Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722008-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210637754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 09:51:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,778,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH NĐK
1 Đào bóc đất không thích hợp(KTH), đất cấp I Chương V của E-HSMT 757,8 m3
2 Đào móng kênh, đất cấp I Chương V của E-HSMT 847,54 m3
3 Đắp đất bờ kênh (hệ số mái dốc m=1,5), độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 2.827,32 m3
4 Đắp đất chèn lề đường, dung trọng đất Chương V của E-HSMT 9,6 m3
5 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 16,11 m3
6 Mua đất về đắp Chương V của E-HSMT 2.206,1687 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bờ kênh cũ Chương V của E-HSMT 351,1 m3
8 Đá dăm lót kênh Chương V của E-HSMT 45,71 m3
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V của E-HSMT 136,74 m3
10 Lớp nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT 1.223,65 m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 405,18 m3
12 Ván khuôn móng kênh Chương V của E-HSMT 186 m2
13 Xây đá hộc, xây tường kênh, chiều dày Chương V của E-HSMT 792,3 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 2.190,08 m2
15 Bê tông giằng mũ kênh, đá 1x2, mác 200, vữa XM PCB30 Chương V của E-HSMT 94,57 m3
16 Bê tông nắp đan, đúc sẵn, bê tông đá 1x2, mác 200, vữa XM PCB30 Chương V của E-HSMT 206,15 m3
17 Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng mũ kênh Chương V của E-HSMT 937 m2
18 Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 692 m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ kênh, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1.113 kg
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ kênh, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 4.914 kg
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 33.901 kg
22 Đổ bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT 11,71 m3
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 120,398 m2
24 Bê tông lề đường, mặt đường, chiều dày Chương V của E-HSMT 165,65 m3
25 Cấp phối đá dăm lề đường Chương V của E-HSMT 103,2 m3
26 Bê tông tường cửa chia nước, chiều dày Chương V của E-HSMT 9,1943 m3
27 Đổ bê tông cột khung, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 0,3984 m3
28 Đổ bê tông xà dầm khung, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,2274 m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan cánh cửa, đá 1x2, mác 200, vữa XM PCB30 Chương V của E-HSMT 0,547 m3
30 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 55,66 m2
31 Ván khuôn cột khung, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 10,62 m2
32 Ván khuôn xà dầm khung Chương V của E-HSMT 1,94 m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột khung, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 16,4 kg
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột khung đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 168,8 kg
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm khung, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 84,7 kg
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm khung, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 6,3 kg
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT 273,2 kg
38 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT 273,2 kg
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan cánh cửa Chương V của E-HSMT 939 cái
40 Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 6,7km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 757,8 m3
41 San đất bãi thải Chương V của E-HSMT 757,8 m3
42 Vận chuyển gạch đá phá dỡ kênh cũ phạm vi dự kiến 6,7km Chương V của E-HSMT 351,1 m3
43 San gạch, đá bãi thải Chương V của E-HSMT 351,1 m3
B TUYẾN KÊNH NĐK - 3
1 Đào bóc đất không thích hợp(KTH), đất cấp I Chương V của E-HSMT 574,67 m3
2 Đào móng kênh, đất cấp I Chương V của E-HSMT 430,47 m3
3 Đắp đất bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 327,65 m3
4 Đắp đất lưng tường kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 248,57 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9 Chương V của E-HSMT 750,53 m3
6 Mua đất về đắp Chương V của E-HSMT 758,2623 m3
7 Đá dăm lót kênh Chương V của E-HSMT 50,46 m3
8 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V của E-HSMT 151,37 m3
9 Lớp nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT 505 m2
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 75,68 m3
11 Ván khuôn móng kênh Chương V của E-HSMT 119 m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường kênh, chiều dày Chương V của E-HSMT 142,84 m3
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 20.182 m
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 593,6 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 675,22 m2
16 Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200, vữa XM PCB30 Chương V của E-HSMT 17,072 m3
17 Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng kênh Chương V của E-HSMT 165,04 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1.804 kg
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 22,85 m2
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 222,6 m3
21 Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 6,7km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 574,67 m3
22 San đất bãi thải Chương V của E-HSMT 574,67 m3
C TUYẾN KÊNH NĐK - 6
1 Đào bóc đất không thích hợp(KTH), đất cấp I Chương V của E-HSMT 473,33 m3
2 Đào móng kênh, đất cấp I Chương V của E-HSMT 350,28 m3
3 Đắp đất bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 220,04 m3
4 Đắp đất lưng tường kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 176,88 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9 Chương V của E-HSMT 822,17 m3
6 Mua đất về đắp Chương V của E-HSMT 984,1178 m3
7 Đá dăm lót kênh Chương V của E-HSMT 35,9 m3
8 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V của E-HSMT 107,71 m3
9 Lớp nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT 359 m2
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 53,86 m3
11 Ván khuôn móng kênh Chương V của E-HSMT 85 m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường kênh, chiều dày Chương V của E-HSMT 101,64 m3
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 14.362 m
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 422,4 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 480,48 m2
16 Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200, vữa XM PCB30 Chương V của E-HSMT 12,155 m3
17 Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng kênh Chương V của E-HSMT 117,76 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1.283 kg
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 16,08 m2
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 158,4 m3
21 Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 6,7km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 473,33 m3
22 San đất bãi thải Chương V của E-HSMT 473,33 m3
D TUYẾN KÊNH NĐK - CUỐI
1 Đào bóc đất không thích hợp(KTH), đất cấp I Chương V của E-HSMT 428,97 m3
2 Đào móng kênh, đất cấp I Chương V của E-HSMT 582,55 m3
3 Đắp đất bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 822,05 m3
4 Đá dăm lót kênh Chương V của E-HSMT 46,02 m3
5 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V của E-HSMT 138,06 m3
6 Lớp nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT 460 m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 69,03 m3
8 Ván khuôn móng kênh Chương V của E-HSMT 96 m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường kênh, chiều dày Chương V của E-HSMT 181,72 m3
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 18.408 m
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 708 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 772,9 m2
13 Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200, vữa XM PCB30 Chương V của E-HSMT 13,82 m3
14 Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng kênh Chương V của E-HSMT 140 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1.480 kg
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 25,48 m2
17 Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 6,7km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 131,75 m3
18 San đất bãi thải Chương V của E-HSMT 131,75 m3
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Vít nâng V0 (05 bộ) Chương V của E-HSMT 5 bộ
2 Vít nâng V1 (01 bộ) Chương V của E-HSMT 1 bộ
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh Chương V của E-HSMT 1.000 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Thi công >80% khối lượng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc (là công trình NN&PTNT cấp IV): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. +/ Hợp đồng tương tự bao gồm các văn bản đính kèm sau: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBVTC; Scan bản gốc Hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->