Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721623-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210721488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 09:44:00 đến ngày 2021-07-15 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 284,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,09 m2
2 Tháo dỡ đèn, hệ thống điện hiện trạng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 khoản
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 26,6 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 59,578 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19,558 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,9 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19,558 m2
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19,558 m2
9 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,9558 m3
10 Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,6296 m3
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,9558 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19,558 m2
13 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19,558 m2
14 Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,0461 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,3 m2
16 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM trộn bột bari sunfat mác 75 - cản tia Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 147,774 m2
17 Trát trần, vữa XM trộn bột bari sunfat mác 75 - cản tia Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 39,116 m2
18 Mua lưới lắp đặt trát 2 lớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 93,445 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 93,445 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,19 m2
21 Phụ gia bột Barium Sulfate dùng trộn lẫn vữa trát tường, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8.410,05 kg
22 Sản xuất khung cửa inox (inox tấm dày 2mm, hệ khung xương hộp 40x40, bọc phủ 2 mặt inox sơn tĩnh điện, hệ ray đồng bộ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,17 m2
23 Kính chì KT 800x1000x20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 chiếc
24 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 m
26 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 máy
27 Làm máng cáp trên sàn nhà Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Toàn bộ
28 Lắp đặt máy hút mùi trong phòng đặt máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt máy hút mùi trên tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 40 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 40 m
35 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 80 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->