Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721831-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210700296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ chi phí GPMB của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 09:25:00 đến ngày 2021-07-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,978,466,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vật tư mua sắm - Dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1 Dây dẫn điện 110kV ACCC-223 (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 3.690,36 m
2 Dây chống sét Chương V E-HSMT 1.230,12 m
3 Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV Chương V E-HSMT 21 Chuỗi
4 Chuỗi đỡ đơn cho dây Chương V E-HSMT 1 Chuỗi
5 Chuỗi đỡ kép cho dây Chương V E-HSMT 9 Chuỗi
6 Chuỗi néo dây chống sét Chương V E-HSMT 6 Chuỗi
7 Chuỗi đỡ dây chống sét Chương V E-HSMT 3 Chuỗi
8 Chống rung cho dây dẫn CR 4-22 (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 39 Quả
9 Chống rung cho dây chống sét Chương V E-HSMT 27 chuỗi
10 Biển báo nguy hiểm và số cột Chương V E-HSMT 6 Cái
11 Biển báo an toàn giao chéo đường Chương V E-HSMT 2 Cái
12 Cọc nối đất D16, L=2,4m Chương V E-HSMT 6 cọc
13 Dây đồng bọc 240 mm2 Chương V E-HSMT 30 m
14 Hàn Cadweld Chương V E-HSMT 6 mối
B Hạng mục 2: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vật tư mua sắm - Cáp quang và phụ kiện
1 Cáp quang OPGW57 (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 1.432,12 m
2 Hộp nối cáp quang OPGW-OPGW57 (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 1 Hộp
3 Chuỗi néo dây cáp quang Chương V E-HSMT 5 Bộ
4 Chuỗi néo dây cáp quang ADSS (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 46 Bộ
5 Chuỗi đỡ dây cáp quang Chương V E-HSMT 3 Bộ
6 Kẹp dẫn cáp quang trên cột Chương V E-HSMT 20 Bộ
C Hạng mục 3: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vật tư mua sắm - Mua sắm vật liệu móng, cột, dây néo tuyến tạm
1 Cột thép đơn thân kèm bulong neo móng Chương V E-HSMT 119,746 Tấn
2 Tiếp địa RS4-C Chương V E-HSMT 0,706 tấn
3 Dây néo TK70 -16 Chương V E-HSMT 0,061 Tấn
4 Xà thép XT-1 Chương V E-HSMT 0,116 Tấn
5 Xà thép XT-2 Chương V E-HSMT 0,231 Tấn
6 Cổ dề néo dây chống sét, cáp quang Chương V E-HSMT 0,009 Tấn
7 Cổ dề néo dây néo Chương V E-HSMT 0,011 Tấn
D Hạng mục 4: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vật liệu lắp đặt - Dây, cách điện phụ kiện
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công , dây ACCC, Tiết diện dây Chương V E-HSMT 3,69 Km
2 Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt = Chương V E-HSMT 1,23 Km
3 Lắp chuỗi cách điện néo kép dây dẫn loại 110kV, chiều cao lắp Chương V E-HSMT 21 Chuỗi
4 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = Chương V E-HSMT 1 Chuỗi
5 Lắp chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn loại 110kV, chiều cao lắp Chương V E-HSMT 9 Chuỗi
6 Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = Chương V E-HSMT 6 Chuỗi
7 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = Chương V E-HSMT 3 Chuỗi
8 Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = Chương V E-HSMT 66 Chuỗi
9 Lắp đặt biển báo Chương V E-HSMT 8 bộ
10 Kéo dây vượt đường giao thông, tiết diện dây Chương V E-HSMT 2 Vị trí
11 Kéo rải dây tiếp địa Chương V E-HSMT 3 10m
12 Đóng cọc tiếp địa (2,5m/cọc), đất II Chương V E-HSMT 0,6 10cọc
13 Hàn Cadweld Chương V E-HSMT 0,6 10 mối
14 Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét (Cự ly vận chuyển không quá 0,2 km) Chương V E-HSMT 3,1 Tấn
15 Vận chuyển cách điện (Cự ly vận chuyển không quá 0,2 km) Chương V E-HSMT 3,53 Tấn
16 Vận chuyển phụ kiện (Cự ly vận chuyển không quá 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,83 Tấn
E Hạng mục 5: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 4 - Cột thép mạ kẽm
1 Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 42 km) Chương V E-HSMT 115,14 tấn
F Hạng mục 6: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 4 - Tiếp địa, bu lông
1 Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 42 km) Chương V E-HSMT 0,71 tấn
G Hạng mục 7: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 4 - Cách điện
1 Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 42 km) Chương V E-HSMT 3,53 tấn
H Hạng mục 8: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 4 - Phụ kiện
1 Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 42 km) Chương V E-HSMT 0,83 tấn
I Hạng mục 9: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 4 - Dây dẫn và dây chống sét
1 Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 78 km) Chương V E-HSMT 3,1 tấn
J Hạng mục 10: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vật liệu và lắp đặt - Cáp quang
1 Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt = Chương V E-HSMT 1,432 Km
2 Chuỗi néo dây cáp quang Chương V E-HSMT 51 Chuỗi
3 Chuỗi đỡ dây cáp quang Chương V E-HSMT 3 Chuỗi
4 Hộp nối cáp quang Chương V E-HSMT 1 hộp
5 Vận chuyển cáp quang, phụ kiện (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,73 Tấn
K Hạng mục 11: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Tiếp địa RS4-C
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Chương V E-HSMT 115,2 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, đọ chặt k=0,9 Chương V E-HSMT 115,2 m3
3 Dây tiếp địa lên cột và các chi tiết mạ kẽm Chương V E-HSMT 679,32 Kg
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 Chương V E-HSMT 6,78 100kg
5 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Chương V E-HSMT 2,4 10cọc
6 Vận chuyển thép tiếp địa (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,678 Tấn
L Hạng mục 12: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Cột thép đơn thân NCĐT122-35
1 Lắp dựng cột thép ống, Chiều cao cột = Chương V E-HSMT 1 cột
2 Vận chuyển cột (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 38,63 Tấn
M Hạng mục 13: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Cột thép đơn thân NCĐT122-33
1 Lắp dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng cần cẩu 10tấn, Chiều cao cột = Chương V E-HSMT 2 cột
2 Vận chuyển cột (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 39,08 Tấn
N Hạng mục 14: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Cột thép đơn thân NCĐT122-34
1 Lắp dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng cần cẩu 10tấn, Chiều cao cột = Chương V E-HSMT 3 cột
2 Vận chuyển cột (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 42,03 Tấn
O Hạng mục 15: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Dây néo TK70-16
1 Lắp dây néo cột Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Vận chuyển dây néo (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,06 Tấn
P Hạng mục 16: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Xà thép XT-1
1 Lắp dựng xà Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Vận chuyển xà thép (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,12 Tấn
Q Hạng mục 17: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Xà thép XT-2
1 Lắp dựng xà Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Vận chuyển xà thép (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,23 Tấn
R Hạng mục 18: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Cổ dề néo dây chống sét, cáp quang
1 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Vận chuyển xà thép (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,01 Tấn
S Hạng mục 19: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Cổ dề néo dây néo
1 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Vận chuyển xà thép (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,01 Tấn
T Hạng mục 20: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Móng, đường tạm - Móng cột néo thép NĐT122-33 (10x10x3,9B) (Bố trí cừ lasen)
1 Ép cọc cừ Larsen Chương V E-HSMT 10,56 100m
2 Nhổ cọc cừ Larsen Chương V E-HSMT 10,56 100m
3 Khấu hao thép khung chống Chương V E-HSMT 0,016 tấn
4 Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn Chương V E-HSMT 0,016 tấn
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V E-HSMT 34,992 m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V E-HSMT 58,32 100m
7 Bêtông lót móng, đá 4x7 chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V E-HSMT 10,4
8 Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V E-HSMT 159,6
9 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = Chương V E-HSMT 0,12 Tấn
10 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = Chương V E-HSMT 2,2 Tấn
11 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm Chương V E-HSMT 0,73 Tấn
12 Ván khuôn cho móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,79 100m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V E-HSMT 144,47 m3
14 Đào móng, đất cấp II Chương V E-HSMT 1,44 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Chương V E-HSMT 118,94 m3
16 Đắp đất chân cột K=0,90 Chương V E-HSMT 241,9 m3
17 Mua đất thiều về đắp Chương V E-HSMT 71,9 m3
18 Bơm nước hố móng phục vụ thi công Chương V E-HSMT 2 ca
19 Vận chuyển cừ ra, vào (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 80,38 tấn
20 Vận chuyển cát (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 34,99 m3
21 Vận chuyển bê tông M100 (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 10,4 m3
22 Vận chuyển bê tông đúc M200 (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 159,6 m3
23 Vận chuyển thép móng (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 3,06 Tấn
24 Vận chuyển gỗ ván khuôn (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 23,76 m3
U Hạng mục 21: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Móng, đường tạm - Móng cột néo thép NĐT122-34 (10x10x3,9A) (Bố trí cừ lasen)
1 Ép cọc cừ Larsen Chương V E-HSMT 31,68 100m
2 Nhổ cọc cừ Larsen Chương V E-HSMT 31,68 100m
3 Khấu hao thép khung chống Chương V E-HSMT 0,048 tấn
4 Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn Chương V E-HSMT 0,048 tấn
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V E-HSMT 104,976 m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V E-HSMT 174,96 100m
7 Bêtông lót móng, đá 4x7 chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V E-HSMT 31,2
8 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V E-HSMT 478,8
9 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = Chương V E-HSMT 0,36 Tấn
10 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = Chương V E-HSMT 6,69 Tấn
11 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm Chương V E-HSMT 1,11 Tấn
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 2,37 100m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V E-HSMT 517,5 m3
14 Đào móng, đất cấp II Chương V E-HSMT 5,16 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Chương V E-HSMT 524,97 m3
16 Đắp đất chân cột K=0,90 Chương V E-HSMT 613,59 m3
17 Mua đất thiều về đắp Chương V E-HSMT 103,59 m3
18 Bơm nước hố móng phục vụ thi công Chương V E-HSMT 6 ca
19 Vận chuyển cừ ra, vào (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 241,14 tấn
20 Vận chuyển cát (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 104,97 m3
21 Vận chuyển bê tông M100 (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 31,2 m3
22 Vận chuyển bê tông đúc M200 (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 478,8 m3
23 Vận chuyển thép móng (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 8,16 Tấn
24 Vận chuyển gỗ ván khuôn (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 71,28 m3
V Hạng mục 22: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Móng, đường tạm - Móng cột néo thép NĐT122-35 (15x10x3,9A) (Bố trí cừ lasen)
1 Đóng cọc cừ Larsen Chương V E-HSMT 11,52 100m
2 Nhổ cọc cừ Larsen Chương V E-HSMT 11,52 100m
3 Khấu hao thép khung chống Chương V E-HSMT 0,016 tấn
4 Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn Chương V E-HSMT 0,016 tấn
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V E-HSMT 51,192 m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V E-HSMT 85,32 100m
7 Bêtông lót móng, đá 4x7 chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V E-HSMT 15,5
8 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V E-HSMT 246,6
9 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = Chương V E-HSMT 0,21 Tấn
10 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = Chương V E-HSMT 0,7 Tấn
11 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm Chương V E-HSMT 12,52 Tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,04 100m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V E-HSMT 165,07 m3
14 Đào móng, đất cấp II Chương V E-HSMT 1,65 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Chương V E-HSMT 68,04 m3
16 Đắp đất chân cột K=0,90 Chương V E-HSMT 374,4 m3
17 Mua đất thiều về đắp Chương V E-HSMT 112,3 m3
18 Bơm nước hố móng phục vụ thi công Chương V E-HSMT 2 ca
19 Vận chuyển cừ ra, vào (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 87,68 tấn
20 Vận chuyển cát (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 51,19 m3
21 Vận chuyển bê tông M100 (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 15,5 m3
22 Vận chuyển bê tông đúc M200 (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 246,6 m3
23 Vận chuyển thép móng (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 13,43 Tấn
24 Vận chuyển gỗ ván khuôn (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 31,14 m3
W Hạng mục 23: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Móng, đường tạm - Móng néo MN20-8
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng néo, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,44
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng néo Chương V E-HSMT 0,05 Tấn
3 Thép mạ kẽm Chương V E-HSMT 0,032 tấn
4 Lắp đặt cốt thép mạ kẽm móng néo Chương V E-HSMT 0,032 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng néo Chương V E-HSMT 0,12 100m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Chương V E-HSMT 3,2 m3
7 Đắp đất nền móng Chương V E-HSMT 2,76 m3
8 Vận chuyển bê tông đúc M200 Chương V E-HSMT 0,44 m3
9 Vận chuyển thép móng Chương V E-HSMT 0,08 Tấn
10 Lắp móng néo Chương V E-HSMT 2 bộ
X Hạng mục 24: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Móng, đường tạm - Đường tạm phục vụ thi công
1 Mua đất về đắp Chương V E-HSMT 4.947,51 m3
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 49,48 100m3
3 Làm mặt đường bằng đá 2x4 dày 10cm Chương V E-HSMT 3,519 100m3
4 Đào phá đường tạm Chương V E-HSMT 49,48 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT 49,48 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT 49,48 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V E-HSMT 49,48 100m3
Y Hạng mục 25: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Móng, đường tạm - Trụ đỡ đầu cáp và hộp che cáp VT52A
1 Bêtông lót trụ, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 3,5
2 Đổ bê tông trụ đỡ đầu cáp, mác 200 Chương V E-HSMT 21 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đầu cáp Chương V E-HSMT 0,21 tấn
4 Ván khuôn trụ đỡ Chương V E-HSMT 1,8 100m2
5 Sản xuất hộp che cáp bằng thép hình thép tấm Chương V E-HSMT 0,46 tấn
6 Lắp dựng hộp che cáp Chương V E-HSMT 0,46 tấn
7 Mua và lắp đặt tôn chụp Chương V E-HSMT 40,8 m2
Z Hạng mục 26: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Tháo hạ và lắp lại
1 Dây dẫn ACCC-223 TD Chương V E-HSMT 4,245 km
2 Dây cáp quang OPGW 57 Chương V E-HSMT 1,465 km
3 Dây cáp quang ADSS Chương V E-HSMT 3,618 km
4 Chống rung dây dẫn Chương V E-HSMT 51 bộ
5 Chống rung dây chống sét Chương V E-HSMT 17 bộ
AA Hạng mục 27: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Thu hồi
1 Dây dẫn ACCC 223 Chương V E-HSMT 4,131 km
2 Dây cáp quang OPGW57 Chương V E-HSMT 1,133 km
3 Chuỗi đỡ đơn dây dẫn Chương V E-HSMT 21 bộ
4 Chuỗi néo dây dẫn Chương V E-HSMT 6 bộ
5 Chuỗi néo dây cáp quang Chương V E-HSMT 2 bộ
6 Chuỗi đỡ dây cáp quang Chương V E-HSMT 6 bộ
7 Chống rung dây dẫn và dây chống sét, cáp quang Chương V E-HSMT 64 bộ
8 Tháo hạ cột BTLT-20m Chương V E-HSMT 6 cột
9 Vận chuyển cột ra vị trí tập kết Chương V E-HSMT 12 tấn
10 Cột néo thép N111-24 (1 cột x 10tấn/cột) Chương V E-HSMT 10 tấn
11 Vận chuyển thủ công cột thép ra vị trí tập kết Chương V E-HSMT 10 tấn
12 Dây néo thép Chương V E-HSMT 14 bộ
13 Xà đỡ thép Chương V E-HSMT 14 bộ
14 Xà đỡ cáp quang Chương V E-HSMT 7 bộ
15 Vận chuyển về kho tập kết Chương V E-HSMT 1 trọn gói
AB Hạng mục 28: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Phần thí nghiệm hiệu chỉnh - Thử nghiệm, hiểu chỉnh cáp quang
1 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) Chương V E-HSMT 1 Sợi cáp
2 Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu Chương V E-HSMT 1 Hthg
AC Hạng mục 29: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Phần thí nghiệm hiệu chỉnh - Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp địa đất cột
1 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép Chương V E-HSMT 6 Vị trí
2 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi - 100 bát đầu tiên Chương V E-HSMT 100 Bát
3 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi - Từ bát 101 trở đi Chương V E-HSMT 551 Bát
4 Thí nghiệm, hiệu chỉnh dây ACCC-223 Chương V E-HSMT 2 Sợi cáp
AD Hạng mục 30: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Đo các thông số đường dây 110kV (tương đương mã hiệu EA.21220)
1 Đo điện áp nhiễu trên đường dây Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
2 Đo điện trở một chiều Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
3 Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận (B1) Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
4 Đo điện dẫn phản kháng thứ tự không (B0) Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
AE Hạng mục 31: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Đo các thông số đường dây 110kV (tương đương mã hiệu EB.50020)
1 Đo điện trở thứ tự thuận(R1) Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
2 Đo điện kháng thứ tự thuận (X1) Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
3 Đo điện trở thứ tự không (R0) Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
4 Đo điện kháng thứ tự không (X0) Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
5 Đo điện trở hỗ cảm thứ tự không (R0M) Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
6 Đo điện kháng hỗ cảm thứ tự không (X0M) Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
AF Hạng mục 32: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vật tư mua sắm - Dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1 Dây dẫn điện 110kV ACCC-223 (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 336,6 m
2 Dây chống sét Chương V E-HSMT 112,2 m
3 Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV Chương V E-HSMT 6 Chuỗi
4 Chuỗi néo dây chống sét Chương V E-HSMT 3 Chuỗi
5 Biển báo nguy hiểm và số cột Chương V E-HSMT 1 Cái
6 Biển báo an toàn giao chéo đường Chương V E-HSMT 2 Cái
AG Hạng mục 33: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vật tư mua sắm - Cáp quang và phụ kiện
1 Cáp quang OPGW57 (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 214,2 m
2 Hộp nối cáp quang OPGW-OPGW57 (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 1 Hộp
3 Chuỗi néo dây cáp quang Chương V E-HSMT 2 Bộ
4 Chuỗi néo dây cáp quang ADSS Chương V E-HSMT 6 Bộ
AH Hạng mục 34: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vật tư mua sắm - Móng, cột, dây néo tuyến tạm
1 Cột thép đơn thân Kèm bulong neo móng Chương V E-HSMT 19,537 Tấn
2 Tiếp địa RS4-C Chương V E-HSMT 0,118 tấn
3 Dây néo TK70 -16 Chương V E-HSMT 0,061 Tấn
4 Xà thép XT-1 Chương V E-HSMT 0,116 Tấn
5 Xà thép XT-2 Chương V E-HSMT 0,231 Tấn
6 Cổ dề néo dây chống sét, cáp quang Chương V E-HSMT 0,009 Tấn
7 Cổ dề néo dây néo Chương V E-HSMT 0,011 Tấn
AI Hạng mục 35: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vật liệu lắp đặt - Dây, cách điện phụ kiện
1 Rải căng dây lấy độ võng, dây ACCC, Tiết diện dây Chương V E-HSMT 0,337 Km
2 Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt = Chương V E-HSMT 0,112 Km
3 Lắp chuỗi cách điện néo kép dây dẫn loại 110kV, chiều cao lắp Chương V E-HSMT 6 Chuỗi
4 Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = Chương V E-HSMT 3 Chuỗi
5 Lắp đặt biển báo Chương V E-HSMT 3 bộ
6 Kéo dây vượt đường giao thông, tiết diện dây Chương V E-HSMT 2 Vị trí
7 Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,28 Tấn
8 Vận chuyển cách điện (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,79 Tấn
9 Vận chuyển phụ kiện (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,16 Tấn
AJ Hạng mục 36: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 32 - Cột thép mạ kẽm
1 Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 42 km) Chương V E-HSMT 18,79 tấn
AK Hạng mục 37: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 32 - Tiếp địa, bu lông
1 Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 42 km) Chương V E-HSMT 0,12 tấn
AL Hạng mục 38: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 32 - Cách điện
1 Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 42 km) Chương V E-HSMT 0,79 tấn
AM Hạng mục 39: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 32 - Phụ kiện
1 Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 42 km) Chương V E-HSMT 0,16 tấn
AN Hạng mục 40: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 32 - Dây dẫn và dây chống sét
1 Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 78 km) Chương V E-HSMT 0,28 tấn
AO Hạng mục 41: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Phần cáp quang
1 Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt = Chương V E-HSMT 0,214 Km
2 Chuỗi néo dây cáp quang Chương V E-HSMT 8 Chuỗi
3 Hộp nối cáp quang Chương V E-HSMT 1 hộp
4 Vận chuyển cáp quang, phụ kiện (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,11 Tấn
AP Hạng mục 42: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Cột, xà, dây néo - Tiếp địa RS4-C
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Chương V E-HSMT 19,2 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, đọ chặt k=0,9 Chương V E-HSMT 19,2 m3
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 Chương V E-HSMT 1,13 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Chương V E-HSMT 0,4 10cọc
5 Vận chuyển thép tiếp địa (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,113 Tấn
AQ Hạng mục 43: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Cột, xà, dây néo - Cột thép đơn thân NĐT122-33
1 Lắp dựng cột thép ống, Chiều cao cột = Chương V E-HSMT 1 cột
2 Vận chuyển cột (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 38,63 Tấn
AR Hạng mục 44: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Cột, xà, dây néo - Dây néo TK70-16
1 Lắp dây néo cột Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Vận chuyển dây néo (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,06 Tấn
AS Hạng mục 45: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Cột, xà, dây néo - Xà thép XT-1
1 Lắp dựng xà Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Vận chuyển xà thép (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,12 Tấn
AT Hạng mục 46: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Cột, xà, dây néo - Xà thép XT-2
1 Lắp dựng xà Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Vận chuyển xà thép (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,23 Tấn
AU Hạng mục 47: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Cột, xà, dây néo - Cổ dề, néo dây chống sét, cáp quang
1 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Vận chuyển xà thép (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,01 Tấn
AV Hạng mục 48: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Cột, xà, dây néo - Cổ dề néo dây néo
1 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Vận chuyển xà thép (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 0,01 Tấn
AW Hạng mục 49: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Phần móng, đường tạm - Móng cột néo thép NĐT122-33 (10x10x3,9B) (không cừ lasen)
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V E-HSMT 34,992 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V E-HSMT 58,32 100m
3 Bêtông lót móng, đá 4x7 chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V E-HSMT 10,4
4 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V E-HSMT 159,6
5 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = Chương V E-HSMT 0,12 Tấn
6 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = Chương V E-HSMT 2,2 Tấn
7 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm Chương V E-HSMT 0,73 Tấn
8 Ván khuôn cho móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,79 100m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V E-HSMT 306,66 m3
10 Đào móng, đất cấp II Chương V E-HSMT 3,07 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Chương V E-HSMT 443,33 m3
12 Đắp đất chân cột K=0,90 Chương V E-HSMT 82,6 m3
13 Vận chuyển đất thừa, phạm vi Chương V E-HSMT 0,87 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT 0,87 100m3
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V E-HSMT 0,87 100m3
16 Bơm nước hố móng phục vụ thi công Chương V E-HSMT 2 ca
17 Vận chuyển cát (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 34,99 m3
18 Vận chuyển bê tông M100 (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 10,4 m3
19 Vận chuyển bê tông đúc M200 (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 159,6 m3
20 Vận chuyển thép móng (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 3,06 Tấn
21 Vận chuyển gỗ ván khuôn (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) Chương V E-HSMT 23,76 m3
AX Hạng mục 50: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Phần móng, đường tạm - Móng néo MN20-8
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng néo, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,436
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng néo Chương V E-HSMT 0,05 Tấn
3 Thép mạ kẽm Chương V E-HSMT 0,032 tấn
4 Lắp đặt cốt thép mạ kẽm móng néo Chương V E-HSMT 0,032 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng néo Chương V E-HSMT 0,12 100m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Chương V E-HSMT 3,2 m3
7 Đắp đất nền móng Chương V E-HSMT 2,76 m3
8 Vận chuyển bê tông đúc M200 Chương V E-HSMT 0,44 m3
9 Vận chuyển thép móng Chương V E-HSMT 0,08 Tấn
10 Lắp móng néo Chương V E-HSMT 2 bộ
AY Hạng mục 51: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Tháo ra và lắp lại
1 Dây dẫn ACCC-223 TD Chương V E-HSMT 4,518 km
2 Dây cáp quang OPGW 57 Chương V E-HSMT 1,506 km
3 Dây cáp quang ADSS Chương V E-HSMT 0,573 km
AZ Hạng mục 52: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Thu hồi
1 Dây dẫn ACCC 223 Chương V E-HSMT 0,333 km
2 Chuỗi đỡ đơn dây dẫn Chương V E-HSMT 4 bộ
3 Chuỗi đỡ dây cáp quang Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Tháo hạ cột BTLT-20m Chương V E-HSMT 1 cột
5 Vận chuyển cột ra vị trí tập kết Chương V E-HSMT 2 tấn
6 Xà đỡ thép Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Vận chuyển về kho tập kết Chương V E-HSMT 1 trọn gói
BA Hạng mục 53: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Thí nghiệm, hiệu chỉnh - Thử nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang
1 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) Chương V E-HSMT 1 Sợi cáp
2 Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu Chương V E-HSMT 1 Hthg
BB Hạng mục 54: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Thí nghiệm, hiệu chỉnh - Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp địa cột
1 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép Chương V E-HSMT 1 Vị trí
2 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi - 100 bát đầu tiên Chương V E-HSMT 100 Bát
3 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi - Từ bát 101 trở đi Chương V E-HSMT 32 Bát
4 Thí nghiệm, hiệu chỉnh dây ACCC-223 Chương V E-HSMT 2 Sợi cáp
BC Hạng mục 55: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Đo các thông số đường dây 110kV (tương đương mã hiệu EA.21220)
1 Đo điện áp nhiễu trên đường dây Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
2 Đo điện trở một chiều Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
3 Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận (B1) Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
4 Đo điện dẫn phản kháng thứ tự không (B0) Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
BD Hạng mục 56: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Đo các thông số đường dây 110kV (tương đương mã hiệu EB.50020)
1 Đo điện trở thứ tự thuận(R1) Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
2 Đo điện kháng thứ tự thuận (X1) Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
3 Đo điện trở thứ tự không (R0) Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
4 Đo điện kháng thứ tự không (X0) Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
5 Đo điện trở hỗ cảm thứ tự không (R0M) Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
6 Đo điện kháng hỗ cảm thứ tự không (X0M) Chương V E-HSMT 1 Mạch/Ngăn lộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.793539E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình năng lượng tối thiểu cấp II trong đó có thi công đường dây 110kV. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng. Xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->