Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720498-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210720444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 09:54:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,107,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I
Mô tả kỹ thuật theo chương V
13,8403 100m3
2 Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1489 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9257 100m3
4 Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3011 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng 20% đất đào nền, đào khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6419 100,m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Dùng đất mua từ mỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2046 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1466 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5849 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5849 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9892 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9892 100m3
B Mặt đường láng nhựa
1 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
161,5521 100m2
2 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,5521 100m2
3 Thi công mặt đường đá 4x6 lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4733 100m2
4 Bù vênh đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,67 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2719 100m2
C Tường chắn
1 Bê tông giằng đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
33,56 m3
2 Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2569 tấn
3 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 100m2
4 Thân tường chắn xây đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,62 m3
5 Móng tường chắn xây đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,38 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3608 100m
7 Đắp đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,51 m3
8 Thi công tầng lọc sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1838 100m3
9 Chét khe lún bằng bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,98 m2
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3473 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5385 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,54 m3
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,1122 100m
14 Đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5509 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2511 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2511 100m3
D Nối ống cống ngang đường
1 Lắp dựng ống cống
Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 1ck
2 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m3
3 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0152 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5081 tấn
5 Làm mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 moi noi
6 Quét nhựa 2 lớp thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,36 m2
7 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
8 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
10 Đắp cấp phối đá dăm thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 100m3
11 Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 m3
12 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2805 100m2
13 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m3
14 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4787 100m2
15 Sân gia cố bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 m3
17 Phá dỡ tường đầu tường cánh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3082 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1014 100m3
E Xây gờ chắn bến thuyền
1 Bê tông gờ M200, đá 1x2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
39,74 m3
2 Ván khuôn gờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,036 100m2
F Biển báo giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm
Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 cái
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,525 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.216E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.432E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm (2018; 2019; 2020) trở lại đây ≥ 01 hợp đồng, có tính chất tương tự chủ yếu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên gồm có hạng mục công tác chính như: Mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, công trình trên tuyến có hạng mục kè đổ bê tông xi măng hoặc kè xây đá hộc. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.000.000.000 đồng (sáu tỷ đồng). Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư; - Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->