Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721620-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210721439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 09:48:00 đến ngày 2021-07-15 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 269,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,375 1m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,7914 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,072 100m2
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,5238 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,0186 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,426 m2
7 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,5251 m3
8 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,9559 m3
9 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 400x400mm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 79,5592 m2
10 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 60x60x1.4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1385 tấn
11 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1385 tấn
12 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2434 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2434 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,7475 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,7475 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,81 100m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,698 100m2
18 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,3812 100m2
19 Máng nước thoát nước mưa trục E từ trục 1-:-4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,6 m
20 Bịt tấm ALu trang trí Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 17,46 m2
21 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 67,6768 m2
22 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,14  m2
23 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,68 m2 
24 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,36 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0239 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,68 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,8691 1m2
28 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 64,26 m3
29 Lát gạch Terazo 40x40x3cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 378 m2
30 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,1312 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 18,2001 m2
32 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
33 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 bộ
34 Lắp đặt đèn LED - có chóa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
35 Lắp đặt đèn LED thường bóng tròn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
36 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
37 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bảng
38 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bảng
39 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 150 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 100 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 32 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 33 m
44 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 150 m
45 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->