Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang hồ Bãi Sậy, xã Tân Dân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722361-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang hồ Bãi Sậy, xã Tân Dân
Số hiệu KHLCNT 20210722227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 09:43:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,505,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 (80%KL) HSTK/BVTC 2,6789 100m3
2 Bóc hữu cơ bằng thủ công (20%KL) HSTK/BVTC 66,972 1m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSTK/BVTC 25,9 m3
4 Đào phế thải bằng máy đào 0,8m3 HSTK/BVTC 12,7657 100m3
5 Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất I HSTK/BVTC 127,19 1m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%KL) HSTK/BVTC 1,8287 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (20%KL) HSTK/BVTC 45,718 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 0,2018 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp I HSTK/BVTC 3,3486 100m3
10 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km tiếp theo -đất cấp I HSTK/BVTC 3,3486 100m3/1km
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 13,0247 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 13,0247 m3
13 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%KL) HSTK/BVTC 4,071 100m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%KL) HSTK/BVTC 1,0178 100m3
15 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 HSTK/BVTC 2,1544 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II HSTK/BVTC 1,0812 100m3
17 Lớp cát vàng tạo phẳng HSTK/BVTC 21,67 m3
18 Lớp Ni lông lót HSTK/BVTC 7,2206 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 HSTK/BVTC 163,97 m3
20 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông HSTK/BVTC 0,1931 100m2
B KÈ ĐÁ
1 Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm bơm nước động cơ xăng công suất 8cv HSTK/BVTC 30 ca
2 Nạo vét, làm sạch lòng hồ bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 HSTK/BVTC 16,9508 100m3
3 Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 (80%KL) HSTK/BVTC 11,4623 100m3
4 Đào vét bùn trong mọi điều kiện, thủ công (20%KL) HSTK/BVTC 286,558 m3
5 Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, đất C1 (80%KL) HSTK/BVTC 3,5682 100m3
6 Đào móng kè đá bằng thủ công, đất C1 (20%KL) HSTK/BVTC 89,206 1m3
7 Đắp đất móng kè đá bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 38,5906 100m3
8 Mua đất đắp HSTK/BVTC 3.095,91 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp I HSTK/BVTC 29,8459 100m3
10 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km tiếp theo -đất cấp I HSTK/BVTC 29,8459 100m3/1km
11 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m -đất cấp I (80%KL) HSTK/BVTC 287,872 100m
12 Đóng cọc tre, dài 2,5m, thủ công, đất C1 (20%KL) HSTK/BVTC 71,968 100m
13 Lớp lót vải địa kỹ thuật gia cố mái kè HSTK/BVTC 59,8374 100m2
14 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng kè đá HSTK/BVTC 324,79 m3
15 Bê tông chân khay , M200, đá 2x4 HSTK/BVTC 275,15 m3
16 Ván khuôn gỗ đổ bê tông chân khay HSTK/BVTC 8,1518 100m2
17 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 HSTK/BVTC 1.051,87 m3
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm HSTK/BVTC 3,66 100m
19 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống HSTK/BVTC 32,94 m2
20 Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2 HSTK/BVTC 42,39 m3
21 Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp HSTK/BVTC 83,17 m2
C THOÁT NƯỚC
1 Bóc hưu cơ bằng máy đào 0,8m3 (80%KL) HSTK/BVTC 0,1346 100m3
2 Bóc hữu cơ bằng thủ công (20%KL) HSTK/BVTC 3,366 1m3
3 Cắt mặt đường bê tông hiện trạng dày 20cm HSTK/BVTC 0,3616 100m
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSTK/BVTC 6,55 m3
5 Đào móng cống, rãnh bằng máy đào HSTK/BVTC 3,6337 100m3
6 Đào móng cống, rãnh bằng thủ công, đất C2 (20%KL) HSTK/BVTC 90,842 1m3
7 Đào vét bùn trong phạm vi san lấp bằng máy đào 0,8m3 (80%KL) HSTK/BVTC 0,4289 100m3
8 Đào vét bùn trong phạm vi san lấp bằng thủ công (20%KL) HSTK/BVTC 10,722 m3
9 Đắp cát đen K90 trong phạm vi san lấp bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 2,6984 100m3
10 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh, hố thu, hố ga HSTK/BVTC 37,66 m3
11 Bê tông móng rãnh hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSTK/BVTC 48,02 m3
12 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSTK/BVTC 1,4 m3
13 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng rãnh, hố thu, hố ga HSTK/BVTC 1,0938 100m2
14 Xây rãnh, hố ga thoát nước bằng gạch không nung 21x10x6cm, vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 103,45 m3
15 Bê tông thành hố thu sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSTK/BVTC 2,16 m3
16 Ván khuôn gỗ cho thành hố thu HSTK/BVTC 0,3416 100m2
17 Bê tông xà mũ rãnh M200, đá 1x2 HSTK/BVTC 26,07 m3
18 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnh HSTK/BVTC 3,3944 100m2
19 Trát, láng lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 673,61 m2
20 Sản xuất bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M250 HSTK/BVTC 29,96 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh HSTK/BVTC 2,2416 100m2
22 Lắp dựng cốt thép đáy hố thu, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 0,0824 tấn
23 Lắp dựng cốt thép thành hố thu ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 0,2205 tấn
24 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d HSTK/BVTC 3,3381 tấn
25 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d HSTK/BVTC 1,8554 tấn
26 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK/BVTC 678 1cấu kiện
27 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang kt 750x350x45 HSTK/BVTC 14 0.0
28 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200 HSTK/BVTC 0,3765 100m
29 Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XMCV M100 HSTK/BVTC 14,26 m3
30 Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai cống bằng đá hộc, vữa XMCV M100 HSTK/BVTC 1,92 m3
31 Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D600 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, tải trọng HL93 HSTK/BVTC 14 1 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm HSTK/BVTC 12 mối nối
33 Đắp đất hoàn trả móng cống, rãnh, hố ga, hố thu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 HSTK/BVTC 1,4301 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp I HSTK/BVTC 0,7044 100m3
35 Vận chuyển đất theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km tiếp theo -đất cấp I HSTK/BVTC 0,7044 100m3/1km
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 6,55 m3
37 Vận chuyển phế thải trọng phạm vi 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 6,55 m3
D VỈA HÈ
1 Làm lớp cát vàng đệm móng vỉa hè HSTK/BVTC 49,71 m3
2 Lát gạch block tự chèn hình lục giác trơn màu đỏ kt 215x215x45mm HSTK/BVTC 497,07 m2
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm HSTK/BVTC 75 gốc
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm HSTK/BVTC 75 cây
5 Bê tông lót móng hố trồng cây, M100, đá 4x6 HSTK/BVTC 4,01 m3
6 Ván khuôn gỗ móng hố trồng cây HSTK/BVTC 0,4918 100m2
7 Xây tường hố trồng cây bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 7,6 m3
8 Ốp tường hố trồng cây bằng gạch thẻ màu đỏ 240x60mm HSTK/BVTC 26,05 m2
9 Bê tông móng bó vỉa + rãnh tam giác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 HSTK/BVTC 20,39 m3
10 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng bó vỉa + rãnh tam giác HSTK/BVTC 0,793 100m2
11 Bê tông tấm đón nước rãnh tam giác đúc sẵn, đá 1x2, mác M250 HSTK/BVTC 2,86 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh tam giác HSTK/BVTC 0,3435 100m2
13 Lát rãnh tam giác HSTK/BVTC 57,25 m2
14 Bê tông block bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 HSTK/BVTC 25,94 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cho bê tông block bó vỉa HSTK/BVTC 4,2037 100m2
16 Lắp đặt block bó vỉa thẳng, kích thước 23x26x100cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) HSTK/BVTC 468 m
17 Lắp đặt block bó vỉa cong, kích thước 23x26x50cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) HSTK/BVTC 96 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.769.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->