Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674047-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210673939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 16:29:00 đến ngày 2021-07-16 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,998,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,317 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0992 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3733 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép (Bù vênh đá dăm lớp trên KC2 chiều dày trung bình là 14,7 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1503 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép (Bù vênh đá dăm lớp dưới KC3 chiều dày trung bình 18,3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6133 100m2
6 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7635 100m2
B NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 1
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7777 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8213 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9093 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8605 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0033 100m3
C VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO THÔNG DÂN SINH TUYẾN 1
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,32 m3
2 Ván khuôn vuốt nối đường dân sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2422 100m2
D RẢNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,17 m3
3 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8478 100m2
4 Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,41 m3
5 Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,17 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,61 m3
7 Ván khuôn rảnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,842 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9573 tấn
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,27 m2
10 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,92 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3072 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1734 100m2
13 Ống nhựa Upvc D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,805 100m
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 645 1cấu kiện
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9485 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0033 100m3
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9557 100m3
18 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0033 100m3
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác W205a Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật I.414 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0446 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4417 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8747 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép (Bù vênh đá dăm lớp trên KC2 chiều dày trung bình 17,17cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6034 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép (Bù vênh đá dăm lớp dưới KC3 chiều dày trung bình 21,7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5629 100m2
G NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9392 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7163 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6148 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9234 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3586 100m3
6 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0069 100m2
H VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO THÔNG DÂN SINH TUYẾN 2
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,62 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 100m2
3 Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 m3
4 Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,22 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,56 m3
6 Ván khuôn rảnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3378 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4202 tấn
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,15 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,07 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0692 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3874 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 100m
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 1cấu kiện
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8968 100m3
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8968 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhưạ 4,5kg/m2). (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao quyết định phê duyệt BCKTKT/dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->