Gói thầu: Tổ chức tuyển dụng viên chức các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691679-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Tổ chức tuyển dụng viên chức các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149707 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 17:30:00 đến ngày 2021-07-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,030,059,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 309.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 721.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung về công tác thi tuyển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, có kinh nghiệm trong chỉ đạo chung về công tác tổ chức thi tuyển |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chuyên môn |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, là giảng viên về Tiếng Anh, Công nghệ thông tin, Quản lý Hành chính công , đất đai, môi trường, Tài chính. Có kinh nghiệm trong công tác tổ chức thi tuyển (Có trích ngang lý lịch danh sách nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác tổ chức thi tuyển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm quản lý, giảng dạy, hoặc kinh nghiệm tổ chức thi tuyển(Có trích ngang lý lịch danh sách nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thi, phòng chấm thi, phòng tập huấn giám thị, phòng hội trường; phòng cho Ban chỉ đạo và tổ thư ký và các cơ sở vật chất kèm theo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đủ diện tích đáp ứng cho số lượng thí sinh tham gia dự thi; phòng rộng rãi, thoáng mát, đảm bảo đủ ánh sáng có điều hòa, có loa, mic ( 01 phòng cho Ban chỉ đạo thi và tổ thư ký; 16 phòng thi; 01 phòng xây dựng đề thi và nhân bản đề thi; đáp ứng đủ 2 vòng thi. Các phòng thi bố trí thuận tiện tại 1 địa điểm thi trên địa bàn Hà Nội. |
| - Số lượng tối thiểu | 18 |
| 2-Phòng trực y tá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đủ trang thiết bị trong quá trình sơ cứu bố trị tại địa điểm tổ chức thi tuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tính, máy in, máy photocopy (02 máy tính để bàn, 02 máy in có chức năng in được khổ giấy A3, A4, 02 máy photocopy có chức năng photo khổ giấy A3, A4) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ số lượng tương ứng với yêu cầu làm đề, in, sao chụp đề phục vụ cho thí sinh tham gia dự thi; cấu hình máy tính, máy in cao, máy photocopy chất lượng phù hợp; đang hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Camera | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ số lượng yêu cầu , đang sử dụng tốt như độ phân giải cao, chống ngược sáng, khuếch đại ánh sáng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm + đáp án môn Tin học. (Chuyên viên) | Đã bao gồm câu hỏi và đã có đáp án cho 100 câu hỏi | Câu hỏi | 100 | |
| 2 | Xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm + đáp án môn ngoại ngữ.(Chuyên viên) | Đã bao gồm hỏi và đã có đáp án cho 100 câu hỏi | Câu hỏi | 100 | Tiếng Anh |
| 3 | Xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm + đáp án môn kiến thức chung.(Chuyên viên) | Đã bao gồm hỏi và đã có đáp án cho 200 câu hỏi | Câu hỏi | 200 | |
| 4 | Xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm + đáp án môn Tin học (Cán sự) | Đã bao gồm hỏi và đã có đáp án cho 100 câu hỏi | Câu hỏi | 100 | |
| 5 | Xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm + đáp án môn Ngoại ngữ (Cán sự) | Đã bao gồm hỏi và đã có đáp án cho 100 câu hỏi | Câu hỏi | 100 | Tiếng Anh |
| 6 | Xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm + đáp án môn kiến thức chung (Cán sự) | Đã bao gồm hỏi và đã có đáp án cho 200 câu hỏi | Câu hỏi | 200 | |
| 7 | Chi thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm Tin học.(Chuyên viên) | Chi thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm Tin học.(Chuyên viên) | Câu hỏi | 100 | |
| 8 | Chi thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm ngoại ngữ.(Chuyên viên) | Chi thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm ngoại ngữ.(Chuyên viên) | Câu hỏi | 100 | |
| 9 | Chi thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm Kiến thức chung.(Chuyên viên) | Chi thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm Kiến thức chung.(Chuyên viên) | Câu hỏi | 200 | |
| 10 | Chi thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm Tin học.(Cán sự). | Chi thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm Tin học.(Cán sự). | Câu hỏi | 100 | |
| 11 | Chi thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm Ngoại ngữ (Cán sự). | Chi thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm Ngoại ngữ (Cán sự). | Câu hỏi | 100 | |
| 12 | Chi thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm Kiến thức chung (Cán sự). | Chi thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm Kiến thức chung (Cán sự). | Câu hỏi | 200 | |
| 13 | Thuê phòng nhân bản đề thi | Thuê phòng nhân bản đề thi | ngày | 1 | |
| 14 | Nhân bản đề thi môn Tin học | Gồm 470 đề thi, mỗi đề thi 6 trang (470 đề *6 trang) | Trang/tờ | 2.820 | |
| 15 | Nhân bản đề thi môn ngoại ngữ | Gồm 470 đề thi, mỗi đề thi 6 trang (470 đề *6 trang) | Trang/tờ | 2.820 | |
| 16 | Nhân bản đề thi môn Kiến thức chung | Gồm 470 đề thi, mỗi đề thi 12 trang (470 đề *12 trang) | Trang/tờ | 5.640 | |
| 17 | Nhân bản đáp án 3 môn thi. | Nhân bản đáp án 3 môn thi. | Trang/tờ | 1.000 | |
| 18 | Bồi dưỡng tổ nhân bản đề thi, bảo vệ đề thi | Bồi dưỡng tổ nhân bản đề thi, bảo vệ đề thi | Người/ngày/đêm | 6 | |
| 19 | Chi phục vụ ăn cho công tác nhân bản đề thi (2 bữa chính: trưa, tối, 2 bữa phụ: sáng và đêm) | Chi phục vụ ăn cho công tác nhân bản đề thi (2 bữa chính: trưa, tối, 2 bữa phụ: sáng và đêm) | Người/ngày/đêm | 6 | |
| 20 | Thuê hội trường tập huấn giám thị | Thuê hội trường tập huấn giám thị | Buổi | 1 | |
| 21 | Thuê hệ thống camera giám sát | Thuê hệ thống camera giám sát | gói | 1 | Giám sát toàn bộ các phòng thi trong quá trình diễn ra kỳ thi |
| 22 | Thuê hội trường khai mạc kỳ thi | Thuê hội trường khai mạc kỳ thi | phòng | 1 | |
| 23 | Thuê hội trường cho ban chỉ đạo thi và tổ thư ký. | Thuê hội trường cho ban chỉ đạo thi và tổ thư ký. | ngày | 1 | |
| 24 | Thuê phòng thi | Thuê phòng thi | Phòng/ngày | 16 | |
| 25 | Bồi dưỡng coi thi môn Tin | Bao gồm 16 phòng thi, mỗi phòng thi có 02 cán bộ trông thi và mỗi phòng có 01 cán bộ hành lang giám sát | Người/buổi | 48 | |
| 26 | Bồi dưỡng coi thi môn Ngoại ngữ | Bao gồm 16 phòng thi, mỗi phòng thi có 02 cán bộ trông thi và mỗi phòng có 01 cán bộ hành lang giám sát | Người/buổi | 48 | |
| 27 | Bồi dưỡng coi thi môn Kiến thức chung | Bao gồm 16 phòng thi, mỗi phòng thi có 02 cán bộ trông thi và mỗi phòng có 01 cán bộ hành lang giám sát | Người/buổi | 48 | |
| 28 | Bồi dưỡng ban chỉ đạo, thư ký + tổ phục vụ. | Bồi dưỡng ban chỉ đạo, thư ký + tổ phục vụ. | Người/ngày | 30 | |
| 29 | Thuê trực y tế | Thuê trực y tế | Người/ngày | 1 | |
| 30 | Thuê cảnh sát bảo vệ ngày tổ chức thi | Thuê cảnh sát bảo vệ ngày tổ chức thi | Người/ngày | 2 | |
| 31 | Bồi dưỡng ban phách đánh phách, dọc phách. | 4 người *2 ngày | Người/ngày | 8 | |
| 32 | Ăn trưa | 4 người *2 ngày | Bộ D liệu/B.cáo | 8 | |
| 33 | Bồi dưỡng ban phách ghép phách, lên điểm | 4 người *3 ngày | Người/ngày | 12 | |
| 34 | Ăn trưa | 4 người *3 ngày | Người/ngày | 12 | |
| 35 | Thuê phòng chấm thi | 03 ngày *03 phòng | ngày | 9 | 3 môn: Tiếng Anh, Tin học và Kiến thức chung |
| 36 | Bồi dưỡng chấm thi môn Tin | 4 người *5 buổi | Người/buổi | 20 | |
| 37 | Bồi dưỡng chấm thi môn Ngoại ngữ | 4 người *5 buổi | Người/buổi | 20 | |
| 38 | Bồi dưỡng chấm thi môn Kiến thức chung | 4 người *5 buổi | Người/buổi | 20 | |
| 39 | Chi ăn trưa cho ban chấm thi | 12 người *3 ngày | Người/ngày | 36 | |
| 40 | Chi tiền đi lại cho ban chấm thi | 12 người *3 ngày | Người/ngày | 36 | |
| 41 | Bút bi cho thí sinh | Bút bi cho thí sinh | Chiếc | 470 | |
| 42 | Túi đựng đề thi, bài thi | Túi đựng đề thi, bài thi | Chiếc | 400 | |
| 43 | Giấy thi | Giấy thi | Tập | 3 | |
| 44 | Giấy A4 | Dùng làm giấy nháp thi | Gram | 5 | |
| 45 | Văn phòng phẩm khác | Văn phòng phẩm khác | Gói | 1 | |
| 46 | Làm thẻ hội đồng thi. | Làm thẻ hội đồng thi. | Chiếc | 100 | |
| 47 | Nước uống | Nước uống | gói | 1 | |
| 48 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Xây dựng đề thi viết + đáp án (Chuyên viên) | 6 nhóm *2 đề | Đề thi+ đáp án | 12 | Gồm 06 Mã nhóm: Công nghệ, Đất đai, Tài chính, Môi trường, Lưu trữ, Hành chính |
| 49 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Xây dựng đề thi viết+ đáp án Cán sự) | Xây dựng đề thi viết+ đáp án Cán sự) | Đề thi+ đáp án | 2 | Mã nhóm Lưu trữ |
| 50 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Thuê phòng nhân bản đề thi | Thuê phòng nhân bản đề thi | ngày | 1 | |
| 51 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Nhân bản đề thi các môn chuyên ngành | 1 đề * 3 trang *315 thí sinh | Trang/tờ | 945 | |
| 52 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Chi phục vụ ăn cho công tác nhân bản đề thi. | Chi phục vụ ăn cho công tác nhân bản đề thi. | Người/ngày đêm | 6 | |
| 53 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Bồi dưỡng tổ nhân bản đề thi, bảo vệ đề thi | Bồi dưỡng tổ nhân bản đề thi, bảo vệ đề thi | Người/ngày đêm | 6 | |
| 54 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Thuê hội trường tập huấn giám thị | Thuê hội trường tập huấn giám thị | Buổi | 1 | |
| 55 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Thuê hệ thống camera giám sát | Thuê hệ thống camera giám sát | gói | 1 | Giám sát toàn bộ các phòng thi trong quá trình diễn ra kỳ thi |
| 56 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Thuê hội trường khai mạc kỳ thi | Thuê hội trường khai mạc kỳ thi | phòng | 1 | |
| 57 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Thuê phòng thi | Thuê phòng thi | Phòng | 11 | |
| 58 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Thuê hội trường cho ban chỉ đạo thi và tổ thư ký. | Thuê hội trường cho ban chỉ đạo thi và tổ thư ký. | Buổi | 1 | |
| 59 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Bồi dưỡng giám thị coi thi môn chuyên ngành | 11 phòng *2 cán bộ/1 phòng+ 01 cán bộ hành lang/1 phòng | Bộ D liệu/B.cáo | 33 | |
| 60 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Bồi dưỡng ban chỉ đạo, thư ký + tổ phục vụ ngày thi. | Bồi dưỡng ban chỉ đạo, thư ký + tổ phục vụ ngày thi. | Người/ buổi | 25 | |
| 61 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Thuê trực y tế | Thuê trực y tế | Người/ ngày | 1 | |
| 62 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Thuê cảnh sát bảo vệ ngày tổ chức thi | Thuê cảnh sát bảo vệ ngày tổ chức thi | Người/ ngày | 2 | |
| 63 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Bồi dưỡng ban phách: đánh phách, dọc phách. | Bồi dưỡng ban phách: đánh phách, dọc phách. | Người/ ngày | 4 | |
| 64 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Ăn trưa (ban phách) | Ăn trưa | Người/ ngày | 4 | |
| 65 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Bồi dưỡng ban phách: ghép phách, lên điểm | 4 người *2 ngày | Người/ ngày | 8 | |
| 66 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Ăn trưa ban phách | 4 người *2 ngày | Người/ ngày | 8 | |
| 67 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Nhân bản đáp án chấm thi. | 6 đáp án *5 trang*12 người | Trang | 360 | |
| 68 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Thuê phòng chấm thi | Thuê phòng chấm thi | Ngày | 6 | |
| 69 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Bồi dưỡng chấm thi môn chuyên ngành | 12 người *4 buổi | Người/buổi | 48 | |
| 70 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Chi ăn trưa cho ban chấm thi | 12 người *2 ngày | Người/ngày | 24 | |
| 71 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Chi tiền đi lại cho ban chấm thi | 12 người *2 ngày | Người/ngày | 24 | |
| 72 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Bút bi cho thí sinh | Bút bi cho thí sinh | Chiếc | 315 | |
| 73 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Túi đựng đề thi, bài thi | Túi đựng đề thi, bài thi | Chiếc | 100 | |
| 74 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Giấy thi | Giấy thi | Tập | 3 | |
| 75 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Giấy A4 | dùng làm Giấy nháp thi | Gram | 5 | |
| 76 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Văn phòng phẩm khác | Văn phòng phẩm khác | Gói | 1 | |
| 77 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Làm thẻ hội đồng thi. | Làm thẻ hội đồng thi. | Chiếc | 100 | |
| 78 | Tổ chức thi tuyển vòng 2: Nước uống | Nước uống | gói | 1 | |
| 79 | Tổng cộng vòng thi 1+ vòng thi 2 | Tổng cộng vòng thi 1+ vòng thi 2 | đồng | 1 | |
| 80 | VAT (%) | VAT (%) | đồng | 1 | |
| 81 | Tổng cộng | Tổng cộng | đồng | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 309.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 721.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung về công tác thi tuyển | 1 | Trình độ Đại học trở lên, có kinh nghiệm trong chỉ đạo chung về công tác tổ chức thi tuyển | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chuyên môn | 6 | Trình độ Đại học trở lên, là giảng viên về Tiếng Anh, Công nghệ thông tin, Quản lý Hành chính công , đất đai, môi trường, Tài chính. Có kinh nghiệm trong công tác tổ chức thi tuyển (Có trích ngang lý lịch danh sách nhân sự) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác tổ chức thi tuyển | 1 | Trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm quản lý, giảng dạy, hoặc kinh nghiệm tổ chức thi tuyển(Có trích ngang lý lịch danh sách nhân sự) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thi, phòng chấm thi, phòng tập huấn giám thị, phòng hội trường; phòng cho Ban chỉ đạo và tổ thư ký và các cơ sở vật chất kèm theo | Đảm bảo đủ diện tích đáp ứng cho số lượng thí sinh tham gia dự thi; phòng rộng rãi, thoáng mát, đảm bảo đủ ánh sáng có điều hòa, có loa, mic ( 01 phòng cho Ban chỉ đạo thi và tổ thư ký; 16 phòng thi; 01 phòng xây dựng đề thi và nhân bản đề thi; đáp ứng đủ 2 vòng thi. Các phòng thi bố trí thuận tiện tại 1 địa điểm thi trên địa bàn Hà Nội. | 18 |
| 2 | Phòng trực y tá | Đảm bảo đủ trang thiết bị trong quá trình sơ cứu bố trị tại địa điểm tổ chức thi tuyển | 1 |
| 3 | Máy tính, máy in, máy photocopy (02 máy tính để bàn, 02 máy in có chức năng in được khổ giấy A3, A4, 02 máy photocopy có chức năng photo khổ giấy A3, A4) | Đủ số lượng tương ứng với yêu cầu làm đề, in, sao chụp đề phục vụ cho thí sinh tham gia dự thi; cấu hình máy tính, máy in cao, máy photocopy chất lượng phù hợp; đang hoạt động tốt; | 6 |
| 4 | Camera | Đủ số lượng yêu cầu , đang sử dụng tốt như độ phân giải cao, chống ngược sáng, khuếch đại ánh sáng tốt | 16 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi