Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Cải tạo, nâng cấp nhà ở cán bộ, chiến sỹ; XD nhà hội trường; nhà ở cán bộ chiến sỹ; nhà ở dân quân tự vệ, trực ban; nhà để xe máy; kho quân khí; nhà để xe ô tô, xuống cứu hộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717869-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Cải tạo, nâng cấp nhà ở cán bộ, chiến sỹ; XD nhà hội trường; nhà ở cán bộ chiến sỹ; nhà ở dân quân tự vệ, trực ban; nhà để xe máy; kho quân khí; nhà để xe ô tô, xuống cứu hộ
Số hiệu KHLCNT 20210670979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 17:30:00 đến ngày 2021-07-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,280,707,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,2416 100m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0296 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,7464 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 88,2098 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 23,4638 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,908 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 767,736 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 219,5666 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 85,5 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 210,8847 m2
11 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,176 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 95,769 m2
13 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 42,516 m2
14 Tháo dỡ hệ thống điện nước trong nhà Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 t.bộ
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 121,361 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 28km bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 121,361 m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,9085 m3
18 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,3028 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3619 m3
20 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,8095 m3
21 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1137 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0103 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0718 Tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8228 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,132 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,012 Tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,071 Tấn
28 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,735 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,6115 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2965 Tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1873 Tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8346 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0686 100m2
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1054 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 52 cấu
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 19,6904 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,9987 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,8628 m3
39 Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,5916 m3
40 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11,8086 m3
41 Sản xuất xà gồ thép hình Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,9755 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,9755 tấn
43 Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45 màu xanh rêu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,6428 100m2
44 Ke chống lật cho mái(3 cái/m2) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 492,84 cái
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 27,306 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 241,4638 m2
47 Trát tường lan can, thu hồi, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 35,5499 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,2 m
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 43,9133 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 57,024 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 339,4859 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1.004,8494 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 186,7714 m2
54 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 25,0064 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 108,975 m2
56 Chống thấm vệ sinh bằng Sika Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 21,4577 m2
57 Công tác ốp gạch chân tường kích thước 150x600mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 22,317 m2
58 Lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm (cả lắp dựng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,841 m2
59 Đắp chi tiết lan can Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9 cái
60 Vệ sinh đánh bóng bậc cầu thang Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12,9758 m2
61 Sơn chống gỉ lan can cầu thang bằng sơn PU 3 nước Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,6934 m2
62 Trần tôn lạnh (cả lắp dựng, hệ đà) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11,5897 m2
63 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 32,67 m2
64 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 34,56 m2
65 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 1 cánh mở hất Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,88 m2
66 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả sơn, lắp dựng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 37,44 m2
67 Chặn cửa nam châm hít Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 bộ
68 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 38,5 m2
69 Đèn LED tube 1,2m-20W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 bộ
70 Đèn lốp LED tròn 12W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 14 bộ
71 Đèn LED bulb 9W+ đui gắn tường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bộ
72 Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 80W-22W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
73 Quạt đảo trần Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
74 Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 bộ
75 Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 15 cái
76 Ổ cắm đơn 2 chấu + đế âm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 22 cái
77 Hộp + aptomat 2 cực 1 pha 250V-20A (bình NN) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
78 Hộp đế nhựa chống cháy 4 module âm tường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
79 Tủ điện tầng KT 500*350*200 ngầm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
80 MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-6K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
81 MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-6K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9 cái
82 MCB 1 cực 1 pha 250V-20A-6K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
83 MCB 2 cực 1 pha 250V-25A-10K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
84 MCB 3 cực 3 pha 400V-25A-10K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
85 MCB 3 cực 3 pha 400V-63A-10K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
86 Aptomat chống dòng rò 1 pha RCBO 2P-25A/30MA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
87 Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 440 m
88 Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 500 m
89 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 120 m
90 Cáp CU/XLPE/PVC 4*10 mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 m
91 Ống nhựa luồn dây D16 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 450 m
92 Ống nhựa luồn dây D20 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 60 m
93 Lắp đặt kim thu sét D18L1.0m mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 cái
94 Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 30 m
95 Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20 m
96 Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 m
97 Hộp kiểm tra nối đất 300*200*150 sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5 100m
99 Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,48 100m
100 Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D50 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,12 100m
101 Ống nhựa nóng PP.R PN20-D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4 100m
102 Tê thu PP.R D40*25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
103 Tê thu PP.R D50*40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
104 Tê đều PP.R D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 40 cái
105 Tê đều PP.R D50 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
106 Cút 90 PP.R D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 64 cái
107 Cút 90 PP.R D40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
108 Cút 90 PP.R D50 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
109 Cút ren trong PP.R D25*1/2" Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 64 cái
110 Côn D40*32 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
111 Côn D50*40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
112 Van PP.R tay vặn tròn kim loại D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
113 Van PP.R tay vặn tròn kim loại D40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
114 Ống nhựa U.PVC C2 D42 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
115 Ống nhựa U.PVC C2 D60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,28 100m
116 Ống nhựa U.PVC C2 D75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
117 Ống nhựa U.PVC C2 D110 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
118 Tê nhựa 90D60*60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
119 Tê nhựa 45D60*60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
120 Tê nhựa 90D76*76 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
121 Tê nhựa 45D76*76 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
122 Tê nhựa 45D110*110 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
123 Cút nhựa 90D42 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24 cái
124 Cút nhựa 90D60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
125 Cút nhựa 135D60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
126 Cút nhựa 135D76 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
127 Cút nhựa 135D110 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 32 cái
128 Côn D76*42 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
129 Côn D76*60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
130 Côn D110*60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
131 Chậu rửa treo tường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 bộ
132 Vòi nóng lạnh Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 bộ
133 Sen tắm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 bộ
134 Bàn cầu 2 khối Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 bộ
135 Vòi xịt Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 bộ
136 Móc giấy vệ sinh Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
137 Gương soi đơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
138 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
139 Bình nóng lạnh loại vuông 20L Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 bộ
140 Vòi nước đồng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
141 Phễu thu nước INOX Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
142 Bình chữa cháy ABC Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 bình
143 Hộp đựng bình chữa cháy âm tường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 hộp
144 Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 bộ
145 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,9216 100m2
146 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,4525 100m2
147 Bạt che bụi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 692,16 m2
B NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8,3501 m3
2 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,5814 m3
3 Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,887 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,6621 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 26,8548 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 41,527 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12,6687 m3
8 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,5688 100m2
9 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,1517 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,0751 Tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,6203 Tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,427 Tấn
13 Xây móng bằng đá hộc, dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 37,7841 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 29,6417 m3
15 Lát đá bậc tam cấp và lan can xung quanh nhà, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 96,729 m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,8473 100m3
17 Mua đất để đắp (đất còn thiếu) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 395,6466 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 39,5647 10m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 39,5647 10m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 39,5647 10m3/1km
21 Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 39,8454 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 81,828 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 15,1019 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,5898 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5078 Tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,521 Tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,787 Tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 50,3518 m3
29 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,6359 100m2
30 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,4025 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5884 Tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,2939 Tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2832 Tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,1839 Tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12,4051 m3
36 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,2089 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,5173 100m2
38 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1058 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,6549 Tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,7647 Tấn
41 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1188 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 48 cấu
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 73,049 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,6946 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 18,4049 m3
46 Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,956 m3
47 Xây tường trên lam ngang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,207 m3
48 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 53,5728 m3
49 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,939 tấn
50 Sản xuất giằng mái bằng mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,296 tấn
51 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,9842 tấn
52 Sản xuất cầu phong li tô bằng thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,0751 tấn
53 Sơn xà gồ chống gỉ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 70,8448 m2
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,939 tấn
55 Lắp dựng giằng thép, bu lông Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,9842 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,0593 tấn
57 Lợp mái ngói 22v/m2, cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,8114 100m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 188,463 m2
59 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 462,1497 m2
60 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 49,62 m2
61 Trát tường lan can, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 95,902 m2
62 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 235,758 m2
63 Trát trụ cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 224,614 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 146,452 m2
65 Sản xuất hệ đà trần bằng thép mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5655 tấn
66 Trần hợp kim nhôm Clip - in Tile 600x600 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 204,58 m2
67 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 340,25 m2
68 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 233 m
69 Đắp chi tiết trang trí mặt trước Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 ô
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 186,38 m
71 Công tác ốp gạch chân tường kích thước 150x600mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 18,651 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 55,35 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 650,591 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1.154,8147 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 392,9868 m2
76 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 18,3 m2
77 Chống thấm vệ sinh bằng Sika Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,964 m2
78 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite chống thấm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10,485 m2
79 Vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 18 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,675 m2
80 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 22,26 m2
81 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8,37 m2
82 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8,788 m2
83 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 1 cánh mở hất Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,52 m2
84 Vách nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 45,74 m2
85 Chặn cửa nam châm hít Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 bộ
86 Biển tên các phòng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7 cái
87 Biển số nhà Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
88 Tấm tiêu ngữ đắp chữ nổi trên sân khấu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
89 Đắp chữ nổi trước mái chính "Hội trường" Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9 chữ
90 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 216 m2
91 Đào bể tự hoại bằng máy đào Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,146 100m3
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (đào thủ công 5%) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8323 m3
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0514 100m3
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,6566 m3
95 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,0288 m3
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1002 tấn
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0474 tấn
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể: Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0369 100m2
99 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,3577 m3
100 Bê tông giằng miệng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,198 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng bể Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
102 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0214 tấn
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8405 m3
104 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0575 tấn
105 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0345 100m2
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cấu
107 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,4176 m2
108 Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 19,2696 m2
109 Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 19,2696 m2
110 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 22,6872 m2
111 Tê tràn D90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
112 Đào móng, máy đào Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0902 100m3
113 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,475 m3
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,6492 m3
115 Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,7556 m3
116 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,1066 m3
117 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0742 100m2
118 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0532 tấn
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 38 cấu
120 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0259 100m3
121 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,98 m2
122 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 15,96 m2
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,078 m3
124 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0148 100m3
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,13 m3
126 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2415 m3
127 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0046 100m2
128 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0131 100m2
129 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3934 m3
130 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,36 m2
131 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,74 m2
132 Ghi chắn rác hố ga Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Cái
133 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,064 m3
134 Ván khuôn gỗ ván khuôn chớp bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0032 100m2
135 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0023 tấn
136 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cấu
137 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,25 m3
138 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 62,5 m2
139 Đèn tuýp LED 1,2m-19W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 bộ
140 Đèn LED panel 0.3*1.2m-50W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 14 bộ
141 Đèn lốp LED tròn 12W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 14 bộ
142 Đèn dowlight âm trần 3W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24 bộ
143 Đèn dây LED Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 40 m
144 Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 80W-22W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9 cái
145 Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
146 Mặt 2 lỗ + 2 công tắc ngầm + đế âm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
147 Mặt 3 lỗ + 3 công tắc ngầm + đế âm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
148 Ổ cắm đôi 2 chấu 250V-16A + đế âm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20 cái
149 Tủ điện tầng KT 600*400*150 ngầm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
150 MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-4.5K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
151 MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-4.5K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
152 MCB 2 cực 1 pha 250V-25A-6K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
153 MCB 3 cực 3 pha 400V-40A-10K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
154 MCB 3 cực 3 pha 400V-50A-10K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
155 MCB 3 cực 3 pha 400V-75A-22K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
156 Điều hòa cassette âm trần 1 chiều 24000BTU Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 máy
157 Giá đỡ điều hòa Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
158 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4 100m
159 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4 100m
160 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4 100m
161 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4 100m
162 Ống thoát nước ngưng điều hòa D21 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
163 Ống thoát nước ngưng điều hòa D27 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,16 100m
164 Tê nhựa PVC D21 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
165 Tê nhựa PVC D27 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
166 Cút nhựa PVC D21 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 cái
167 Cút nhựa PVC D27 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
168 Hộp đấu dây KT 150x150 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 cái
169 Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 900 m
170 Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 400 m
171 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 320 m
172 Cáp CU/XLPE/PVC 4*35 mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 90 m
173 Ống nhựa luồn dây D16 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 400 m
174 Ống nhựa luồn dây D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 300 m
175 Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D14 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 m
176 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20 cọc
177 Lắp đặt kim thu sét D18L1.0m mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
178 Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 82 m
179 Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 25 m
180 Dây nối đất sắt tròn D12 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 23 m
181 Mạch vòng chôn đất sắt tròn D14 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 100 m
182 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 cọc
183 Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20 m
184 Hộp kiểm tra nối đất 300*200*150 sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 cái
185 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,282 100m3
186 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,282 100m3
187 Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
188 Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D32 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,22 100m
189 Tê đều PP.R D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 14 cái
190 Cút 90 PP.R D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 13 cái
191 Cút 90 PP.R D32 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 cái
192 Cút ren trong PP.R D25*1/2" Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 15 cái
193 Côn D32*25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
194 kép đồng DN15 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
195 Van PP.R tay vặn tròn kim loại D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
196 Ống nhựa U.PVC C2 D42 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,12 100m
197 Ống nhựa U.PVC C2 D60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,36 100m
198 Ống nhựa U.PVC C2 D110 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
199 Tê nhựa 90D60*60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 cái
200 Tê nhựa 45D60*42 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
201 Tê nhựa 45D110*110 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
202 Tê nhựa 90D110*110 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
203 Cút nhựa 90D42 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
204 Cút nhựa 90D60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7 cái
205 Cút nhựa 135D110 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9 cái
206 Côn D60*42 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
207 Chậu + chân chậu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 bộ
208 Vòi lạnh + ống thải Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 bộ
209 Tiểu nam + van xả ấn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7 bộ
210 Bàn cầu 2 khối Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 bộ
211 Vòi xịt Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 bộ
212 Móc giấy vệ sinh Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
213 Gương soi đơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
214 Gương soi đôi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
215 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
216 Vòi nước đồng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
217 Phễu thu nước INOX Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
218 Bình chữa cháy ABC Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 bình
219 Hộp đựng bình chữa cháy âm tường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 hộp
220 Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 bộ
221 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m (tạm tính 2 tháng thi công) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8,0784 100m2
222 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,1283 100m2
C NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (5% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12,3635 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,0823 m3
3 Đào móng, máy đào Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,7447 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,9631 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20,0825 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 45,4324 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11,6655 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,4611 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,0754 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,5188 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,8224 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,7696 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc, dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 50,9668 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,2334 m3
15 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 30,1418 m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,2069 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,466 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,466 100m3/1km
19 Vận chuyển đất 24km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,466 100m3/1km
20 Bê tông tôn nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 22,3048 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 36,543 m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 13,9919 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,4106 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4904 Tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,7778 Tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,0656 Tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 86,5247 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,8662 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,7119 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,4825 Tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,0788 Tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,5788 Tấn
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,3514 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,0702 Tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,6355 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,0045 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2206 Tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3977 Tấn
39 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,8514 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2906 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3199 Tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0878 Tấn
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8346 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0686 100m2
45 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1054 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 16 cái
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 16,0072 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 121,8292 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,8153 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10,5343 m3
51 Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,1081 m3
52 Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,0824 m3
53 Xây tường trên lam ngang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,0766 m3
54 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8775 m3
55 Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 17,7839 m3
56 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,155 m3
57 Sản xuất cầu phong, li tô bằng thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,9317 tấn
58 Sản xuất xà gồ thép hình Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,1853 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,117 tấn
60 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,2704 100m2
61 Trần tôn lạnh (cả lắp dựng, hệ đà) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 18,7704 m2
62 Quét nhựa Sika chống thấm sàn vệ sinh Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 68,6584 m2
63 Ống thoát nước tràn D27 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11,19 m
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 136,3217 m2
65 Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 164,7965 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 924,0395 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 149,622 m2
68 Trát trụ cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 238,754 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 330,9872 m2
70 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 516,3696 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 464,26 m
72 Đắp phào kép, XMPC30, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 239,04 1m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 77,6 1m
74 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 237,78 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1.966,2335 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 337,6612 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 356,9762 m2
78 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 80,3616 m2
79 Công tác ốp gạch chân tường kích thước 150x600mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 41,7028 m2
80 Công tác ốp gạch chân tường kích thước 150x300mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,214 m2
81 Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 26,156 m2
82 Láng granitô mặt lan can Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 42,6208 m2
83 Sản xuất tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ kích thước D60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9,885 m
84 Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX hình tổ hợp theo thiết kế Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9,885 md
85 Con tiện cái Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
86 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,24 m2
87 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 73,53 m2
88 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 32,4 m2
89 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 1 cánh mở hất Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,04 m2
90 Vách nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 13,5 m2
91 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả sơn, lắp dựng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 37,44 m2
92 Chặn cửa nam châm hít Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 25 bộ
93 Biển tên các phòng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
94 Biển số nhà Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
95 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 768 m2
96 Nắp tôn lỗ thăm mái Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
97 Đào bể tự hoại bằng máy đào Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2919 100m3
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (đào thủ công 5%) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,5365 m3
99 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1024 100m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,3133 m3
101 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,0575 m3
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2003 tấn
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0947 tấn
104 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể: Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0738 100m2
105 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,6799 m3
106 Bê tông giằng miệng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,396 m3
107 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng bể Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
108 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0429 tấn
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,681 m3
110 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1149 tấn
111 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0689 100m2
112 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cấu
113 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,8352 m2
114 Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 38,5392 m2
115 Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 38,5392 m2
116 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 45,3744 m2
117 Tê tràn D90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
118 Đào móng, máy đào Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2547 100m3
119 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,3403 m3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,6537 m3
121 Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,954 m3
122 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,5725 m3
123 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1054 100m2
124 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0756 tấn
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 54 cấu
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0732 100m3
127 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 22,518 m2
128 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 50,9976 m2
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3119 m3
130 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0593 100m3
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5198 m3
132 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,9659 m3
133 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0182 100m2
134 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0525 100m2
135 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,5734 m3
136 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,44 m2
137 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,96 m2
138 Ghi chắn rác hố ga Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 Cái
139 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,256 m3
140 Ván khuôn gỗ ván khuôn chớp bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0128 100m2
141 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0092 tấn
142 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cấu
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,5 m3
144 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 45 m2
145 Đèn LED tube 1,2m-20W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 bộ
146 Đèn LED mica bán nguyệt 1,2m-36W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 bộ
147 Đèn lốp LED tròn 12W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 36 bộ
148 Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 80W-22W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
149 Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm (Sino hoặc tương đương) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 23 bộ
150 Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc ngầm (Sino hoặc tương đương) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bộ
151 Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm (Sino hoặc tương đương) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 23 cái
152 Mặt 2 lỗ + 2 công tắc ngầm + đế âm (Sino hoặc tương đương) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
153 Ổ cắm đơn 2 chấu + đế âm (Sino hoặc tương đương) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 35 cái
154 Hộp + aptomat 2 cực 1 pha 250V-20A (bình NN) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 cái
155 Hộp đế nhựa chống cháy 4 module âm tường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
156 Tủ điện tầng KT 550*400*200 ngầm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
157 MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-6K (Sino hoặc tương đương) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
158 MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-6K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
159 MCB 1 cực 1 pha 250V-20A-6K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
160 MCB 2 cực 1 pha 250V-25A-6K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
161 MCB 3 cực 3 pha 400V-40A-10K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
162 MCB 3 cực 3 pha 400V-75A-10K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
163 Aptomat chống dòng rò 1 pha RCBO 2P-25A/30MA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
164 Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 700 m
165 Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1.000 m
166 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 320 m
167 Cáp CU/XLPE/PVC 4*10 mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 m
168 Cáp CU/XLPE/PVC 4*25 mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 85 m
169 Dây dẫn CU/PVC (1*2.5) mm2 E (màu xanh sọc trắng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 300 m
170 Dây dẫn CU/PVC (1*6) mm2 E (màu xanh sọc trắng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 m
171 Ống nhựa luồn dây D16 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 800 m
172 Ống nhựa luồn dây D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 160 m
173 Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D14 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20 m
174 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cọc
175 Lắp đặt kim thu sét D18L1.0m mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 cái
176 Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 48 m
177 Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 32 m
178 Dây nối đất sắt tròn D12 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 80 m
179 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 cọc
180 Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20 m
181 Hộp kiểm tra nối đất 300*200*150 sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
182 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,225 100m3
183 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,225 100m3
184 Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,9 100m
185 Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,6 100m
186 Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D50 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
187 Ống nhựa nóng PP.R PN20-D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,6 100m
188 Tê thu PP.R D40*25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 cái
189 Tê thu PP.R D50*40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
190 Tê đều PP.R D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 57 cái
191 Tê đều PP.R D50 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
192 Cút 90 PP.R D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 82 cái
193 Cút 90 PP.R D40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 cái
194 Cút 90 PP.R D50 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
195 Cút ren trong PP.R D25*1/2" Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 91 cái
196 Côn D40*32 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
197 Côn D50*40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
198 Van PP.R tay vặn tròn kim loại D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
199 Van PP.R tay vặn tròn kim loại D40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
200 Ống nhựa U.PVC C2 D42 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,28 100m
201 Ống nhựa U.PVC C2 D60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,36 100m
202 Ống nhựa U.PVC C2 D75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
203 Ống nhựa U.PVC C2 D110 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,48 100m
204 Tê nhựa 90D60*60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
205 Tê nhựa 45D60*60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
206 Tê nhựa 90D76*76 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
207 Tê nhựa 45D76*76 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
208 Tê nhựa 45D110*110 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 16 cái
209 Cút nhựa 90D42 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 32 cái
210 Cút nhựa 90D60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
211 Cút nhựa 135D60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
212 Cút nhựa 135D76 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20 cái
213 Cút nhựa 135D110 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 40 cái
214 Côn D76*42 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
215 Côn D76*60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
216 Côn D110*60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
217 Chậu rửa treo tường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 bộ
218 Vòi lạnh + ống thải Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bộ
219 Vòi nóng lạnh + ống thải Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 bộ
220 Sen tắm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 bộ
221 Bàn cầu 2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 bộ
222 Vòi xịt Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 bộ
223 Móc giấy vệ sinh Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
224 Gương soi đơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
225 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
226 Bình nóng lạnh loại vuông 20L Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 bộ
227 Bồn nước INOX bồn ngang 3m3 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 bể
228 Vòi nước đồng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 15 cái
229 Phễu thu nước INOX Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
230 Máy bơm nước + phụ kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
231 Phao điện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
232 Bình chữa cháy ABC Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 bình
233 Hộp đựng bình chữa cháy âm tường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 hộp
234 Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 bộ
235 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,8764 100m2
236 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,52 100m2
D NHÀ Ở DÂN QUÂN TỰ VỆ, TRỰC BAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (5% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9,0666 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,527 m3
3 Đào móng, máy đào Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,0128 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,7062 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20,1875 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 43,7889 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11,9181 m3
8 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,2461 100m2
9 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,0983 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,502 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,7924 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,6464 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc, dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 37,8289 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,2334 m3
15 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 30,1418 m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,2051 100m3
17 Mua đất để đắp (đất còn thiếu) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,9847 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0198 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0198 100m3 /1km
20 Vận chuyển đất 35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0198 100m3 /1km
21 Bê tông tôn nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 22,2326 m3
22 Trát tường móng dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 36,543 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 13,9919 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,4106 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4904 Tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,7778 Tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,0656 Tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 86,4851 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,8662 m3
30 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,7119 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,4825 Tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,0788 Tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,5788 Tấn
34 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,3475 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,0702 Tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,4535 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,9608 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2102 Tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3612 Tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,8514 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2906 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3199 Tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0878 Tấn
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8346 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0686 100m2
46 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1054 tấn
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 16 cái
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 16,0072 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 124,0487 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8,3384 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10,256 m3
52 Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,8618 m3
53 Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,0824 m3
54 Xây tường trên lam ngang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,8907 m3
55 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8775 m3
56 Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 17,7839 m3
57 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,155 m3
58 Sản xuất cầu phong, li tô bằng thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,9317 tấn
59 Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,1853 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,117 tấn
61 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,2704 100m2
62 Trần tôn lạnh (cả lắp dựng, hệ đà) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 32,1702 m2
63 Quét nhựa Sika chống thấm sàn vệ sinh Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 67,3344 m2
64 Ống thoát nước tràn D27 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11,84 m
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 138,2492 m2
66 Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 162,7347 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 971,9752 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 143,968 m2
69 Trát trụ cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 231,978 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 331,5768 m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 502,9698 m2
72 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 450,46 m
73 Đắp phào kép, XMPC30, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 235,64 1m
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 77,6 1m
75 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 217,965 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1.994,0203 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 337,5269 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 364,1394 m2
79 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 73,5922 m2
80 Công tác ốp gạch chân tường kích thước 150x600mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 41,991 m2
81 Công tác ốp gạch chân tường kích thước 150x300mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,4885 m2
82 Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 26,156 m2
83 Láng granitô mặt lan can Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 41,0332 m2
84 Sản xuất tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ kích thước D60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9,885 m
85 Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX hình tổ hợp theo thiết kế Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9,885 md
86 Con tiện cái Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
87 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9,72 m2
88 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 69,63 m2
89 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 28,08 m2
90 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 1 cánh mở hất Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,62 m2
91 Vách nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 13,5 m2
92 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả sơn, lắp dựng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 32,7 m2
93 Chặn cửa nam châm hít Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 28 bộ
94 Biển tên các phòng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
95 Biển số nhà Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
96 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 768 m2
97 Nắp tôn lỗ thăm mái Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
98 Đào bể tự hoại bằng máy đào Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2919 100m3
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (đào thủ công 5%) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,6646 m3
100 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1028 100m3
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,3133 m3
102 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,0575 m3
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2003 tấn
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0947 tấn
105 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể: Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0738 100m2
106 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,6799 m3
107 Bê tông giằng miệng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,396 m3
108 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng bể Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
109 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0429 tấn
110 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,681 m3
111 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1149 tấn
112 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0689 100m2
113 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cấu
114 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,8352 m2
115 Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 41,664 m2
116 Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 41,664 m2
117 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 48,4992 m2
118 Tê tràn D90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
119 Đào móng, máy đào Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2195 100m3
120 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,1553 m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,0114 m3
122 Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,2702 m3
123 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,456 m3
124 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0976 100m2
125 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 50 cấu
127 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0671 100m3
128 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 19,41 m2
129 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 43,572 m2
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,156 m3
131 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0296 100m3
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2599 m3
133 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,483 m3
134 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0091 100m2
135 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0262 100m2
136 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,7867 m3
137 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,72 m2
138 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,48 m2
139 Ghi chắn rác hố ga Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 Cái
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,128 m3
141 Ván khuôn gỗ ván khuôn chớp bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0064 100m2
142 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0046 tấn
143 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cấu
144 Đèn LED tube 1,2m-20W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 bộ
145 Đèn LED mica bán nguyệt 1,2m-36W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 bộ
146 Đèn lốp LED tròn 12W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 34 bộ
147 Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 80W-22W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 cái
148 Quạt xoay áp trần Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
149 Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 21 bộ
150 Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc ngầm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 bộ
151 Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 23 cái
152 Mặt 2 lỗ + 2 công tắc ngầm + đế âm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
153 Ổ cắm đơn 2 chấu + đế âm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 34 cái
154 Hộp + aptomat 2 cực 1 pha 250V-20A (bình NN) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 cái
155 Hộp đế nhựa chống cháy 4 module âm tường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
156 Tủ điện tầng KT 550*400*200 ngầm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
157 MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-6K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
158 MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-6K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
159 MCB 1 cực 1 pha 250V-20A-6K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
160 MCB 2 cực 1 pha 250V-25A-10K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
161 MCB 3 cực 3 pha 400V-40A-10K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
162 MCB 3 cực 3 pha 400V-75A-10K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
163 MCB 3 cực 3 pha 400V-75A-22K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
164 MCB 3 cực 3 pha 400V-150A-30K Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
165 Aptomat chống dòng rò 1 pha RCBO 2P-25A/30MA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
166 Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 700 m
167 Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1.000 m
168 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 320 m
169 Cáp CU/XLPE/PVC 2*4 mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 60 m
170 Cáp CU/XLPE/PVC 4*10 mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 m
171 Cáp CU/XLPE/PVC 4*25 mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 15 m
172 Cáp CU/XLPE/PVC 4*50 mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 75 m
173 Dây dẫn CU/PVC (1*2.5) mm2 E (màu xanh sọc trắng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 300 m
174 Dây dẫn CU/PVC (1*6) mm2 E (màu xanh sọc trắng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 m
175 Ống nhựa luồn dây D16 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 800 m
176 Ống nhựa luồn dây D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 160 m
177 Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D14 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 35 m
178 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cọc
179 Cột điện bê tông ly tâm NPC 6.5-4.3kN ngọn 160 x gốc 227 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 1 cột
180 kẹp bổ trợ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
181 Ngoắc treo Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
182 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,32 m3
183 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1 m3
184 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,64 m3
185 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,032 100m2
186 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0058 100m3
187 Lắp đặt kim thu sét D18L1.0m mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 cái
188 Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 48 m
189 Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 32 m
190 Dây nối đất sắt tròn D12 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 80 m
191 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 cọc
192 Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20 m
193 Hộp kiểm tra nối đất 300*200*150 sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
194 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,225 100m3
195 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,225 100m3
196 Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,9 100m
197 Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 100m
198 Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D50 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
199 Ống nhựa nóng PP.R PN20-D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,6 100m
200 Tê thu PP.R D40*25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 cái
201 Tê thu PP.R D50*40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
202 Tê đều PP.R D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 52 cái
203 Tê đều PP.R D50 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
204 Cút 90 PP.R D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 82 cái
205 Cút 90 PP.R D40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 cái
206 Cút 90 PP.R D50 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
207 Cút ren trong PP.R D25*1/2" Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 83 cái
208 Côn D40*32 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
209 Côn D50*40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
210 Van PP.R tay vặn tròn kim loại D25 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 cái
211 Van PP.R tay vặn tròn kim loại D40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
212 Ống nhựa U.PVC C2 D42 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,28 100m
213 Ống nhựa U.PVC C2 D60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,36 100m
214 Ống nhựa U.PVC C2 D75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,36 100m
215 Ống nhựa U.PVC C2 D110 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,52 100m
216 Tê nhựa 90D60*60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
217 Tê nhựa 45D60*60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
218 Tê nhựa 90D76*76 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
219 Tê nhựa 45D76*76 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
220 Tê nhựa 45D110*110 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 16 cái
221 Cút nhựa 90D42 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 32 cái
222 Cút nhựa 90D60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
223 Cút nhựa 135D60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
224 Cút nhựa 135D76 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20 cái
225 Cút nhựa 135D110 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 40 cái
226 Côn D76*42 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
227 Côn D76*60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
228 Côn D110*60 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
229 Chậu + chân chậu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 bộ
230 Vòi lạnh+ ống thải Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bộ
231 Vòi nóng lạnh + ống thải Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 bộ
232 Sen tắm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 bộ
233 Bàn cầu 2 khối Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 bộ
234 Vòi xịt Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 bộ
235 Móc giấy vệ sinh Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 cái
236 Gương soi đơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 cái
237 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 cái
238 Bình nóng lạnh loại vuông 20L Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 bộ
239 Bồn nước INOX bồn ngang 3m3 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 bể
240 Vòi nước đồng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 cái
241 Phễu thu nước INOX Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 cái
242 Máy bơm nước + phụ kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
243 Phao điện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
244 Bình chữa cháy ABC Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 bình
245 Hộp đựng bình chữa cháy âm tường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 hộp
246 Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 bộ
247 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,8764 100m2
248 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,52 100m2
E NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (5% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,9815 m3
2 Đào móng, máy đào Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1865 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0654 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1309 100m3
5 Tận dụng đất thừa cho san đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 tại khu vực san nền Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1309 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,8278 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,576 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8778 m3
9 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2234 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1655 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1678 Tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0458 Tấn
13 Bu lông liên kết cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 16 cái
14 Thép tấm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 113,04 kg
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,189 100m3
16 Nilon chống mất nước xi măng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 90 m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,7745 m3
19 Sản xuất hệ khung dàn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,4475 tấn
20 Lắp dựng khung thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,4475 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3458 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3458 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24,384 m2
24 Lợp mái bằng tôn liên danh múi vuông dày 0.45mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,0304 100m2
25 Ke chống bão Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 309,12 Cái
26 Lan can INOX 304 D48 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 19,5 m
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,5 m3
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 15 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,394 100m2
F KHO QUÂN KHÍ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (5% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,8353 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,9886 m3
3 Đào móng, máy đào Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3487 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,129 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,7455 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,828 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 16,3989 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5088 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông tại chỗ bằng thép ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5626 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3078 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,0706 tấn
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,0258 m3
13 Lắp dựng cốt thép dốc tam cấp, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0174 Tấn
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,9988 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,705 100m3
16 Mua đất để đắp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 55,5851 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,6281 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,6281 100m3 /1km
19 Vận chuyển đất 35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,6281 100m3 /1km
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,2623 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8,28 m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,2648 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,556 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0625 Tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3978 Tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,5983 m3
27 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4562 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1219 Tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,6192 Tấn
30 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10,7526 m3
31 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,0175 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8108 Tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,7922 m3
34 Ván khuôn gỗ ván khuôn lanh tô ô văng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3153 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0414 Tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1631 Tấn
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,6018 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0466 100m2
39 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0664 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 22 cấu
41 Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,7302 tấn
42 Sản xuất cầu phong, litô thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8308 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,561 tấn
44 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,1156 100m2
45 Lợp mái bằng tôn 6 sóng dày 0.45mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0265 100m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2812 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 29,5772 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,8409 m3
49 Lát gạch gốm 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 77,2028 m2
50 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 42 m2
51 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,486 m3
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8,944 m2
53 Láng granitô bậc tam cấp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8,944 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 101,75 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 37,3336 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 35,7119 m2
57 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,1 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 31,014 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 117,8264 m2
60 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12,33 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 153,6136 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 21,6 m
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 161,1704 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 328,4091 m2
65 Sản xuất cửa đi bằng thép hình tổ hợp , bịt tôn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,92 m2
66 Sản xuất cửa khung thép bịt lưới B40 kho Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,24 m2
67 Sản xuất cửa sổ bằng thép hình tổ hợp, bịt tôn như thiết kế Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,17 m2
68 Sản xuất cửa hoa sắt đặc vuông 14x14 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,97 m2
69 Sản xuất cửa hoa sắt bằng thép đặc 14x14 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,2 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,17 m2
71 SXLD lưới chống côn trùng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,2 m2
72 Biển tên nhà Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
73 Biển tên phòng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
74 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5174 m3
75 Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0983 100m3
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,7965 m3
77 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,0204 m3
78 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0874 m3
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0059 100m2
80 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0043 tấn
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cấu
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0263 100m3
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,383 m2
84 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 18,3676 m2
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,156 m3
86 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95 % KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0296 100m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2599 m3
88 Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,7867 m3
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4394 m3
90 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0429 100m2
91 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,72 m2
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,48 m2
93 Ghi chắn rác hố ga Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 Cái
94 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,128 m3
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0064 100m2
96 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0048 tấn
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cấu
98 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0093 100m3
99 Đào móng, máy đào Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0159 100m3
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0835 m3
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1988 m3
102 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2438 m3
103 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0237 Tấn
104 Ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0092 100m2
105 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4356 m3
106 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0782 m3
107 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0102 tấn
108 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0063 100m2
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cấu
110 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,9801 m2
111 Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,4724 m2
112 Trát tường bể lần 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,4724 m2
113 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,4525 m2
114 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,4641 m2
115 Tê tràn D90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
116 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0235 100m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8052 m3
118 Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,7316 m2
119 Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2666 m3
120 Cát trong bể Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,3641 m3
121 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,744 m2
122 Đào móng cột chống sét,, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp C2 (Đào thủ công 5%) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0944 m3
123 Đào móng băng, thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,51 m3
124 Đào móng cột,trụ rộng >1m,sâu >1m, đất C2 (đào máy 95%) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1148 m3
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,121 m3
126 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,3 m3
127 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,052 100m2
128 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2386 tấn
129 Lắp cột chống sét Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2385 tấn
130 Bu lông M14x300 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
131 Dây nối đất và mạch vòng chôn đất sắt tròn D14 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 35 m
132 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cọc
133 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1265 100m3
134 Bình chữa cháy ABC Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
135 Bộ tiêu lệnh + nội quy PCCC Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
136 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,7084 100m2
137 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,81 100m2
G NHÀ XE Ô TÔ, KHO VẬT CHẤT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (5% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,4129 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,8961 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4585 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1705 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,7177 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,1098 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8,2418 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,4304 m3
9 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3699 100m2
10 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3974 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2702 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,7863 tấn
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,2365 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3805 100m3
15 Mua đất để đắp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10,5925 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1197 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1197 100m3/1km
18 Vận chuyển đất 35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1197 100m3/1km
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 tôn nền Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,562 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,2505 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 25,859 m2
22 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,73 m2
23 Láng granitô nền sàn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9,339 m2
24 Khía rãnh chống trượt Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 52,8 m
25 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12,3375 m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,1751 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10,7 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8518 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,308 m3
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5509 m3
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3955 100m2
32 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,6508 100m2
33 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,1895 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0603 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0588 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0614 Tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3258 Tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1809 Tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,6148 Tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3775 Tấn
41 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2462 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0038 Tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0168 Tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 38 cấu
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20,2105 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,3046 m3
47 Xây tường thu hôid bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,8464 m3
48 Căng lưới thép gia cố tường gạch liên kết cột dầm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24,9 m2
49 Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5794 tấn
50 Sản xuất cầu phong, litô thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,7816 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,361 tấn
52 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,0608 100m2
53 Lợp mái bằng tôn AUSTNAM sóng dày 0.45mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,019 100m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 76,0735 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 113,1965 m2
56 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 13,64 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 34,587 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 58,2248 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 118,95 m2
60 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 19,12 m
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 102,051 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 324,9583 m2
63 Lát gạch gốm Hạ Long 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 25,2068 m2
64 Sản xuất cửa đi bằng thép hình tổ hợp , bịt tôn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,64 m2
65 Sản xuất cửa khung thép bịt lưới B40 kho Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,24 m2
66 Sản xuất cửa sổ bằng thép hình tổ hợp, bịt tôn như thiết kế Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,88 m2
67 SXLD lưới chống côn trùng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,08 m2
68 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả sơn, lắp dựng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,88 m2
69 Biển tên số nhà Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
70 Biển tên số phòng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,776 m3
72 Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1474 100m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,6943 m3
74 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,5494 m3
75 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4659 m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0312 100m2
77 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0229 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 16 cấu
79 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11,832 m2
80 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 23,664 m2
81 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,152 100m3
82 Đào móng cột,trụ rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2807 m3
83 Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0533 100m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0187 100m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5198 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8787 m3
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố ga: Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0858 100m2
88 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,5734 m3
89 Trát tường ngoài lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,72 m2
90 Trát tường ngoài lần 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,72 m2
91 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,44 m2
92 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,256 m3
93 Ván khuôn gỗ ván khuôn chớp bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0128 100m2
94 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0096 tấn
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cấu
96 Đào móng, máy đào Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0159 100m3
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0835 m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1988 m3
99 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2438 m3
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0237 Tấn
101 Ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0092 100m2
102 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4356 m3
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0782 m3
104 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0102 tấn
105 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0063 100m2
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cấu
107 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,9801 m2
108 Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,4724 m2
109 Trát tường bể lần 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,4724 m2
110 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,4525 m2
111 Láng nắp bể nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,4641 m2
112 Tê tràn D90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
113 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0235 100m3
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8052 m3
115 Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,7316 m2
116 Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2666 m3
117 Cát trong bể Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,3641 m3
118 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,744 m2
119 Đèn tuýp LED 1,2m-20W Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 bộ
120 Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 bộ
121 Đế nhựa chôn tường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
122 Hộp + aptomat 2 cực 1 pha 250V-20A (bình NN) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
123 Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 40 m
124 Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 30 m
125 Ống nhựa luồn dây D16 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 35 m
126 Bình chữa cháy ABC Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
127 Bộ tiêu lệnh + nội quy PCCC Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,124 100m2
129 Gia công kim thu sét D16-L1.0m mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
130 Lắp đặt kim thu sét D16 L1.0m mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
131 Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 m
132 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 cọc
133 Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 32 m
134 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 hộp
135 Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 m
136 Dây nối đất sắt tròn D12 mạ kẽm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 32 m
137 Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,075 100m3
138 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,075 100m3
H HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung Nhà thầu phải phân tích cụ thể chi phí hạng mục chung 1 HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.142E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng Quốc phòng hoặc an ninh cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND. Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: - Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; - Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành với khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->