Gói thầu: Xây dựng bia giới thiệu di tích quốc gia Sở Chỉ huy tiền phương chiến dịch Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690334-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng bia giới thiệu di tích quốc gia Sở Chỉ huy tiền phương chiến dịch Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên năm2021 của Bảo tàng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 14:11:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 333,938,949 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.00908424E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00181684E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc khắc bia đá Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 233.757.264 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đá đỏ Bình Định | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 2 | Tôn làm dưỡng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | kg |
| 3 | Thép d20 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | kg |
| 4 | Búa sắt các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | cái |
| 5 | Đĩa cắt đá loại nhỏ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Đĩa cắt đá loại lớn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Đĩa mài đánh bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | cái |
| 8 | Mũi đục hợp kim các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | cái |
| 9 | Mũi băm tạo chất các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | cái |
| 10 | Mũi khoan các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | cái |
| B | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp ghép Bia (nghệ nhân 2/2) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | công |
| 2 | Chia thớt, chia mảng Bia (nghệ nhân 1/2) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | công |
| 3 | Cắt thớt, cắt mảng, hạ giải Bia (nghệ nhân 1/2) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | công |
| 4 | Gông, văng các mảng để đục đá (nghệ nhân 1/2 ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | công |
| 5 | Lấy mực, can hình chiếu trên bề mặt đá (nghệ nhân 2/2) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | công |
| 6 | Đục tạo mặt phẳng theo các thớt đã chia (nghệ nhân 2/2) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | công |
| 7 | Đục kỷ hà tạo lớp (nghệ nhân 2/2) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | công |
| 8 | Đục bắt dáng khối lớn (nghệ nhân 2/2) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | công |
| 9 | Đục bắt dáng khối nhỏ (nghệ nhân 2/2) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | công |
| 10 | Đục chi tiết (nghệ nhân 2/2) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,9 | công |
| 11 | Chỉnh, sửa chi tiết (nghệ nhân 2/2) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | công |
| 12 | Đục tạo chất điêu khắc (nghệ nhân 2/2) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | công |
| 13 | Dàn dựng thử tại xưởng (nghệ nhân 1/2) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | công |
| 14 | Chỉnh sửa tổng thể và hoàn thiện đơn khối sau dàn dựng (nghệ nhân 2/2) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | công |
| 15 | Tháo dỡ các thớt đá sau dàn dựng (nghệ nhân 1/2) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | công |
| 16 | Hoàn thiện, chỉnh lý sau dàn dựng (nghệ nhân 2/2) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | công |
| 17 | Thu dọn, giải phóng mặt bằng (nhân công 3/7) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | công |
| C | MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Máy cắt tôn 5 Kw | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | ca |
| 2 | Máy cắt thép 5 Kw | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | ca |
| 3 | Máy khoan đứng 4,5 Kw | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | ca |
| 4 | Máy mài 2,7 Kw | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | ca |
| 5 | Máy cắt bê tông 7,5 Kw | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | ca |
| 6 | Cần trục bánh hơi 40 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | ca |
| 7 | Vận chuyển đá từ mõ đá Bình Định về xưởng thi công tại TX. Bến Cát, Bình Dương. | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 8 | Vận chuyển văn bia từ xưởng thi công tại TX. Bến Cát, Bình Dương về lắp đặt tại công trình Xã An Tây, TX. Bến Cát, Bình Dương | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 9 | Khắc chữ văn bia | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Cẩu dàn dựng, lắp đặt tượng tại hiện trường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.00908424E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00181684E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc khắc bia đá Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 233.757.264 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng+ Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ mỹ thuật | 1 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành mỹ thuật | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi