Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722210-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210670709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 09:21:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,163,269,633 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN NGỌ XÁ
B Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V33,48m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V48,6m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V27m
4Tháo dỡ lan can gỗChương V10m
5Phá dỡ nền granitoChương V55,5185m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V41,0609m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V42,1713m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V42,1713m3
C Cải tạo, xây mới
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm, kính an toàn dày 6.37ly bao gồm toàn bộ phụ kiện kim khíChương V24,48m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm, kính an toàn dày 6.37ly bao gồm toàn bộ phụ kiện kim khíChương V9m2
3Lát đá tự nhiên bậc cầu thang và sảnh, vữa XM M75Chương V55,5185m2
4Sản xuất, lắp dựng lan can inoxChương V10md
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V4,8545m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4689100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2089tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,8343m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,0636m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V214,9554m2
11Sơn tường rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, màu theo chỉ địnhChương V214,9554m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V183,882m
13Gia công hàng rào song sắtChương V83,2044m2
14Lắp dựng lan can sắtChương V83,2044m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V141,1036m2
16Lớp vữa láng nền tạo phẳng, dày 5cm, vữa XM mác 50Chương V555,5m2
17Vữa lót nền, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V555,5m2
18Lát sân bằng gạch terrazzo, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V555,5m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Chương V0,8208m3
20Trát lại lòng rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,66m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V1,8432m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,1382100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,2204tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V72cái
D Nhà mái tôn vòm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V31,4496m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V10,4832m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V20,9664100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V20,9664100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,016m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,944m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1888100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0419tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3038tấn
10Bu lông M20 lắp chân cột thép + bản mãChương V32bộ
11Gia công hệ khung dàn nhà vòmChương V1,4755tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn nhà vòmChương V1,4755tấn
13Gia công xà gồ thépChương V2,415tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V2,415tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V125,136m2
16Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmChương V1,9891100m2
17Máng tôn thoát nước mái dày 0.88mmChương V28,4md
18Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V8cái
19Ống thoát nước mái PVC D76Chương V0,36100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V16cái
21Cột thép bát giác loại có cần nhúng kẽm dài 8mChương V3bộ
22Bộ khung thép móng mạ kẽm nhúng nóngChương V3bộ
23Chao + bóng thủy ngân cao áp 250WChương V3bộ
24Cọc thép 60x60x6 dài 2.5mChương V3cái
25Lắp đặt dây dẫn 2x4Chương V120m
26Lắp đặt ống gen cứng bảo hộ dâyChương V120m
27Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmChương V40m
E Nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V43,94m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V14,6467m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2929100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2929100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,1994m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0988100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,064tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2893tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6098m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1109100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0239tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0821tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,2739m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1583100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,056tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1558tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,808m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,302100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2603tấn
21Xây bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,6882m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,742m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,9232m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V63,84m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V14,6286m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,2006m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,9232m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V59,268m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,439m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,9945m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nềnChương V0,0111100m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V7,76m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V7,76m2
34Quét dung dịch chống thấm máiChương V18,6524m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V18,6524m2
36Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Chương V18,6524m2
F Bể phốt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V25,8258m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V8,6086m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,204m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,701m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0355100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V0,1003tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,8618m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0773tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0349100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V6cái
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày Chương V3,5996m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,2946m3
13Trát tường trong,chiều dày trát 2.5cm, vữa XM mác 75Chương V19,682m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V7,107m2
15Lắp đặt đèn ốp sát trầnChương V4bộ
16Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V2bảng
17Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmChương V60m
18Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmChương V75m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây D16Chương V350m
20Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
22Lắp đặt gương soiChương V2cái
23Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
25Máy bơm nướcChương V1cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mmChương V0,05100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V1100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm, chiều dày 2,3mmChương V9cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V11cái
30Lắp đặt tê PPR 25x21Chương V6cái
31Lắp đặt tê PPR 25x25Chương V1cái
32Lắp đặt van phao đường kính van 27mmChương V1cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,02100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V0,05100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,04100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,16100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,2100m
38Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ, kích thước 42x60Chương V2cái
39Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ, kích thước 60x60Chương V2cái
40Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ, kích thước 60x90Chương V2cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V4cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V4cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V2cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V6cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V3cái
46Lắp đặt thoát sànChương V2cái
47Lắp đặt ống nhựa thu nước mưa D90Chương V0,07100m
G NHÀ VĂN HÓA THÔN THANH ẤM
H Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V33,795m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V47,85m
3Phá dỡ tường lan can xây gạch chiều dày tường Chương V0,9289m3
4Tháo dỡ lan can gỗChương V9,383m
5Phá dỡ nền granitoChương V56,5688m2
6Tháo tấm lợp tônChương V3,293100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,2435tấn
8Đục bỏ lớp vữa xi măng cũ trên máiChương V228,3184m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V48,136m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V48,136m3
I Cải tạo, xây mới
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm, kính an toàn dày 6.37ly bao gồm toàn bộ phụ kiện kim khíChương V33,795m2
2Lát đá tự nhiên bậc cầu thang và sảnh, vữa XM M75Chương V56,5688m2
3Sản xuất, lắp dựng lan can inoxChương V9,383md
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M100Chương V228,3184m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V228,3184m2
6Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V329,2968m2
7Gia công xà gồ thépChương V1,2435tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V1,2435tấn
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V31,68m2
J Nhà mái tôn vòm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V31,4496m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V10,4832m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V20,9664100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V20,9664100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,016m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,944m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1888100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0419tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3038tấn
10Bu lông M20 lắp chân cột thép + bản mãChương V32bộ
11Gia công hệ khung dàn nhà vòmChương V1,4755tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn nhà vòmChương V1,4755tấn
13Gia công xà gồ thépChương V2,415tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V2,415tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V125,136m2
16Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmChương V1,9891100m2
17Máng tôn thoát nước mái dày 0.88mmChương V28,4md
18Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V8cái
19Ống thoát nước mái PVC D76Chương V0,36100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V16cái
21Cột thép bát giác loại có cần nhúng kẽm dài 8mChương V4bộ
22Bộ khung thép móng mạ kẽm nhúng nóngChương V4bộ
23Chao + bóng thủy ngân cao áp 250WChương V4bộ
24Cọc thép 60x60x6 dài 2.5mChương V4cái
25Lắp đặt dây dẫn 2x4Chương V120m
26Lắp đặt ống gen cứng bảo hộ dâyChương V120m
27Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmChương V40m
K NHÀ VĂN HÓA THÔN VÂN ĐÌNH
L Phá dỡ
1Tháo dỡ lan can gỗChương V21m
2Phá dỡ nền granitoChương V40,23m2
M Cải tạo, xây mới
1Lát đá tự nhiên bậc cầu thang và sảnh, vữa XM M75Chương V40,23m2
2Sản xuất, lắp dựng lan can inoxChương V21md
3Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,0055tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,0055tấn
5Gia công giằng mái thépChương V0,0036tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,0036tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,0015tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,0015tấn
9Gia công xà gồ thépChương V0,1333tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1333tấn
11Lợp mái bằng tấm nhựa thông minhChương V0,3986100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->