Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu HQ 14-91-09 của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 - Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa tàu HQ 14-91-09 của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 - Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713748 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 18:00:00 đến ngày 2021-07-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,158,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công ngày đầu tiên lên đốc | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 1 | |
| 2 | Nhân công ngày cuối tàu xuống đốc | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 1 | |
| 3 | Chi phí cho tàu nằm ụ, đốc, triền trong những ngày tiếp theo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 40 | |
| 4 | Chi phí chuyển đà kê tàu để sửa chữa vỏ và sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ụ | 26 | |
| 5 | Chi phí một lần bắc dựng cầu thang | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 6 | Chi phí đấu, nối và tháo nguồn điện trong thời gian tàu nằm triền đà | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 7 | Chi phí đấu, nối và tháo nguồn nước sinh hoạt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 8 | Chi phí đấu, nối và tháo nguồn nước cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 9 | Chi phí vận chuyển thu gom rác thải | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 40 | |
| 10 | Đế căn thép | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 20 | |
| 11 | Đinh đỉa 5 - 7 cm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,3 | |
| 12 | Gỗ nhóm 4 (gỗ chò) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,05 | |
| 13 | Bao dứa đựng cát loại 1xb: 400x200mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 10 | |
| 14 | Cát vàng đóng bao làm căn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,2 | |
| 15 | Dây thép mềm f1 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 1,1 | |
| 16 | Que hàn Việt Đức NV46 Φ3,2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 6 | |
| 17 | Khí gas | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 4 | |
| 18 | Ô xy (8kg/chai, 6,4m3/chai,135-150 bar) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 2 | |
| 19 | Phun nước vệ sinh phục vụ khảo sát sửa chữa tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | công | 1 | |
| 20 | Nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3 | |
| 21 | Phần từ mớn nước có tải trở xuống. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 235 | |
| 22 | Cạo hà 50% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 117,5 | |
| 23 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 235 | |
| 24 | Mài chải vệ sinh tạo độ nhám bề mặt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 235 | |
| 25 | Sơn 01 lớp sơn trung gian | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 235 | |
| 26 | Sơn 02 lớp sơn chống hà | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 470 | |
| 27 | Sơn epoxy trung gian chống hà Intergard 263 - FAJ034/A màu ghi | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 30 | |
| 28 | Sơn chống hà Interpect 7000- LPA 717 màu đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 45 | |
| 29 | Dung dịch International GTA220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 30 | |
| 30 | Dung môi International GTA007 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 31 | Nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 11,8 | |
| 32 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 23,5 | |
| 33 | Đá giáp lai KingDom độ hạt A60 - 100x16 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 5 | |
| 34 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4,7 | |
| 35 | Phần thân vỏ trên vạch mớn nước đến mép boong chính, boong dâng mũi, lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 320 | |
| 36 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 320 | |
| 37 | Mài chải tạo nhám bề mặt diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 320 | |
| 38 | Sơn dặm 01 lớp chống gỉ theo qui trình hãng sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 64 | |
| 39 | Sơn phủ 01 lớp mầu theo qui trình hãng sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 320 | |
| 40 | Sơn Intershield 300 - ENA 300/A - màu đồng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 25 | |
| 41 | Sơn Interthane 990 - PHE971/A - xanh biển Ral 5013 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 60 | |
| 42 | Dung môi International GTA007 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 43 | Dung dịch International GTA220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 20 | |
| 44 | Con lăn sơn 22,5cm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 45 | Nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 16 | |
| 46 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6,4 | |
| 47 | Đá giáp lai KingDom độ hạt A60 - 100x16 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 10 | |
| 48 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 32 | |
| 49 | Kẻ vẽ chữ, số hiệu, thước nước theo qui định | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 50 | Sơn vạch mớn nước. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 80 | |
| 51 | Sơn toàn bộ ký hiệu mớn nước 2 mạn. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 52 | Sơn tên tàu, số hiệu... (H=1000). | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chữ | 16 | |
| 53 | Sơn Interthane 990 - PHC287/A - màu đỏ cờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 54 | Sơn Interthane 990 - PHD260/A - màu cam | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 55 | Băng dính giấy 50mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 15 | |
| 56 | Nilong mỏng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 57 | Bút sơn dẹt Artline EK - 400XF | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 58 | Bộ đecal (18m2) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 59 | Toàn bộ diện tích mặt boong chính, boong cabin và các phụ kiện đính kèm như: nắp hầm hàng, nắp hầm người chui, quạt thông gió, cổ ngỗng, tời quấn dây | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 210 | |
| 60 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 210 | |
| 61 | Mài chải tạo nhám bề mặt diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 210 | |
| 62 | Sơn dặm 01 lớp chống gỉ theo qui trình hãng sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 42 | |
| 63 | Sơn phủ 01 lớp mầu theo qui trình hãng sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 210 | |
| 64 | Sơn Intershield 300 - ENA 300/A - màu đồng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 15 | |
| 65 | Sơn Interthane 990 - PHL274/A - màu đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 30 | |
| 66 | Dung môi International GTA007 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 67 | Dung dịch International GTA220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 20 | |
| 68 | Nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 10,5 | |
| 69 | Con lăn sơn 22,5cm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | |
| 70 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4,2 | |
| 71 | Đá giáp lai KingDom độ hạt A60 - 100x16 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 10 | |
| 72 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 21 | |
| 73 | Xà phòng Omo tinh dầu thơm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 3 | |
| 74 | Vệ sinh buồng máy chính, khoang secto | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 120 | |
| 75 | Tháo lacanh phục vụ công tác vệ sinh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 120 | |
| 76 | Múc sạch toàn bộ dầu lắng trong các hố gom vận chuyển đi tiêu hủy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 2 | |
| 77 | Dùng giẻ lau, nước xà phòng vệ sinh sạch hơi dầu phục vụ sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 120 | |
| 78 | Lắp lại hoàn thiện lacanh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 120 | |
| 79 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 60 | |
| 80 | Xà phòng Omo tinh dầu thơm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | |
| 81 | Hàn tấm chắn lan can 2 bên mạn (vị trí cửa ra vào) trên boong chính | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 82 | Lắp hàn tấm chắn bằng nhôm tấm 5083 H116 d4. KT: 1500 x 100 x 2 tấm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 3,6 | |
| 83 | Cắt, hàn lại thanh lan can nhôn F32*3,2 bị gãy bên mạn trái. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 84 | Nhôm tấm H5083 H116 d4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 3,6 | |
| 85 | Que hàn TIG nhôm Φ2.4 SAFRA ITALIA | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,4 | |
| 86 | Khí Argong (3l/chai) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 0,1 | |
| 87 | Đá mài Ф125 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 1 | |
| 88 | Thay tấm ốp con trạch chống va mạn trái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 89 | Cắt các tấm bị lõn,thay tấm ốp con trạch (hình chữ D): 2000 x 350 x d6 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 12,57 | |
| 90 | Nhôm tấm H5083 H116 d6 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 12,6 | |
| 91 | Que hàn TIG nhôm Φ2.4 SAFRA ITALIA | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 1,3 | |
| 92 | Khí Argong (3l/chai) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 0,4 | |
| 93 | Đá mài Ф125 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 3 | |
| 94 | Đá cắt Ф125 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 5 | |
| 95 | Lắp mới gờ chắn nước: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 96 | Lắp, hàn gờ chắn nước sau lái: KT tấm: 3000 x 20 x d4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 3 | |
| 97 | Lắp, hàn gờ chắn nước nóc ca bini: KT tấm: 4000 x 20 x d4 x 2 bên | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 8 | |
| 98 | Nhôm tấm H5083 H116 d4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2,63 | |
| 99 | Que hàn TIG nhôm Φ2.4 SAFRA ITALIA | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,26 | |
| 100 | Khí Argong (3l/chai) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 0,09 | |
| 101 | Đá mài Ф125 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 1 | |
| 102 | Tháo dỡ nội thất buồng phòng phục vụ sửa chữa. Sau khi sửa chữa xong, lắp lại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 103 | Tháo dỡ các tấm chống cháy trong buồng máy phục vụ hàn cắt lắp ráp con trạch. Xong lắp lại. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 104 | Tháo dỡ nội thất chân vách trước cabin phục vụ hàn mấu giữ tám chặn nước boong chính. Xong lắp lại. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2 | |
| 105 | Tấm chống cháy (1 mặt có phủ nhôm ) A60 d60 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4 | |
| 106 | Băng dính nhôm dày 0.07mm, dài 50m | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 2 | |
| 107 | Đinh hàn nhôm + mũ đinh đồng xu F3 x 80 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 100 | |
| 108 | Tời neo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 109 | Tháo bỏ bộ má phanh xích neo cũ, lắp bộ má phanh xích neo mới | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 110 | Má phanh xích neo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 111 | Đá mài Ф125 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 3 | |
| 112 | Thép tấm d10 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 23,57 | |
| 113 | Khí gas | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 114 | Ô xy (8kg/chai, 6,4m3/chai,135-150 bar) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 1 | |
| 115 | Kiểm định phao tự thổi (tháo phao trên tàu vận chuyển bằng xe tải từ Nhà máy đến nơi đăng kiển, thay hết các thiết bị dự phòng bên trong phao đã quá hạn, vệ sinh, sơn lại, gấp lại phao và dán ten đăng kiểm, vận chuyển về, lắp đặt lên tàu, nghiệm thu theo qui đinh) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 116 | Kiểm định bình cứu hỏa xách tay (tháo bình cứu hỏa, vận chuyển đến nơi đăng kiểm, nạp lại hóa chất, vệ sinh, sơn lại bình, gián tem đăng kiểm và vận chuyển về lắp đặt lên tàu, nghiệm thu theo qui đinh). | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 117 | Kiểm định hệ thống chữa cháy tự động, thay đầu cảm biến hỏng (thuê đơn vị đăng kiểm, đến khảo sát, kiểm tra hệ thống, thay thế các thiết bị, thử hoạt động và dán tem, tổ chức nghiệm thu, cấp chứng chỉ cho toàn bộ hệ thống) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ht | 1 | |
| 118 | Trục lái - bánh lái trái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | trục | 1 | |
| 119 | Tháo các chi tiết liên quan phần thủy lực. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 120 | Tháo rút cụm chi tiết trục lái, bánh lái, vệ sinh sạch sẽ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cụm | 1 | |
| 121 | Kiểm tra thông số trục lái trên máy tiện, lạp bảng thống số. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 122 | Thay mới tết kín nước trục lái. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 123 | Lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi sửa chữa xong. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cụm | 1 | |
| 124 | Giấy ráp mịn Nhật Kovax A180 khổ 23x28cm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 5 | |
| 125 | Tết chỉ tẩm mỡ 20x20 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 6 | |
| 126 | Mỡ YC2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 3 | |
| 127 | Hệ trục chân vịt trái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 128 | Tháo bulong khớp nối đầu trục chân vịt với hộp số M20x100. Đo, lập bảng thông số độ lệch tâm gãy khúc hệ trục. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 129 | Tháo rút hệ trục | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 130 | Kiểm tra các thông số của trục trên máy tiện, lập bảng thông số | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 131 | Nắm sửa trục chân vịt: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 132 | - Gia công đồ gá, giá nắn sửa nguội trục chân vịt bị cong về thông số tốt nhất có thể. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 133 | - Kiểm tra các thông số của trục trên máy tiện trong quá trình nắn và trước khi lắp ráp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 134 | Căng tâm, kiểm tra đường tâm hệ trục. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 135 | Tháo, thay mới 01 bạc orkot áo SUS340 (bạc trước mạn trái) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 136 | Vận huyển toàn bộ chi tiết ra tàu, Lắp ráp hoàn chỉnh toàn bộ các chi tiết hệ trục | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 137 | Đo, kiểm tra A-V hệ trục sau khi hạ thủy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 138 | Bạc Orkot UK TXMM - Hung Shen: Kích thước bạc Ft150 x Fn178, L=300mm. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 139 | Áo bạc SUS304: Kích thước áo Ft178 x Fn191, L=369mm, có bích. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 140 | Keo chocfast orange PR610TCF (đổ ống bao vị trí lắp ráp bạc) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 6,8 | |
| 141 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 142 | Keo silicon trắng sữa A500 Apollo 300ml | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 3 | |
| 143 | Nhôm tấm 5052 d3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 3 | |
| 144 | Dunng dịch Axeton | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 1 | |
