865,84m (từ Km1+342,61 đến Km5+208,45), rộng: 3,5m (phía ta luy dương: 2,5m; phía ta luy âm: 1m). | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
135,3 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh xây) đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 15cm, chiều dài 4.521,75m, rộng: (0,4+0,7)/2=0,55m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 373,04 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh đất) bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp I, dày 40cm, chiều dài 360,5m, rộng: (0,4+1,2)/2=0,8m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 1,15 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải 14B khu vực nhà van - tháp điều áp, đất cấp I, cự ly vận chuyển 1,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | 100m3 |
| R | Đường VH A3 đoạn từ đường VH A5 lên nhà van | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình hai bên lề đường bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
193,71 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh xây) đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 20cm, chiều dài 669,77m, rộng: (0,4+0,8)/2=0,6m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 80,36 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh đất) bằng máy đào m3 , đất cấp I, dày 20cm, chiều dài 2.542,45m, rộng: (0,4+0,8)/2=0,6m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 3,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải 15C2 khu vực nhà máy An Khê, đất cấp I, cự ly vận chuyển 6Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | 100m3 |
| S | Đường vận hành A5 (đoạn từ QL19 đến cầu qua kênh xả) | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình hai bên lề đường bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây. Chiều dài 2.527,46m (từ Km0+00 đến Km2+527,46), rộng mỗi bên: 2m. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
101,1 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh xây) đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 10cm, Chiều dài 320,62m, rộng: (0,4+0,6)/2=0,5m. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 16,03 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh đất) bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp I, dày 30cm, chiều dài 944,57m, rộng: (0,4+1)/2=0,7m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 1,98 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải 15C2 khu vực nhà máy TĐ An Khê, đất cấp I, cự ly vận chuyển 2,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | 100m3 |
| T | Đường VH A5 (đoạn từ cầu qua kênh xả đến cổng nhà máy Thủy điện An Khê) | |||
| 1 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh xây) đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 10cm, chiều dài: 698,86m, rộng: (0,4+0,6)/2=0,5m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
34,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải 15C2 khu vực nhà máy TĐ An Khê, đất cấp I, cự ly vận chuyển 0,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| U | B. KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN KA NAK | |||
| V | I. Đập dâng, đập tràn Ka Nak | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái đập dâng hạ lưu, bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (chiếm 5% diện tích) | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
30,13 | 100m2 |
| 2 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái hạ lưu đập tràn bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (chiếm 50% diện tích) | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 8,39 | 100m2 |
| 3 | Nhân công chiêm chèn dăm bị bong bật mái thượng lưu (bằng diện tích phát quang, đào gốc, rễ) | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Công |
| W | II. Nhà máy Thủy điện Ka Nak | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái taluy xung quanh nhà máy, bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
17,24 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lấp rãnh thoát nước xung quanh sân nhà máy, bằng thủ công, đất cấp I, dày 10cm, chiều dài 246,31m, rộng: 0,4m. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 9,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5T, đổ bãi thải phía bờ phải , cự ly vận chuyển 1,5km, đất cấp I. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,85 | m3 |
| X | III. Mương thoát nước máng đo lưu lượng | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái, bờ mương, bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
7,4 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lấp mương thoát nước thượng, hạ lưu máng đo, bằng thủ công, vận chuyển đổ thải phạm vi 30m, đất cấp I. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 10,6 | m3 |
| Y | IV. Hệ thống đường giao thông vận hành nhà máy thủy điện Ka Nak | |||
| Z | Đường vận hành K1 | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình hai bên lề đường bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây. Chiều dài 1.708,97m (từ Km1+273,13 đến Km2+982,1), rộng mỗi bên: 2m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
68,36 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh xây) đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 20cm, Chiều dài 1.113,03m, rộng: (0,4+0,8)/2=0,6m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 133,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải phía bờ phải, đất cấp I, cự ly vận chuyển 1,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | 100m3 |
| AA | Đường vận hành K2 | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng hai bên lề đường bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây. Chiều dài: 743,96m (từ Km0+00 đến Km0+743,96), rộng mỗi bên: 2m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
29,76 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh xây) đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 20cm, Chiều dài: 1.010,11m, rộng: (0,4+0,8)/2=0,6m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 121,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải phía bờ phải , đất cấp I, cự ly vận chuyển 1,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | 100m3 |
| AB | Đường vận hành K3 | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình lề đường phải tuyến bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây. Chiều dài: 269,55m (từ Km0+00 đến Km0+269,55), rộng: 3m. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu |
8,09 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh xây) đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 20cm, Chiều dài 269,55m, rộng: (0,4+0,8)/2=0,6m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 32,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải phía bờ phải , đất cấp I, cự ly vận chuyển 1,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.443E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.286E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc duy tu, bảo dưỡng các hạng mục xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện, giao thông, dân dụng và công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 675.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi