Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 09:25:00 đến ngày 2021-07-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,978,466,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vật tư mua sắm - Dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn điện 110kV ACCC-223 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 3.690,36 | m |
| 2 | Dây chống sét | Chương V E-HSMT | 1.230,12 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV | Chương V E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn cho dây | Chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ kép cho dây | Chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung cho dây dẫn CR 4-22 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 39 | Quả |
| 9 | Chống rung cho dây chống sét | Chương V E-HSMT | 27 | chuỗi |
| 10 | Biển báo nguy hiểm và số cột | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn giao chéo đường | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Cọc nối đất D16, L=2,4m | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 13 | Dây đồng bọc 240 mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Hàn Cadweld | Chương V E-HSMT | 6 | mối |
| B | Hạng mục 2: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vật tư mua sắm - Cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang OPGW57 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1.432,12 | m |
| 2 | Hộp nối cáp quang OPGW-OPGW57 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Chuỗi néo dây cáp quang | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang ADSS (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 46 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Kẹp dẫn cáp quang trên cột | Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| C | Hạng mục 3: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vật tư mua sắm - Mua sắm vật liệu móng, cột, dây néo tuyến tạm | |||
| 1 | Cột thép đơn thân kèm bulong neo móng | Chương V E-HSMT | 119,746 | Tấn |
| 2 | Tiếp địa RS4-C | Chương V E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 3 | Dây néo TK70 -16 | Chương V E-HSMT | 0,061 | Tấn |
| 4 | Xà thép XT-1 | Chương V E-HSMT | 0,116 | Tấn |
| 5 | Xà thép XT-2 | Chương V E-HSMT | 0,231 | Tấn |
| 6 | Cổ dề néo dây chống sét, cáp quang | Chương V E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 7 | Cổ dề néo dây néo | Chương V E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| D | Hạng mục 4: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vật liệu lắp đặt - Dây, cách điện phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công , dây ACCC, Tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 3,69 | Km |
| 2 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 1,23 | Km |
| 3 | Lắp chuỗi cách điện néo kép dây dẫn loại 110kV, chiều cao lắp | Chương V E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn loại 110kV, chiều cao lắp | Chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt biển báo | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Kéo dây vượt đường giao thông, tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 3 | 10m |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa (2,5m/cọc), đất II | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 13 | Hàn Cadweld | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 mối |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét (Cự ly vận chuyển không quá 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 3,1 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển cách điện (Cự ly vận chuyển không quá 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 3,53 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện (Cự ly vận chuyển không quá 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,83 | Tấn |
| E | Hạng mục 5: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 4 - Cột thép mạ kẽm | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 42 km) | Chương V E-HSMT | 115,14 | tấn |
| F | Hạng mục 6: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 4 - Tiếp địa, bu lông | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 42 km) | Chương V E-HSMT | 0,71 | tấn |
| G | Hạng mục 7: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 4 - Cách điện | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 42 km) | Chương V E-HSMT | 3,53 | tấn |
| H | Hạng mục 8: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 4 - Phụ kiện | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 42 km) | Chương V E-HSMT | 0,83 | tấn |
| I | Hạng mục 9: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 4 - Dây dẫn và dây chống sét | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 78 km) | Chương V E-HSMT | 3,1 | tấn |
| J | Hạng mục 10: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Vật liệu và lắp đặt - Cáp quang | |||
| 1 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 1,432 | Km |
| 2 | Chuỗi néo dây cáp quang | Chương V E-HSMT | 51 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Hộp nối cáp quang | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Vận chuyển cáp quang, phụ kiện (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,73 | Tấn |
| K | Hạng mục 11: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Tiếp địa RS4-C | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 115,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, đọ chặt k=0,9 | Chương V E-HSMT | 115,2 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa lên cột và các chi tiết mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 679,32 | Kg |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 | Chương V E-HSMT | 6,78 | 100kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10cọc |
| 6 | Vận chuyển thép tiếp địa (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,678 | Tấn |
| L | Hạng mục 12: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Cột thép đơn thân NCĐT122-35 | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép ống, Chiều cao cột = | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 38,63 | Tấn |
| M | Hạng mục 13: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Cột thép đơn thân NCĐT122-33 | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng cần cẩu 10tấn, Chiều cao cột = | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 39,08 | Tấn |
| N | Hạng mục 14: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Cột thép đơn thân NCĐT122-34 | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng cần cẩu 10tấn, Chiều cao cột = | Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 42,03 | Tấn |
| O | Hạng mục 15: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Dây néo TK70-16 | |||
| 1 | Lắp dây néo cột | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Vận chuyển dây néo (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| P | Hạng mục 16: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Xà thép XT-1 | |||
| 1 | Lắp dựng xà | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển xà thép (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,12 | Tấn |
| Q | Hạng mục 17: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Xà thép XT-2 | |||
| 1 | Lắp dựng xà | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển xà thép (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,23 | Tấn |
| R | Hạng mục 18: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Cổ dề néo dây chống sét, cáp quang | |||
| 1 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển xà thép (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| S | Hạng mục 19: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Cột, xà, dây néo - Cổ dề néo dây néo | |||
| 1 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển xà thép (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| T | Hạng mục 20: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Móng, đường tạm - Móng cột néo thép NĐT122-33 (10x10x3,9B) (Bố trí cừ lasen) | |||
| 1 | Ép cọc cừ Larsen | Chương V E-HSMT | 10,56 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen | Chương V E-HSMT | 10,56 | 100m |
| 3 | Khấu hao thép khung chống | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 34,992 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 58,32 | 100m |
| 7 | Bêtông lót móng, đá 4x7 chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 10,4 | m³ |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 159,6 | m³ |
| 9 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Chương V E-HSMT | 0,12 | Tấn |
| 10 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Chương V E-HSMT | 2,2 | Tấn |
| 11 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Chương V E-HSMT | 0,73 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn cho móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 144,47 | m3 |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 118,94 | m3 |
| 16 | Đắp đất chân cột K=0,90 | Chương V E-HSMT | 241,9 | m3 |
| 17 | Mua đất thiều về đắp | Chương V E-HSMT | 71,9 | m3 |
| 18 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 19 | Vận chuyển cừ ra, vào (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 80,38 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cát (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 34,99 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bê tông M100 (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bê tông đúc M200 (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 159,6 | m3 |
| 23 | Vận chuyển thép móng (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 3,06 | Tấn |
| 24 | Vận chuyển gỗ ván khuôn (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 23,76 | m3 |
| U | Hạng mục 21: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Móng, đường tạm - Móng cột néo thép NĐT122-34 (10x10x3,9A) (Bố trí cừ lasen) | |||
| 1 | Ép cọc cừ Larsen | Chương V E-HSMT | 31,68 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen | Chương V E-HSMT | 31,68 | 100m |
| 3 | Khấu hao thép khung chống | Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 104,976 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 174,96 | 100m |
| 7 | Bêtông lót móng, đá 4x7 chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 31,2 | m³ |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 478,8 | m³ |
| 9 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Chương V E-HSMT | 0,36 | Tấn |
| 10 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Chương V E-HSMT | 6,69 | Tấn |
| 11 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Chương V E-HSMT | 1,11 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,37 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 517,5 | m3 |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 5,16 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 524,97 | m3 |
| 16 | Đắp đất chân cột K=0,90 | Chương V E-HSMT | 613,59 | m3 |
| 17 | Mua đất thiều về đắp | Chương V E-HSMT | 103,59 | m3 |
| 18 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 6 | ca |
| 19 | Vận chuyển cừ ra, vào (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 241,14 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cát (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 104,97 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bê tông M100 (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bê tông đúc M200 (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 478,8 | m3 |
| 23 | Vận chuyển thép móng (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 8,16 | Tấn |
| 24 | Vận chuyển gỗ ván khuôn (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 71,28 | m3 |
| V | Hạng mục 22: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Móng, đường tạm - Móng cột néo thép NĐT122-35 (15x10x3,9A) (Bố trí cừ lasen) | |||
| 1 | Đóng cọc cừ Larsen | Chương V E-HSMT | 11,52 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen | Chương V E-HSMT | 11,52 | 100m |
| 3 | Khấu hao thép khung chống | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 51,192 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 85,32 | 100m |
