Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721844-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210665227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 09:22:00 đến ngày 2021-07-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,875,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,132,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu một trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1 Cắt mặt đường bê tông hiện trạng Chi tiết theo chương V 172,5 m
2 Đào phá tấm bê tông bị nứt vỡ Chi tiết theo chương V 71,615 m3
3 Hoàn trả mặt đường BTXM M300# Chi tiết theo chương V 71,615 m3
4 Giấy dầu Chi tiết theo chương V 358,075 m2
5 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 23,6 m2
6 Lu lèn nền đường hiện tại K95 Chi tiết theo chương V 358,075 m2
7 Cắt khe dọc, khe ngang (khe rộng 0.5cm, sâu 5cm) Chi tiết theo chương V 69,2 m
8 Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng Chi tiết theo chương V 69,2 m
9 Mastic chèn khe Chi tiết theo chương V 0,0173 m3
10 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa kết hợp bù vênh bằng BTN C12,5 dày trung bình 7,61cm Chi tiết theo chương V 24.579,0424 m2
11 Tưới dính bám TC 0.5kg/m2 Chi tiết theo chương V 24.579,0424 m2
12 BTN C12.5 dày trung bình 4.13cm Chi tiết theo chương V 187,735 m2
13 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 Chi tiết theo chương V 187,735 m2
14 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 kết hợp bù vênh dày trung bình 7,61cm Chi tiết theo chương V 122,06 m2
15 Tưới dính bám TC 0.5kg/m2 Chi tiết theo chương V 122,06 m2
16 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 4cm Chi tiết theo chương V 609,21 m2
17 Tưới dính bám TC 0.5kg/m2 Chi tiết theo chương V 609,21 m2
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Chi tiết theo chương V 4.634,8996 tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7,2km tiếp theo Chi tiết theo chương V 4.634,8996 tấn
20 Đào đất không thích hợp đất cấp 1 Chi tiết theo chương V 94,5055 m3
21 Đào đất không thích hợp đất cấp 1 Chi tiết theo chương V 1.795,6049 m3
22 Đánh cấp đất cấp 2, thủ công Chi tiết theo chương V 66,6024 m3
23 Đánh cấp đất cấp 2 Chi tiết theo chương V 1.265,446 m3
24 Đắp phụ lề, đắp hoàn trả hố móng K90 (Trừ khối lượng vuốt giao chiếm chỗ) Chi tiết theo chương V 302,5701 m3
25 Đắp phụ lề, đắp hoàn trả hố móng K90 (Trừ khối lượng vuốt giao chiếm chỗ) Chi tiết theo chương V 5.748,8321 m3
26 Mua vật liệu đắp nền Chi tiết theo chương V 6.715,3709 m3
27 Diện tích vạch sơn dày 2mm Chi tiết theo chương V 301,04 m2
28 Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm Chi tiết theo chương V 50,92 m2
29 Biển tam giác, L=90cm (1 biển + 1 cột dài 2.95m, D88.3) Chi tiết theo chương V 25 cái
30 Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 Chi tiết theo chương V 2,5313 m3
31 Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# Chi tiết theo chương V 2,4547 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1.890,1104 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II Chi tiết theo chương V 666,0242 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III Chi tiết theo chương V 71,615 m3
35 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 2.627,7496 m3
B Hạng mục an toàn giao thông
1 Bê tông đế cột đúc sẵn M150# đá 2x4 Chi tiết theo chương V 0,6885 m3
2 Ván khuôn đế cột Chi tiết theo chương V 9,18 m2
3 Bê tông nhét ống nhựa M150# đá 2x4 Chi tiết theo chương V 0,3891 m3
4 Ống nhựa PVC D90 Chi tiết theo chương V 68,85 m
5 Sơn 3 lớp Chi tiết theo chương V 17,2951 m2
6 Dây nhựa PVC Chi tiết theo chương V 300 m
7 Đèn chiếu sáng Chi tiết theo chương V 11 cái
8 Thép hộp 50x50x2mm Chi tiết theo chương V 108,836 kg
9 Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) KT 25x120cm Chi tiết theo chương V 2 cái
10 Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) Chi tiết theo chương V 6 cái
11 Đèn xoay cảnh báo Chi tiết theo chương V 4 cái
12 Nhân công điều khiển giao thông Chi tiết theo chương V 60 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065063E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.775105E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.212.868.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->