Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu HQ 14-91-09 của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 - Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720614-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa tàu HQ 14-91-09 của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 - Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh.
Số hiệu KHLCNT 20210713748
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý hành chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 18:00:00 đến ngày 2021-07-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,158,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhân công ngày đầu tiên lên đốc Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 1
2 Nhân công ngày cuối tàu xuống đốc Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 1
3 Chi phí cho tàu nằm ụ, đốc, triền trong những ngày tiếp theo Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 40
4 Chi phí chuyển đà kê tàu để sửa chữa vỏ và sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật 26
5 Chi phí một lần bắc dựng cầu thang Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
6 Chi phí đấu, nối và tháo nguồn điện trong thời gian tàu nằm triền đà Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
7 Chi phí đấu, nối và tháo nguồn nước sinh hoạt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
8 Chi phí đấu, nối và tháo nguồn nước cứu hỏa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
9 Chi phí vận chuyển thu gom rác thải Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lần 40
10 Đế căn thép Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 20
11 Đinh đỉa 5 - 7 cm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 0,3
12 Gỗ nhóm 4 (gỗ chò) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m3 0,05
13 Bao dứa đựng cát loại 1xb: 400x200mm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 10
14 Cát vàng đóng bao làm căn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m3 0,2
15 Dây thép mềm f1 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 1,1
16 Que hàn Việt Đức NV46 Φ3,2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 6
17 Khí gas Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 4
18 Ô xy (8kg/chai, 6,4m3/chai,135-150 bar) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 2
19 Phun nước vệ sinh phục vụ khảo sát sửa chữa tàu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật công 1
20 Nước ngọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m3 3
21 Phần từ mớn nước có tải trở xuống. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 235
22 Cạo hà 50% diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 117,5
23 Rửa nước ngọt 100% diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 235
24 Mài chải vệ sinh tạo độ nhám bề mặt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 235
25 Sơn 01 lớp sơn trung gian Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 235
26 Sơn 02 lớp sơn chống hà Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 470
27 Sơn epoxy trung gian chống hà Intergard 263 - FAJ034/A màu ghi Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 30
28 Sơn chống hà Interpect 7000- LPA 717 màu đỏ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 45
29 Dung dịch International GTA220 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 30
30 Dung môi International GTA007 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
31 Nước ngọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m3 11,8
32 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 23,5
33 Đá giáp lai KingDom độ hạt A60 - 100x16 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 5
34 Bàn chải máy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 4,7
35 Phần thân vỏ trên vạch mớn nước đến mép boong chính, boong dâng mũi, lái Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 320
36 Rửa nước ngọt 100% diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 320
37 Mài chải tạo nhám bề mặt diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 320
38 Sơn dặm 01 lớp chống gỉ theo qui trình hãng sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 64
39 Sơn phủ 01 lớp mầu theo qui trình hãng sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 320
40 Sơn Intershield 300 - ENA 300/A - màu đồng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 25
41 Sơn Interthane 990 - PHE971/A - xanh biển Ral 5013 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 60
42 Dung môi International GTA007 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
43 Dung dịch International GTA220 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 20
44 Con lăn sơn 22,5cm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
45 Nước ngọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m3 16
46 Bàn chải máy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 6,4
47 Đá giáp lai KingDom độ hạt A60 - 100x16 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 10
48 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 32
49 Kẻ vẽ chữ, số hiệu, thước nước theo qui định Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
50 Sơn vạch mớn nước. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 80
51 Sơn toàn bộ ký hiệu mớn nước 2 mạn. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
52 Sơn tên tàu, số hiệu... (H=1000). Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chữ 16
53 Sơn Interthane 990 - PHC287/A - màu đỏ cờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
54 Sơn Interthane 990 - PHD260/A - màu cam Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
55 Băng dính giấy 50mm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 15
56 Nilong mỏng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
57 Bút sơn dẹt Artline EK - 400XF Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
58 Bộ đecal (18m2) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
59 Toàn bộ diện tích mặt boong chính, boong cabin và các phụ kiện đính kèm như: nắp hầm hàng, nắp hầm người chui, quạt thông gió, cổ ngỗng, tời quấn dây Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 210
60 Rửa nước ngọt 100% diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 210
61 Mài chải tạo nhám bề mặt diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 210
62 Sơn dặm 01 lớp chống gỉ theo qui trình hãng sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 42
63 Sơn phủ 01 lớp mầu theo qui trình hãng sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 210
64 Sơn Intershield 300 - ENA 300/A - màu đồng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 15
65 Sơn Interthane 990 - PHL274/A - màu đỏ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 30
66 Dung môi International GTA007 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
67 Dung dịch International GTA220 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 20
68 Nước ngọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m3 10,5
69 Con lăn sơn 22,5cm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
70 Bàn chải máy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 4,2
71 Đá giáp lai KingDom độ hạt A60 - 100x16 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 10
72 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 21
73 Xà phòng Omo tinh dầu thơm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 3
74 Vệ sinh buồng máy chính, khoang secto Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 120
75 Tháo lacanh phục vụ công tác vệ sinh Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 120
76 Múc sạch toàn bộ dầu lắng trong các hố gom vận chuyển đi tiêu hủy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m3 2
77 Dùng giẻ lau, nước xà phòng vệ sinh sạch hơi dầu phục vụ sửa chữa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 120
78 Lắp lại hoàn thiện lacanh Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 120
79 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 60
80 Xà phòng Omo tinh dầu thơm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 10
81 Hàn tấm chắn lan can 2 bên mạn (vị trí cửa ra vào) trên boong chính Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
82 Lắp hàn tấm chắn bằng nhôm tấm 5083 H116 d4. KT: 1500 x 100 x 2 tấm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 3,6
83 Cắt, hàn lại thanh lan can nhôn F32*3,2 bị gãy bên mạn trái. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
84 Nhôm tấm H5083 H116 d4 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 3,6
85 Que hàn TIG nhôm Φ2.4 SAFRA ITALIA Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 0,4
86 Khí Argong (3l/chai) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 0,1
87 Đá mài Ф125 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 1
88 Thay tấm ốp con trạch chống va mạn trái Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
89 Cắt các tấm bị lõn,thay tấm ốp con trạch (hình chữ D): 2000 x 350 x d6 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 12,57
90 Nhôm tấm H5083 H116 d6 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 12,6
91 Que hàn TIG nhôm Φ2.4 SAFRA ITALIA Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 1,3
92 Khí Argong (3l/chai) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 0,4
93 Đá mài Ф125 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 3
94 Đá cắt Ф125 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 5
95 Lắp mới gờ chắn nước: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
96 Lắp, hàn gờ chắn nước sau lái: KT tấm: 3000 x 20 x d4 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 3
97 Lắp, hàn gờ chắn nước nóc ca bini: KT tấm: 4000 x 20 x d4 x 2 bên Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 8
98 Nhôm tấm H5083 H116 d4 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2,63
99 Que hàn TIG nhôm Φ2.4 SAFRA ITALIA Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 0,26
100 Khí Argong (3l/chai) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 0,09
101 Đá mài Ф125 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 1
102 Tháo dỡ nội thất buồng phòng phục vụ sửa chữa. Sau khi sửa chữa xong, lắp lại Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 20
103 Tháo dỡ các tấm chống cháy trong buồng máy phục vụ hàn cắt lắp ráp con trạch. Xong lắp lại. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 10
104 Tháo dỡ nội thất chân vách trước cabin phục vụ hàn mấu giữ tám chặn nước boong chính. Xong lắp lại. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 2
105 Tấm chống cháy (1 mặt có phủ nhôm ) A60 d60 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 4
106 Băng dính nhôm dày 0.07mm, dài 50m Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 2
107 Đinh hàn nhôm + mũ đinh đồng xu F3 x 80 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 100
108 Tời neo Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
109 Tháo bỏ bộ má phanh xích neo cũ, lắp bộ má phanh xích neo mới Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
110 Má phanh xích neo Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
111 Đá mài Ф125 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 3
112 Thép tấm d10 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 23,57
113 Khí gas Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
114 Ô xy (8kg/chai, 6,4m3/chai,135-150 bar) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 1
115 Kiểm định phao tự thổi (tháo phao trên tàu vận chuyển bằng xe tải từ Nhà máy đến nơi đăng kiển, thay hết các thiết bị dự phòng bên trong phao đã quá hạn, vệ sinh, sơn lại, gấp lại phao và dán ten đăng kiểm, vận chuyển về, lắp đặt lên tàu, nghiệm thu theo qui đinh) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
116 Kiểm định bình cứu hỏa xách tay (tháo bình cứu hỏa, vận chuyển đến nơi đăng kiểm, nạp lại hóa chất, vệ sinh, sơn lại bình, gián tem đăng kiểm và vận chuyển về lắp đặt lên tàu, nghiệm thu theo qui đinh). Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
117 Kiểm định hệ thống chữa cháy tự động, thay đầu cảm biến hỏng (thuê đơn vị đăng kiểm, đến khảo sát, kiểm tra hệ thống, thay thế các thiết bị, thử hoạt động và dán tem, tổ chức nghiệm thu, cấp chứng chỉ cho toàn bộ hệ thống) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ht 1
118 Trục lái - bánh lái trái Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật trục 1
119 Tháo các chi tiết liên quan phần thủy lực. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 1
120 Tháo rút cụm chi tiết trục lái, bánh lái, vệ sinh sạch sẽ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cụm 1
121 Kiểm tra thông số trục lái trên máy tiện, lạp bảng thống số. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
122 Thay mới tết kín nước trục lái. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
123 Lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi sửa chữa xong. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cụm 1
124 Giấy ráp mịn Nhật Kovax A180 khổ 23x28cm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 5
125 Tết chỉ tẩm mỡ 20x20 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 6
126 Mỡ YC2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 3
127 Hệ trục chân vịt trái Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật HT 1
128 Tháo bulong khớp nối đầu trục chân vịt với hộp số M20x100. Đo, lập bảng thông số độ lệch tâm gãy khúc hệ trục. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
129 Tháo rút hệ trục Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
130 Kiểm tra các thông số của trục trên máy tiện, lập bảng thông số Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
131 Nắm sửa trục chân vịt: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
132 - Gia công đồ gá, giá nắn sửa nguội trục chân vịt bị cong về thông số tốt nhất có thể. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
133 - Kiểm tra các thông số của trục trên máy tiện trong quá trình nắn và trước khi lắp ráp Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
134 Căng tâm, kiểm tra đường tâm hệ trục. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
135 Tháo, thay mới 01 bạc orkot áo SUS340 (bạc trước mạn trái) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
136 Vận huyển toàn bộ chi tiết ra tàu, Lắp ráp hoàn chỉnh toàn bộ các chi tiết hệ trục Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
137 Đo, kiểm tra A-V hệ trục sau khi hạ thủy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
138 Bạc Orkot UK TXMM - Hung Shen: Kích thước bạc Ft150 x Fn178, L=300mm. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
139 Áo bạc SUS304: Kích thước áo Ft178 x Fn191, L=369mm, có bích. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
140 Keo chocfast orange PR610TCF (đổ ống bao vị trí lắp ráp bạc) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 6,8
141 Bàn chải máy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
142 Keo silicon trắng sữa A500 Apollo 300ml Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 3
143 Nhôm tấm 5052 d3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 3
144 Dunng dịch Axeton Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lít 1
145 Dây hàn nhôm ER5356 đường kính dày 1mm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Kg 1
146 Khí Argong (3l/chai) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 0,5
147 Ô xy (8kg/chai, 6,4m3/chai,135-150 bar) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 1
148 Khí gas Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
149 Bút xóa STABILO CPM88 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
150 Đục xi măng trên mũ che ê cu chân vịt, tháo mũ che, tháo vành chắn rác, tháo ê cu chân vịt. Tháo chân vịt. Cạo, rà côn chân vịt. Vệ sinh, đánh bóng chân vịt theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp ráp lại toàn bộ. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
151 Căn chỉnh máy chính MTU 16V2000M94, hộp số theo hệ truc chân vịt trái Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
152 Tháo lắp, gia công phụ kiện phục vụ căn chỉnh máy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Máy 1
153 Căn chỉnh máy chính hộp số theo hệ trục Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Máy 1
154 Keo chocfast orange PR610TCF (đổ ống bao vị trí lắp ráp bạc) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Kg 24
155 Gu dông tinh M20x250 cấp bền 10.9 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 6
156 Gu dông thường M20x250 cấp bền 10.9 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
157 Ê cu M20 cấp bền 10.9 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 24
158 Bu lông M12x80 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 8
159 Bu lông M16x80 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 16
160 Bu lông M20x70+vđ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 12
161 Nhôm tấm d20 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 13,6
162 Nhôm tấm 5052 d3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2,5
163 Dung dịch Axeton Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lít 1
164 Dây hàn nhôm ER5356 đường kính dày 1mm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
165 Khí Argong (3l/chai) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 2
166 Bìa lanhcric d3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 0,5
167 Cao su tấm chịu dầu d3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 0,5
168 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
169 Máy chính MTU 16V2000M94 mạn phải, trái Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật máy 2
170 Tháo bảo vệ nắp capo, kiểm tra gioăng làm kín, các vị trí rắc co nối ống dầu bôi trơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cụm 2
171 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 10
172 Gioăng làm kín nắp capo Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
173 Tháo thay mới cụm piton đóng mở cánh gió vào tua bin tăng áp Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cụm 4
174 Phớt làm kín Piton đóng mở cánh gió vào tua bin tăng áp máy MTU 16V2000M94 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
175 Nổ máy phục vụ sửa chữa chạy thử: 4 giờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lần 1
176 Dầu diesel Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 600
177 Dầu bôi trơn Castrol 15W40 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 18
178 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 10
179 Máy xuồng Yamaha 115 HP Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
180 Ruột lọc thô máy xuồng Yamaha 115HP Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
181 Ruột lọc tinh máy xuồng Yamaha 115HP Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
182 Cắt các bích ống quốc tế cũ, gia công hàn mới các ống ren, bích quốc tế mới Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
183 Bảo dưỡng các đầu ống thông hơi trên mặt boong DN50; DN65 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
184 Ống inox 304 Ф60x4,5 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 4,98
185 Ống inox 304 Ф48x4 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 7,01
186 Ống inox 304 Ф27x3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 0,72
187 Inox tấm 304 d20 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,5
188 Inox đặc 304 Ф70 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 0,6
189 Đá mài Ф125 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 5
190 Đá cắt Ф125 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 5
191 Bu lông M12x50 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 30
192 Cao su tấm chịu dầu d3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 1
193 Que hàn inox Ф3.2 KISWEL Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 4
194 Khớp nối ống cứu hỏa đồng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
195 Tủ điện chính Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Tủ 1
196 Bình xịt chống rỉ sét RP7 300g/lọ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lọ 1
197 Đầu cốt các loại Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 20
198 Đầu cốt PG 16x6 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 25
199 Băng dính cách điện No.2117TVH 48mm x 10Ya Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cuộn 1
200 Băng dính giấy 2,4cmx10Ya Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cuộn 1
201 Bút dạ Pilot Marker SCA-400 SCA-400-B Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
202 Càu chì sứ 2A KT 10x38 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 20
203 Cầu chì sứ 5A KT 10x38 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 20
204 Càu chì sứ 32A KT 10x38 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 10
205 Càu chì sứ 10A KT 10x38 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 10
206 Giấy ráp mịn Nhật Kovax A180 khổ 23x28cm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 2
207 Máy Phát điện 70EF0ZDJ- GM91443-GA10 3 pha 380V/ 50Hz/ 88KVA Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
208 Dầu rửa AT3200 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lít 20
209 Sơn xịt cách điện SPRAYON EL601 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lọ 5
210 Ghen nhiệt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 5
211 Mỡ YC2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Kg 0,3
212 Chổi quét sơn 5 cm, thân nhựa cứng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 5
213 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Kg 5
214 Bình xịt chống rỉ sét RP7 300g/lọ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lọ 2
215 Giấy ráp mịn Nhật Kovax A180 khổ 23x28cm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 2
216 Hệ thống cẩu xuồng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Hệ 1
217 Vòng kẹp đai inox 304 không gỉ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 20
218 Dây đai Inox bọc nhựa không gỉ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
219 Băng dính cách điện No.2117TVH 48mm x 10Ya Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cuộn 2
220 Bút dạ Pilot Marker SCA-400 SCA-400-B Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
221 Băng dính giấy 2,4cmx10Ya Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cuộn 1
222 Hệ thống đèn pha Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
223 Nhôm tấm 5052 d3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 16,08
224 Que hàn TIG nhôm Φ2.4 SAFRA ITALIA Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 0,1
225 Khí Argong (3l/chai) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 0,1
226 Dây đai Inox bọc nhựa không gỉ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 3
227 Bulong inox Sus304 M8x30 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 8
228 Ghen nhiệt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 2
229 Ghen thủy tinh F4 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 1
230 Quạt thông gió buồng máy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 3
231 Nhôm tấm 5052 d3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 4,02
232 Que hàn TIG nhôm Φ2.4 SAFRA ITALIA Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Kg 0,5
233 Khí Argong (3l/chai) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 0,1
234 Bulong inox Sus304 M6x30 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 12
235 Bulong inox Sus304 M10x40 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 18
236 Keo Sikaflex 291i 300ml/tuýp Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lọ 2
237 Cao su tấm chịu dầu d3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,1
238 Hệ thống bếp Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
239 Inox đặc 304 F25 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 1
240 Inox tấm 304 d3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,2
241 Que hàn inox Ф3.2 KISWEL Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Kg 1
242 Bulong inox Sus304 M6x30 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 8
243 Bulong inox Sus304 M8x30 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 8
244 Cấp bình ắc quy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 6
245 Bình ắc quy Rocket 12V-200AH (bình khô) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 5
246 Bình ắc quy Rocket 12V-100AH (bình khô) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
247 Đầu bọc ắc quy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 20
248 Hệ thống AIS Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1
249 Dây rút nhựa L300 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 20
250 Băng dính cách điện No.2117TVH 48mm x 10Ya Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 10
251 Bộ điều khiển chính và hiển thị AIS/DP TR8000/24V: Cấu hình gồm: màn hình + giá đỡ, anten thu phát VHF, angten thu GPS + cáp tín hiệu, bộ thu phát kiêm ghép nối, Tài liệu + Phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của hãng Jotron:- Giấy tờ đi kèm: giấy CO, CQ do hãng Jotron cấp (bản copy) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
252 Máy thông tin VHF cầm tay Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Máy 4
253 Máy VHF cầm tay hàng hải ICOM IC-M73 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 4
254 Phát báo ra da Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
255 Pin máy SAR-9 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
256 Hệ thống báo cháy Consilium Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1
257 Đầu cốt các loại Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 10
258 Đầu báo khói SALWICO EC-P/IP22- EN54-7 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4
259 Hệ thống đo sâu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Máy 1
260 Dây rút nhựa L200 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 20
261 Đèn pha luồng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
262 Bulong inox Sus304 M8x30 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 6
263 Ghen thủy tinh F6 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 1
264 Mỡ YC2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 0,1
265 Hệ thống chiếu sáng chính Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1
266 Ghen thủy tinh F4 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 5
267 Đầu cốt các loại Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 50
268 Bóng đèn tuýp led Rạng Đông 220V/ 10W 0,6m Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 64
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 347.500.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 347.500.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->