| 7 | Bêtông lót móng, đá 4x7 chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 15,5 | m³ |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 246,6 | m³ |
| 9 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Chương V E-HSMT | 0,21 | Tấn |
| 10 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Chương V E-HSMT | 0,7 | Tấn |
| 11 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Chương V E-HSMT | 12,52 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 165,07 | m3 |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 68,04 | m3 |
| 16 | Đắp đất chân cột K=0,90 | Chương V E-HSMT | 374,4 | m3 |
| 17 | Mua đất thiều về đắp | Chương V E-HSMT | 112,3 | m3 |
| 18 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 19 | Vận chuyển cừ ra, vào (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 87,68 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cát (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 51,19 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bê tông M100 (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 15,5 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bê tông đúc M200 (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 246,6 | m3 |
| 23 | Vận chuyển thép móng (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 13,43 | Tấn |
| 24 | Vận chuyển gỗ ván khuôn (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 31,14 | m3 |
| W | Hạng mục 23: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Móng, đường tạm - Móng néo MN20-8 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng néo, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,44 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng néo | Chương V E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 3 | Thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cốt thép mạ kẽm móng néo | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng néo | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng | Chương V E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thép móng | Chương V E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 10 | Lắp móng néo | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| X | Hạng mục 24: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Móng, đường tạm - Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Mua đất về đắp | Chương V E-HSMT | 4.947,51 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 49,48 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường bằng đá 2x4 dày 10cm | Chương V E-HSMT | 3,519 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đường tạm | Chương V E-HSMT | 49,48 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi | Chương V E-HSMT | 49,48 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 49,48 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V E-HSMT | 49,48 | 100m3 |
| Y | Hạng mục 25: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Móng, đường tạm - Trụ đỡ đầu cáp và hộp che cáp VT52A | |||
| 1 | Bêtông lót trụ, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,5 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông trụ đỡ đầu cáp, mác 200 | Chương V E-HSMT | 21 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đầu cáp | Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 4 | Ván khuôn trụ đỡ | Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất hộp che cáp bằng thép hình thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hộp che cáp | Chương V E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 7 | Mua và lắp đặt tôn chụp | Chương V E-HSMT | 40,8 | m2 |
| Z | Hạng mục 26: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Tháo hạ và lắp lại | |||
| 1 | Dây dẫn ACCC-223 TD | Chương V E-HSMT | 4,245 | km |
| 2 | Dây cáp quang OPGW 57 | Chương V E-HSMT | 1,465 | km |
| 3 | Dây cáp quang ADSS | Chương V E-HSMT | 3,618 | km |
| 4 | Chống rung dây dẫn | Chương V E-HSMT | 51 | bộ |
| 5 | Chống rung dây chống sét | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| AA | Hạng mục 27: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn ACCC 223 | Chương V E-HSMT | 4,131 | km |
| 2 | Dây cáp quang OPGW57 | Chương V E-HSMT | 1,133 | km |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn | Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo dây dẫn | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Chống rung dây dẫn và dây chống sét, cáp quang | Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 8 | Tháo hạ cột BTLT-20m | Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột ra vị trí tập kết | Chương V E-HSMT | 12 | tấn |
| 10 | Cột néo thép N111-24 (1 cột x 10tấn/cột) | Chương V E-HSMT | 10 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công cột thép ra vị trí tập kết | Chương V E-HSMT | 10 | tấn |
| 12 | Dây néo thép | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Xà đỡ thép | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cáp quang | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Vận chuyển về kho tập kết | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| AB | Hạng mục 28: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Phần thí nghiệm hiệu chỉnh - Thử nghiệm, hiểu chỉnh cáp quang | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V E-HSMT | 1 | Hthg |
| AC | Hạng mục 29: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Phần thí nghiệm hiệu chỉnh - Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp địa đất cột | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi - 100 bát đầu tiên | Chương V E-HSMT | 100 | Bát |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi - Từ bát 101 trở đi | Chương V E-HSMT | 551 | Bát |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh dây ACCC-223 | Chương V E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| AD | Hạng mục 30: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Đo các thông số đường dây 110kV (tương đương mã hiệu EA.21220) | |||
| 1 | Đo điện áp nhiễu trên đường dây | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 2 | Đo điện trở một chiều | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 3 | Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận (B1) | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 4 | Đo điện dẫn phản kháng thứ tự không (B0) | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| AE | Hạng mục 31: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 1) Đo các thông số đường dây 110kV (tương đương mã hiệu EB.50020) | |||
| 1 | Đo điện trở thứ tự thuận(R1) | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 2 | Đo điện kháng thứ tự thuận (X1) | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 3 | Đo điện trở thứ tự không (R0) | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 4 | Đo điện kháng thứ tự không (X0) | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 5 | Đo điện trở hỗ cảm thứ tự không (R0M) | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 6 | Đo điện kháng hỗ cảm thứ tự không (X0M) | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| AF | Hạng mục 32: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vật tư mua sắm - Dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn điện 110kV ACCC-223 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 336,6 | m |
| 2 | Dây chống sét | Chương V E-HSMT | 112,2 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV | Chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Biển báo nguy hiểm và số cột | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Biển báo an toàn giao chéo đường | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| AG | Hạng mục 33: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vật tư mua sắm - Cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang OPGW57 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 214,2 | m |
| 2 | Hộp nối cáp quang OPGW-OPGW57 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Chuỗi néo dây cáp quang | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang ADSS | Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| AH | Hạng mục 34: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vật tư mua sắm - Móng, cột, dây néo tuyến tạm | |||
| 1 | Cột thép đơn thân Kèm bulong neo móng | Chương V E-HSMT | 19,537 | Tấn |
| 2 | Tiếp địa RS4-C | Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 3 | Dây néo TK70 -16 | Chương V E-HSMT | 0,061 | Tấn |
| 4 | Xà thép XT-1 | Chương V E-HSMT | 0,116 | Tấn |
| 5 | Xà thép XT-2 | Chương V E-HSMT | 0,231 | Tấn |
| 6 | Cổ dề néo dây chống sét, cáp quang | Chương V E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 7 | Cổ dề néo dây néo | Chương V E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| AI | Hạng mục 35: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vật liệu lắp đặt - Dây, cách điện phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng, dây ACCC, Tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 0,337 | Km |
| 2 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 0,112 | Km |
| 3 | Lắp chuỗi cách điện néo kép dây dẫn loại 110kV, chiều cao lắp | Chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt biển báo | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Kéo dây vượt đường giao thông, tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,28 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển cách điện (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,79 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển phụ kiện (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,16 | Tấn |
| AJ | Hạng mục 36: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 32 - Cột thép mạ kẽm | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 42 km) | Chương V E-HSMT | 18,79 | tấn |
| AK | Hạng mục 37: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 32 - Tiếp địa, bu lông | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 42 km) | Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| AL | Hạng mục 38: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 32 - Cách điện | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 42 km) | Chương V E-HSMT | 0,79 | tấn |
| AM | Hạng mục 39: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 32 - Phụ kiện | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 42 km) | Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| AN | Hạng mục 40: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Vận chuyển đường dài cho phần hạng mục 32 - Dây dẫn và dây chống sét | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 78 km) | Chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| AO | Hạng mục 41: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Phần cáp quang | |||
| 1 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 0,214 | Km |
| 2 | Chuỗi néo dây cáp quang | Chương V E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 3 | Hộp nối cáp quang | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Vận chuyển cáp quang, phụ kiện (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| AP | Hạng mục 42: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Cột, xà, dây néo - Tiếp địa RS4-C | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, đọ chặt k=0,9 | Chương V E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 | Chương V E-HSMT | 1,13 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 5 | Vận chuyển thép tiếp địa (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,113 | Tấn |
| AQ | Hạng mục 43: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Cột, xà, dây néo - Cột thép đơn thân NĐT122-33 | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép ống, Chiều cao cột = | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 38,63 | Tấn |
| AR | Hạng mục 44: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Cột, xà, dây néo - Dây néo TK70-16 | |||
| 1 | Lắp dây néo cột | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Vận chuyển dây néo (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| AS | Hạng mục 45: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Cột, xà, dây néo - Xà thép XT-1 | |||
| 1 | Lắp dựng xà | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển xà thép (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,12 | Tấn |
| AT | Hạng mục 46: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Cột, xà, dây néo - Xà thép XT-2 | |||
| 1 | Lắp dựng xà | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển xà thép (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,23 | Tấn |
| AU | Hạng mục 47: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Cột, xà, dây néo - Cổ dề, néo dây chống sét, cáp quang | |||
| 1 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển xà thép (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| AV | Hạng mục 48: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Cột, xà, dây néo - Cổ dề néo dây néo | |||
| 1 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển xà thép (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| AW | Hạng mục 49: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Phần móng, đường tạm - Móng cột néo thép NĐT122-33 (10x10x3,9B) (không cừ lasen) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 34,992 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 58,32 | 100m |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x7 chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 10,4 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 159,6 | m³ |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Chương V E-HSMT | 0,12 | Tấn |
| 6 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Chương V E-HSMT | 2,2 | Tấn |
| 7 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Chương V E-HSMT | 0,73 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn cho móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 306,66 | m3 |
| 10 | Đào móng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 3,07 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 443,33 | m3 |
| 12 | Đắp đất chân cột K=0,90 | Chương V E-HSMT | 82,6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 17 | Vận chuyển cát (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 34,99 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bê tông M100 (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bê tông đúc M200 (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 159,6 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thép móng (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 3,06 | Tấn |
| 21 | Vận chuyển gỗ ván khuôn (Chỉ tính tối đa cự ly vận chuyển 0,2 km) | Chương V E-HSMT | 23,76 | m3 |
| AX | Hạng mục 50: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Phần móng, đường tạm - Móng néo MN20-8 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng néo, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,436 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng néo | Chương V E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 3 | Thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cốt thép mạ kẽm móng néo | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng néo | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng | Chương V E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thép móng | Chương V E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 10 | Lắp móng néo | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AY | Hạng mục 51: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Dây dẫn ACCC-223 TD | Chương V E-HSMT | 4,518 | km |
| 2 | Dây cáp quang OPGW 57 | Chương V E-HSMT | 1,506 | km |
| 3 | Dây cáp quang ADSS | Chương V E-HSMT | 0,573 | km |
| AZ | Hạng mục 52: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn ACCC 223 | Chương V E-HSMT | 0,333 | km |
| 2 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ cột BTLT-20m | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển cột ra vị trí tập kết | Chương V E-HSMT | 2 | tấn |
| 6 | Xà đỡ thép | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển về kho tập kết | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| BA | Hạng mục 53: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Thí nghiệm, hiệu chỉnh - Thử nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V E-HSMT | 1 | Hthg |
| BB | Hạng mục 54: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Thí nghiệm, hiệu chỉnh - Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp địa cột | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi - 100 bát đầu tiên | Chương V E-HSMT | 100 | Bát |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi - Từ bát 101 trở đi | Chương V E-HSMT | 32 | Bát |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh dây ACCC-223 | Chương V E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| BC | Hạng mục 55: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Đo các thông số đường dây 110kV (tương đương mã hiệu EA.21220) | |||
| 1 | Đo điện áp nhiễu trên đường dây | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 2 | Đo điện trở một chiều | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 3 | Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận (B1) | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 4 | Đo điện dẫn phản kháng thứ tự không (B0) | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| BD | Hạng mục 56: (Đường dây 110kV - Giai đoạn 2) Đo các thông số đường dây 110kV (tương đương mã hiệu EB.50020) | |||
| 1 | Đo điện trở thứ tự thuận(R1) | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 2 | Đo điện kháng thứ tự thuận (X1) | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 3 | Đo điện trở thứ tự không (R0) | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 4 | Đo điện kháng thứ tự không (X0) | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 5 | Đo điện trở hỗ cảm thứ tự không (R0M) | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 6 | Đo điện kháng hỗ cảm thứ tự không (X0M) | Chương V E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.793539E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình năng lượng tối thiểu cấp II trong đó có thi công đường dây 110kV. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng. Xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
36.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi