Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721371-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Hợp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210627757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 17:32:00 đến ngày 2021-07-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,618,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DI CHUYỂN ĐIỆN
1 Dây AC150/24-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV 2.446 m
2 Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện 12 chuỗi
3 Chuỗi néo Silicone 24kV không phụ kiện 66 chuỗi
4 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện 9 chuỗi
5 Biển báo an toàn 12 cái
6 Ghíp nhôm đa năng A50-240 27 cái
7 Dây néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV+02móc siết, 01 móc U 6 bộ
8 Dây néo định hình cho dây AsXH150 78 m
9 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 3 cái
10 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 3 cái
11 Lắp đặt chuỗi Polime néo kép 12 chuỗi
12 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime 75 chuỗi
13 Kéo rải dây AC, ASXV-150 mạch đơn 2,4464 km
14 Kéo dây vượt đường Ôtô > 10m, tiết diện dây 1 vị trí
15 Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây 5 vị trí
16 Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV 99 chuỗi
17 Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông 13 VT
18 Thí nghiệm mẫu dây AC (bước 3) 1 mẫu
19 Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-230-18.0 3 cột
20 Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-11.0 20 cột
21 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 3 bộ
22 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d 4 bộ
23 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n 7 bộ
24 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 6 bộ
25 Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 10 bộ
26 Tiếp địa đường dây RC-3 13 bộ
27 Móng cột MT-8 3 móng
28 Móng cột MT24-30 10 móng
29 Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 13 VT
30 Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 120mm2, địa hình khu đông dân cư 1,72 km
31 Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone 36 chuỗi
32 Tháo hạ cột bê tông 4 cột
33 Tháo hạ cột bê tông 2 cột
34 Tháo hạ cột bê tông 3 cột
35 Tháo xà cột đúp,trọng lượng xà 3 bộ
36 Tháo xà néo thép, trọng lượng xà 3 bộ
37 Xe cẩu 10T vận chuyển vận tư thu hồi về kho 1 ca
38 Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi 0,647 km
39 Hàn nối hộp nối quang ADSS loại 24 sợi 6 bộ
40 Lắp đặt hộp nối cuối cáp quang loại 24 sợi vào cột 6 hộp
41 Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột 14 cột
42 Bốc dỡ thủ công cáp quang và các phụ kiện 0,077 tấn
43 Vận chuyển thủ công cáp quang và các phụ kiện trên trên đường bằng có cự ly vận chuyển 0,08 tấn
1 Dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV 82 m
2 Chuỗi néo Silicone 24kV không phụ kiện 6 chuỗi
3 Ghíp nhôm đa năng A50-240 6 cái
4 Dây néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV+02móc siết, 01 móc U 6 bộ
5 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 3 cái
6 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 3 cái
7 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime 6 chuỗi
8 Kéo dây vượt đường Ôtô > 10m, tiết diện dây 1 vị trí
9 Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây 5 vị trí
10 Tiếp địa RC 3 1 bộ
11 Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV 6 chuỗi
12 Thí nghiệm mẫu dây AC (bước 3) 1 mẫu
13 Thí nghiệm tiếp địa RC3 1 bộ
14 Máy biến áp 250KVA-22/0,4kV 1 máy
15 Tủ phân phối 400V/400A5L(2x200A+3x150A) 1 Tủ
16 Tủ tụ bù 440V/90kVAr 1 Tủ
17 Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A (dây chảy 12A) - polymer. 1 bộ
18 Chống sét van 22kV 1 bộ
19 Lắp MBA 22(35)kV 1 máy
20 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA 2 tủ
21 Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV 1 bộ
22 Lắp đặt chống sét van 1 bộ
23 Rút ruột kiểm tra MBA 1 máy
24 xe cẩu 5 tấn phục cảu MBA 1 ca
25 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 1 máy
26 Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV 1 bộ
27 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất 1 quả
28 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở đi 2 quả
29 Thí nghiệm chống sét van 1 pha 1 bộ
30 Thí nghiệm chống sét van 1 pha 14 bộ
31 Thí nghiệm máy biến dòng điện 6 cái
32 Thí nghiệm đồng hồ vol và ampe 8 cái
33 Thí nghiệm áp tô mát 300 1 cái
34 Thí nghiệm áp tô mát 6 cái
35 Thí nghiệm khởi động từ 6 cái
36 Máy phát điện lưu động 5.2kW 1 ca
37 Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) 1 ca
38 Đếm điện năng TBA 250kVA tại cực 0,4kV MBA 1 phần
39 Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 21 m
40 Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2 7 m
41 Cáp đồng trung thế 12,7/22(24(kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 9 m
42 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 15 m
43 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 6 m
44 Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 6 cái
45 Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 2 cái
46 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 6 cái
47 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 18 cái
48 Đầu cốt đồng 1 lỗ M35 2 cái
49 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 3 cái
50 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ 23 quả
51 Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cai cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha 1 bộ
52 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ)có phân màu pha 1 bộ
53 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ)có phân màu pha 1 bộ
54 Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" 1 cái
55 Biển tên trạm 1 cái
56 Khoá bi Việt Tiệp 1 cái
57 Băng cách điện hạ thế 5 cuộn
58 Ống nhựa HDPE Ф65/50 7 m
59 Ghíp nhôm đa năng a25-150 3 cái
60 Dây phi kim buộc cổ sứ dây bọc 50 3 cái
61 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp 28 m
62 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp 7 m
63 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp 21 m
64 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện 9 m
65 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 20 cái
66 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 9 cái
67 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 2 cái
68 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 6 cái
69 Lắp đặt sứ đứng 22-35kV 23 quả
70 Dây liên kết xà với tiếp địa trạm DLK 2 bộ
71 Tiếp điạ trạm RC12-2 1 bộ
72 Cột bê tông NPC.I-12-190-9.0 2 cột
73 Xà đón dây đầu trạm X2B-22 2 bộ
74 Giá đỡ sứ trung gian XSTG-3.0 2 bộ
75 Giá đỡ cầu chì tự rơi XSI-3.0 1 bộ
76 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA 1 bộ
77 Giá lắp máy biến áp XMBA(U140)-3.0 1 bộ
78 Ghế thao tác GTT-3.0 (tâm 3.0m 1 sàn phụ) 1 bộ
79 Giá lắp tủ hạ thế GTĐ 2 bộ
80 Giá đỡ cáp tổng 1 bộ
81 Móng cột MT-3A 2 móng
82 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-2 1 bộ
83 Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV 23 quả
84 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA 1 Hệ
85 Móng cột li tâm M1 5 móng
86 Móng cột li tâm M3 20 móng
87 Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL 11 bộ
88 Cột bê tông NPC.I-8,5-190-4.3 25 cột
89 Cột bê tông NPC.I-10-190-4.3 20 cột
90 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 15 bộ
91 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 34 bộ
92 Cổ dề CDT-300 4 bộ
93 Tiếp địa lặp lại RLL 11 bộ
94 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 427 m
95 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 439 m
96 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 442 m
97 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 28 bộ
98 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 63 bộ
99 Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai 10 kg
100 Ghíp nhôm đa năng a25-150 48 cái
101 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x50 0,427 km
102 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x70 0,4385 km
103 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 0,442 km
104 Thí nghiệm tiếp địa 11 VT
105 Thí nghiệm mẫu dây cáp vận xoắn AL/XLPE 50-95mm2 (bước 3) 3 mẫu
1 Sản xuất Tay bắt cần đèn trên cột đôi hạ thế ly tâm mạ kẽm 456,12 kg
2 Sản xuất Tay bắt cần đèn trên cột đơn hạ thế ly tâm mạ kẽm 186,24 kg
3 Lắp đặt tay bắt cần đèn 33 bộ
4 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 33 cần đèn
5 Lắp đèn Led (Công suất 100W; Chip led Cree; Dimming 5 cấp) 33 bộ
6 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*35mm2 0,31 100m
7 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*16mm2 9,89 100m
8 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 1,32 100m
9 Đánh số cột 0,33 10 cột
10 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m 1 tủ
12 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn 1 cái
13 Đầu cốt đồng 8 đầu cốt
14 Ghíp cho dây lên đèn 66 cái
15 Ghíp nhôm rẽ nhánh 20 cái
16 Bịt đầu cáp SRE4 10 cái
17 Đai thép không gỉ + khóa đai 70 bộ
18 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50) 70 bộ
19 Móc giữ cáp MGC-25 70 bộ
20 Băng keo cách điện hạ thế 33 bộ
21 Thí nghiệm tiếp địa 3 Thí nghiệm
22 Sản xuất cọc tiếp địa L63*6 mạ kẽm 251,68 kg
23 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn 11 cọc
24 Sản xuất dây tiếp địa mạ kẽm 130,46 kg
25 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm mạ kẽm 1,3046 100kg
26 ống nhựa xoắn HDPE F32 22 m
27 Đai thép không gỉ + khóa đai 33 cái
28 Đầu cốt đồng nhôm AM70 11 cái
29 Ghíp nhôm 2 bu lông 25-150 11 bộ
30 Dây nhôm bọc PVC AV50 6,6 m
31 Đào kênh mương, chiều rộng 0,2112 100m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,12 m3
B PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Dây AC150/24-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV 2.446 m
2 Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện 12 chuỗi
3 Chuỗi néo Silicone 24kV không phụ kiện 66 chuỗi
4 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện 9 chuỗi
5 Biển báo an toàn 12 cái
6 Ghíp nhôm đa năng A50-240 27 cái
7 Dây néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV+02móc siết, 01 móc U 6 bộ
8 Dây néo định hình cho dây AsXH150 78 m
9 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 3 cái
10 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 3 cái
11 Lắp đặt chuỗi Polime néo kép 12 chuỗi
12 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime 75 chuỗi
13 Kéo rải dây AC, ASXV-150 mạch đơn 2,4464 km
14 Kéo dây vượt đường Ôtô > 10m, tiết diện dây 1 vị trí
15 Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây 5 vị trí
16 Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV 99 chuỗi
17 Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông 13 VT
18 Thí nghiệm mẫu dây AC (bước 3) 1 mẫu
19 Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-230-18.0 3 cột
20 Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-11.0 20 cột
21 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 3 bộ
22 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d 4 bộ
23 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n 7 bộ
24 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 6 bộ
25 Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 10 bộ
26 Tiếp địa đường dây RC-3 13 bộ
27 Móng cột MT-8 3 móng
28 Móng cột MT24-30 10 móng
29 Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 13 VT
30 Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 120mm2, địa hình khu đông dân cư 1,72 km
31 Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone 36 chuỗi
32 Tháo hạ cột bê tông 4 cột
33 Tháo hạ cột bê tông 2 cột
34 Tháo hạ cột bê tông 3 cột
35 Tháo xà cột đúp,trọng lượng xà 3 bộ
36 Tháo xà néo thép, trọng lượng xà 3 bộ
37 Xe cẩu 10T vận chuyển vận tư thu hồi về kho 1 ca
38 Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi 0,647 km
39 Hàn nối hộp nối quang ADSS loại 24 sợi 6 bộ
40 Lắp đặt hộp nối cuối cáp quang loại 24 sợi vào cột 6 hộp
41 Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột 14 cột
42 Bốc dỡ thủ công cáp quang và các phụ kiện 0,077 tấn
43 Vận chuyển thủ công cáp quang và các phụ kiện trên trên đường bằng có cự ly vận chuyển 0,08 tấn
1 Dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV 82 m
2 Chuỗi néo Silicone 24kV không phụ kiện 6 chuỗi
3 Ghíp nhôm đa năng A50-240 6 cái
4 Dây néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV+02móc siết, 01 móc U 6 bộ
5 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 3 cái
6 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 3 cái
7 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime 6 chuỗi
8 Kéo dây vượt đường Ôtô > 10m, tiết diện dây 1 vị trí
9 Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây 5 vị trí
10 Tiếp địa RC 3 1 bộ
11 Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV 6 chuỗi
12 Thí nghiệm mẫu dây AC (bước 3) 1 mẫu
13 Thí nghiệm tiếp địa RC3 1 bộ
14 Máy biến áp 250KVA-22/0,4kV 1 máy
15 Tủ phân phối 400V/400A5L(2x200A+3x150A) 1 Tủ
16 Tủ tụ bù 440V/90kVAr 1 Tủ
17 Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A (dây chảy 12A) - polymer. 1 bộ
18 Chống sét van 22kV 1 bộ
19 Lắp MBA 22(35)kV 1 máy
20 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA 2 tủ
21 Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV 1 bộ
22 Lắp đặt chống sét van 1 bộ
23 Rút ruột kiểm tra MBA 1 máy
24 xe cẩu 5 tấn phục cảu MBA 1 ca
25 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 1 máy
26 Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV 1 bộ
27 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất 1 quả
28 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở đi 2 quả
29 Thí nghiệm chống sét van 1 pha 1 bộ
30 Thí nghiệm chống sét van 1 pha 14 bộ
31 Thí nghiệm máy biến dòng điện 6 cái
32 Thí nghiệm đồng hồ vol và ampe 8 cái
33 Thí nghiệm áp tô mát 300 1 cái
34 Thí nghiệm áp tô mát 6 cái
35 Thí nghiệm khởi động từ 6 cái
36 Máy phát điện lưu động 5.2kW 1 ca
37 Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) 1 ca
38 Đếm điện năng TBA 250kVA tại cực 0,4kV MBA 1 phần
39 Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 21 m
40 Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2 7 m
41 Cáp đồng trung thế 12,7/22(24(kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 9 m
42 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 15 m
43 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 6 m
44 Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 6 cái
45 Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 2 cái
46 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 6 cái
47 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 18 cái
48 Đầu cốt đồng 1 lỗ M35 2 cái
49 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 3 cái
50 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ 23 quả
51 Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cai cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha 1 bộ
52 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ)có phân màu pha 1 bộ
53 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ)có phân màu pha 1 bộ
54 Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" 1 cái
55 Biển tên trạm 1 cái
56 Khoá bi Việt Tiệp 1 cái
57 Băng cách điện hạ thế 5 cuộn
58 Ống nhựa HDPE Ф65/50 7 m
59 Ghíp nhôm đa năng a25-150 3 cái
60 Dây phi kim buộc cổ sứ dây bọc 50 3 cái
61 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp 28 m
62 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp 7 m
63 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp 21 m
64 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện 9 m
65 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 20 cái
66 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 9 cái
67 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 2 cái
68 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 6 cái
69 Lắp đặt sứ đứng 22-35kV 23 quả
70 Dây liên kết xà với tiếp địa trạm DLK 2 bộ
71 Tiếp điạ trạm RC12-2 1 bộ
72 Cột bê tông NPC.I-12-190-9.0 2 cột
73 Xà đón dây đầu trạm X2B-22 2 bộ
74 Giá đỡ sứ trung gian XSTG-3.0 2 bộ
75 Giá đỡ cầu chì tự rơi XSI-3.0 1 bộ
76 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA 1 bộ
77 Giá lắp máy biến áp XMBA(U140)-3.0 1 bộ
78 Ghế thao tác GTT-3.0 (tâm 3.0m 1 sàn phụ) 1 bộ
79 Giá lắp tủ hạ thế GTĐ 2 bộ
80 Giá đỡ cáp tổng 1 bộ
81 Móng cột MT-3A 2 móng
82 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-2 1 bộ
83 Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV 23 quả
84 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA 1 Hệ
85 Móng cột li tâm M1 5 móng
86 Móng cột li tâm M3 20 móng
87 Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL 11 bộ
88 Cột bê tông NPC.I-8,5-190-4.3 25 cột
89 Cột bê tông NPC.I-10-190-4.3 20 cột
90 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 15 bộ
91 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 34 bộ
92 Cổ dề CDT-300 4 bộ
93 Tiếp địa lặp lại RLL 11 bộ
94 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 427 m
95 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 439 m
96 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 442 m
97 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 28 bộ
98 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 63 bộ
99 Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai 10 kg
100 Ghíp nhôm đa năng a25-150 48 cái
101 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x50 0,427 km
102 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x70 0,4385 km
103 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 0,442 km
104 Thí nghiệm tiếp địa 11 VT
105 Thí nghiệm mẫu dây cáp vận xoắn AL/XLPE 50-95mm2 (bước 3) 3 mẫu
1 Sản xuất Tay bắt cần đèn trên cột đôi hạ thế ly tâm mạ kẽm 456,12 kg
2 Sản xuất Tay bắt cần đèn trên cột đơn hạ thế ly tâm mạ kẽm 186,24 kg
3 Lắp đặt tay bắt cần đèn 33 bộ
4 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 33 cần đèn
5 Lắp đèn Led (Công suất 100W; Chip led Cree; Dimming 5 cấp) 33 bộ
6 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*35mm2 0,31 100m
7 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*16mm2 9,89 100m
8 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 1,32 100m
9 Đánh số cột 0,33 10 cột
10 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m 1 tủ
12 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn 1 cái
13 Đầu cốt đồng 8 đầu cốt
14 Ghíp cho dây lên đèn 66 cái
15 Ghíp nhôm rẽ nhánh 20 cái
16 Bịt đầu cáp SRE4 10 cái
17 Đai thép không gỉ + khóa đai 70 bộ
18 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50) 70 bộ
19 Móc giữ cáp MGC-25 70 bộ
20 Băng keo cách điện hạ thế 33 bộ
21 Thí nghiệm tiếp địa 3 Thí nghiệm
22 Sản xuất cọc tiếp địa L63*6 mạ kẽm 251,68 kg
23 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn 11 cọc
24 Sản xuất dây tiếp địa mạ kẽm 130,46 kg
25 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm mạ kẽm 1,3046 100kg
26 ống nhựa xoắn HDPE F32 22 m
27 Đai thép không gỉ + khóa đai 33 cái
28 Đầu cốt đồng nhôm AM70 11 cái
29 Ghíp nhôm 2 bu lông 25-150 11 bộ
30 Dây nhôm bọc PVC AV50 6,6 m
31 Đào kênh mương, chiều rộng 0,2112 100m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,12 m3
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Dây AC150/24-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV 2.446 m
2 Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện 12 chuỗi
3 Chuỗi néo Silicone 24kV không phụ kiện 66 chuỗi
4 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện 9 chuỗi
5 Biển báo an toàn 12 cái
6 Ghíp nhôm đa năng A50-240 27 cái
7 Dây néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV+02móc siết, 01 móc U 6 bộ
8 Dây néo định hình cho dây AsXH150 78 m
9 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 3 cái
10 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 3 cái
11 Lắp đặt chuỗi Polime néo kép 12 chuỗi
12 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime 75 chuỗi
13 Kéo rải dây AC, ASXV-150 mạch đơn 2,4464 km
14 Kéo dây vượt đường Ôtô > 10m, tiết diện dây 1 vị trí
15 Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây 5 vị trí
16 Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV 99 chuỗi
17 Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông 13 VT
18 Thí nghiệm mẫu dây AC (bước 3) 1 mẫu
19 Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-230-18.0 3 cột
20 Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-11.0 20 cột
21 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 3 bộ
22 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d 4 bộ
23 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n 7 bộ
24 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 6 bộ
25 Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 10 bộ
26 Tiếp địa đường dây RC-3 13 bộ
27 Móng cột MT-8 3 móng
28 Móng cột MT24-30 10 móng
29 Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 13 VT
30 Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 120mm2, địa hình khu đông dân cư 1,72 km
31 Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone 36 chuỗi
32 Tháo hạ cột bê tông 4 cột
33 Tháo hạ cột bê tông 2 cột
34 Tháo hạ cột bê tông 3 cột
35 Tháo xà cột đúp,trọng lượng xà 3 bộ
36 Tháo xà néo thép, trọng lượng xà 3 bộ
37 Xe cẩu 10T vận chuyển vận tư thu hồi về kho 1 ca
38 Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi 0,647 km
39 Hàn nối hộp nối quang ADSS loại 24 sợi 6 bộ
40 Lắp đặt hộp nối cuối cáp quang loại 24 sợi vào cột 6 hộp
41 Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột 14 cột
42 Bốc dỡ thủ công cáp quang và các phụ kiện 0,077 tấn
43 Vận chuyển thủ công cáp quang và các phụ kiện trên trên đường bằng có cự ly vận chuyển 0,08 tấn
1 Dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV 82 m
2 Chuỗi néo Silicone 24kV không phụ kiện 6 chuỗi
3 Ghíp nhôm đa năng A50-240 6 cái
4 Dây néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV+02móc siết, 01 móc U 6 bộ
5 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 3 cái
6 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 3 cái
7 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime 6 chuỗi
8 Kéo dây vượt đường Ôtô > 10m, tiết diện dây 1 vị trí
9 Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây 5 vị trí
10 Tiếp địa RC 3 1 bộ
11 Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV 6 chuỗi
12 Thí nghiệm mẫu dây AC (bước 3) 1 mẫu
13 Thí nghiệm tiếp địa RC3 1 bộ
14 Máy biến áp 250KVA-22/0,4kV 1 máy
15 Tủ phân phối 400V/400A5L(2x200A+3x150A) 1 Tủ
16 Tủ tụ bù 440V/90kVAr 1 Tủ
17 Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A (dây chảy 12A) - polymer. 1 bộ
18 Chống sét van 22kV 1 bộ
19 Lắp MBA 22(35)kV 1 máy
20 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA 2 tủ
21 Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV 1 bộ
22 Lắp đặt chống sét van 1 bộ
23 Rút ruột kiểm tra MBA 1 máy
24 xe cẩu 5 tấn phục cảu MBA 1 ca
25 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 1 máy
26 Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV 1 bộ
27 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất 1 quả
28 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở đi 2 quả
29 Thí nghiệm chống sét van 1 pha 1 bộ
30 Thí nghiệm chống sét van 1 pha 14 bộ
31 Thí nghiệm máy biến dòng điện 6 cái
32 Thí nghiệm đồng hồ vol và ampe 8 cái
33 Thí nghiệm áp tô mát 300 1 cái
34 Thí nghiệm áp tô mát 6 cái
35 Thí nghiệm khởi động từ 6 cái
36 Máy phát điện lưu động 5.2kW 1 ca
37 Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) 1 ca
38 Đếm điện năng TBA 250kVA tại cực 0,4kV MBA 1 phần
39 Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 21 m
40 Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2 7 m
41 Cáp đồng trung thế 12,7/22(24(kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 9 m
42 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 15 m
43 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 6 m
44 Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 6 cái
45 Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 2 cái
46 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 6 cái
47 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 18 cái
48 Đầu cốt đồng 1 lỗ M35 2 cái
49 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 3 cái
50 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ 23 quả
51 Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cai cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha 1 bộ
52 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ)có phân màu pha 1 bộ
53 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ)có phân màu pha 1 bộ
54 Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" 1 cái
55 Biển tên trạm 1 cái
56 Khoá bi Việt Tiệp 1 cái
57 Băng cách điện hạ thế 5 cuộn
58 Ống nhựa HDPE Ф65/50 7 m
59 Ghíp nhôm đa năng a25-150 3 cái
60 Dây phi kim buộc cổ sứ dây bọc 50 3 cái
61 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp 28 m
62 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp 7 m
63 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp 21 m
64 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện 9 m
65 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 20 cái
66 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 9 cái
67 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 2 cái
68 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 6 cái
69 Lắp đặt sứ đứng 22-35kV 23 quả
70 Dây liên kết xà với tiếp địa trạm DLK 2 bộ
71 Tiếp điạ trạm RC12-2 1 bộ
72 Cột bê tông NPC.I-12-190-9.0 2 cột
73 Xà đón dây đầu trạm X2B-22 2 bộ
74 Giá đỡ sứ trung gian XSTG-3.0 2 bộ
75 Giá đỡ cầu chì tự rơi XSI-3.0 1 bộ
76 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA 1 bộ
77 Giá lắp máy biến áp XMBA(U140)-3.0 1 bộ
78 Ghế thao tác GTT-3.0 (tâm 3.0m 1 sàn phụ) 1 bộ
79 Giá lắp tủ hạ thế GTĐ 2 bộ
80 Giá đỡ cáp tổng 1 bộ
81 Móng cột MT-3A 2 móng
82 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-2 1 bộ
83 Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV 23 quả
84 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA 1 Hệ
85 Móng cột li tâm M1 5 móng
86 Móng cột li tâm M3 20 móng
87 Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL 11 bộ
88 Cột bê tông NPC.I-8,5-190-4.3 25 cột
89 Cột bê tông NPC.I-10-190-4.3 20 cột
90 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 15 bộ
91 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 34 bộ
92 Cổ dề CDT-300 4 bộ
93 Tiếp địa lặp lại RLL 11 bộ
94 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 427 m
95 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 439 m
96 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 442 m
97 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 28 bộ
98 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 63 bộ
99 Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai 10 kg
100 Ghíp nhôm đa năng a25-150 48 cái
101 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x50 0,427 km
102 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x70 0,4385 km
103 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 0,442 km
104 Thí nghiệm tiếp địa 11 VT
105 Thí nghiệm mẫu dây cáp vận xoắn AL/XLPE 50-95mm2 (bước 3) 3 mẫu
1 Sản xuất Tay bắt cần đèn trên cột đôi hạ thế ly tâm mạ kẽm 456,12 kg
2 Sản xuất Tay bắt cần đèn trên cột đơn hạ thế ly tâm mạ kẽm 186,24 kg
3 Lắp đặt tay bắt cần đèn 33 bộ
4 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 33 cần đèn
5 Lắp đèn Led (Công suất 100W; Chip led Cree; Dimming 5 cấp) 33 bộ
6 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*35mm2 0,31 100m
7 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*16mm2 9,89 100m
8 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 1,32 100m
9 Đánh số cột 0,33 10 cột
10 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m 1 tủ
12 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn 1 cái
13 Đầu cốt đồng 8 đầu cốt
14 Ghíp cho dây lên đèn 66 cái
15 Ghíp nhôm rẽ nhánh 20 cái
16 Bịt đầu cáp SRE4 10 cái
17 Đai thép không gỉ + khóa đai 70 bộ
18 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50) 70 bộ
19 Móc giữ cáp MGC-25 70 bộ
20 Băng keo cách điện hạ thế 33 bộ
21 Thí nghiệm tiếp địa 3 Thí nghiệm
22 Sản xuất cọc tiếp địa L63*6 mạ kẽm 251,68 kg
23 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn 11 cọc
24 Sản xuất dây tiếp địa mạ kẽm 130,46 kg
25 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm mạ kẽm 1,3046 100kg
26 ống nhựa xoắn HDPE F32 22 m
27 Đai thép không gỉ + khóa đai 33 cái
28 Đầu cốt đồng nhôm AM70 11 cái
29 Ghíp nhôm 2 bu lông 25-150 11 bộ
30 Dây nhôm bọc PVC AV50 6,6 m
31 Đào kênh mương, chiều rộng 0,2112 100m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,12 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3854E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (trong đó có 1 trong các hạng mục thi công đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế). Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->