Gói thầu: Gói thầu xây lắp Vĩa hè đường từ trường mầm non Hoa Sen đến Trường THPT Đức Huệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713708-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Vĩa hè đường từ trường mầm non Hoa Sen đến Trường THPT Đức Huệ
Số hiệu KHLCNT 20210713667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 09:45:00 đến ngày 2021-07-18 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,547,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,200,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,329 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,04 100m3
3 Đất đắp (tạm tính giá huyện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,2 m3
4 Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 100m3
5 Sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,382 m3
6 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,686 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 100m2
B PHẦN BÓ VỈA
1 BTXM lót bó vỉa đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,998 m3
2 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,604 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,094 100m2
4 Trát khe nối vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,791 m2
5 Vữa XM M100 trát khe nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 m3
C PHẦN BÓ HÈ
1 BTXM lót bó hè đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,339 m3
2 Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,914 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,522 100m2
4 Trát khe nối vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,95 m2
5 Vữa XM M100 trát khe nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
D PHẦN KẾT CẤU VỈA HÈ
1 BTXM lót bó vỉa đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,478 m3
2 Lớp vữa lót dày 2cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.324,78 m2
3 Lát gạch terrazzo dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.324,78 m2
E PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: HỐ GA 1,4x1,4m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,884 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
5 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,271 m3
6 Ván khuôn gỗ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,175 100m2
7 Đắp đất trả hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,641 100m3
8 Đắp cát trả hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 100m3
F PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: HỐ GA 1,4x1,4m – CỬA THU NƯỚC
1 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 m3
2 Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,252 m3
3 Ván khuôn gỗ cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 100m2
G PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: HỐ GA 1,4x1,4m – LƯỚI CHẮN RÁC
1 Sản xuất thép hình lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
2 Sản xuất thép tấm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
H PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: HỐ GA 1,4x1,4m – KHUÔN HẦM ĐÚC SẴN
1 Cốt thép khuôn hầm ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 tấn
2 BTCT đúc sẵn khuôn hầm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,151 m3
3 Ván khuôn gỗ khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 100m2
4 Lắp đặt khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
I PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: HỐ GA 1,4x1,4m – MÁNG HẦM ĐÚC SẴN
1 Cốt thép khuôn hầm ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
2 BTCT đúc sẵn máng hầm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,262 m3
3 Ván khuôn gỗ máng hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 100m2
4 Lắp đặt máng hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
J PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: HỐ GA 1,4x1,4m – NẮP HẦM ĐÚC SẴN
1 Cốt thép khuôn hầm ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 tấn
2 Cốt thép nắp hầm ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
3 Sản xuất thép tấm nắp hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 tấn
4 BTCT đúc sẵn nắp hầm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
5 Ván khuôn gỗ nắp hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
6 Lắp đặt nắp hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,58 cấu kiện
K PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: CỐNG DỌC D80CM (VH)
1 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,58 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m; đóng 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,725 100m
3 Đắp cát đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,04 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,62 m3
5 Lắp đặt gối cống D80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cái
6 Lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn 3m (VH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn 2,5m (VH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 589 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 566 mối nối
9 Vữa xi măng M100 trát khe nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,376 m3
10 Đắp cát trả lưng cống (50% đầm cóc) K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,265 100m3
11 Đắp đất trả lưng cống (50% máy) K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,156 100m3
12 Đắp đất trả lưng cống (50% đầm cóc) K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,156 100m3
L PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: CỐNG DỌC D80CM (H30)
1 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,297 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m; đóng 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,898 100m
3 Đắp cát đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,803 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,747 m3
5 Lắp đặt gối cống D80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
6 Lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn 2,5m (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mối nối
8 Vữa xi măng M100 trát khe nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
9 Đắp cát trả lưng cống (50% đầm cóc) K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 100m3
10 Đắp đất trả lưng cống (50% máy) K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m3
11 Đắp đất trả lưng cống (50% đầm cóc) K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.432E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.864E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2021. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh). + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 4.773.500.000 đồng (tương đương 50 % giá trị hợp đồng công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.094.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->