| 145 | Dây hàn nhôm ER5356 đường kính dày 1mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 1 | |
| 146 | Khí Argong (3l/chai) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 0,5 | |
| 147 | Ô xy (8kg/chai, 6,4m3/chai,135-150 bar) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 1 | |
| 148 | Khí gas | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 149 | Bút xóa STABILO CPM88 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 150 | Đục xi măng trên mũ che ê cu chân vịt, tháo mũ che, tháo vành chắn rác, tháo ê cu chân vịt. Tháo chân vịt. Cạo, rà côn chân vịt. Vệ sinh, đánh bóng chân vịt theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp ráp lại toàn bộ. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 151 | Căn chỉnh máy chính MTU 16V2000M94, hộp số theo hệ truc chân vịt trái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 152 | Tháo lắp, gia công phụ kiện phục vụ căn chỉnh máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 153 | Căn chỉnh máy chính hộp số theo hệ trục | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 154 | Keo chocfast orange PR610TCF (đổ ống bao vị trí lắp ráp bạc) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 24 | |
| 155 | Gu dông tinh M20x250 cấp bền 10.9 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 156 | Gu dông thường M20x250 cấp bền 10.9 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 157 | Ê cu M20 cấp bền 10.9 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | |
| 158 | Bu lông M12x80 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | |
| 159 | Bu lông M16x80 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 16 | |
| 160 | Bu lông M20x70+vđ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 12 | |
| 161 | Nhôm tấm d20 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 13,6 | |
| 162 | Nhôm tấm 5052 d3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2,5 | |
| 163 | Dung dịch Axeton | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 1 | |
| 164 | Dây hàn nhôm ER5356 đường kính dày 1mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 165 | Khí Argong (3l/chai) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 2 | |
| 166 | Bìa lanhcric d3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 0,5 | |
| 167 | Cao su tấm chịu dầu d3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 0,5 | |
| 168 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 169 | Máy chính MTU 16V2000M94 mạn phải, trái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | máy | 2 | |
| 170 | Tháo bảo vệ nắp capo, kiểm tra gioăng làm kín, các vị trí rắc co nối ống dầu bôi trơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cụm | 2 | |
| 171 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | |
| 172 | Gioăng làm kín nắp capo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 173 | Tháo thay mới cụm piton đóng mở cánh gió vào tua bin tăng áp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cụm | 4 | |
| 174 | Phớt làm kín Piton đóng mở cánh gió vào tua bin tăng áp máy MTU 16V2000M94 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 175 | Nổ máy phục vụ sửa chữa chạy thử: 4 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 176 | Dầu diesel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 600 | |
| 177 | Dầu bôi trơn Castrol 15W40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 18 | |
| 178 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | |
| 179 | Máy xuồng Yamaha 115 HP | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 180 | Ruột lọc thô máy xuồng Yamaha 115HP | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 181 | Ruột lọc tinh máy xuồng Yamaha 115HP | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 182 | Cắt các bích ống quốc tế cũ, gia công hàn mới các ống ren, bích quốc tế mới | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 183 | Bảo dưỡng các đầu ống thông hơi trên mặt boong DN50; DN65 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 184 | Ống inox 304 Ф60x4,5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 4,98 | |
| 185 | Ống inox 304 Ф48x4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 7,01 | |
| 186 | Ống inox 304 Ф27x3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,72 | |
| 187 | Inox tấm 304 d20 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 188 | Inox đặc 304 Ф70 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 0,6 | |
| 189 | Đá mài Ф125 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 5 | |
| 190 | Đá cắt Ф125 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 5 | |
| 191 | Bu lông M12x50 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 30 | |
| 192 | Cao su tấm chịu dầu d3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 193 | Que hàn inox Ф3.2 KISWEL | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 4 | |
| 194 | Khớp nối ống cứu hỏa đồng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 195 | Tủ điện chính | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 196 | Bình xịt chống rỉ sét RP7 300g/lọ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lọ | 1 | |
| 197 | Đầu cốt các loại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 198 | Đầu cốt PG 16x6 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 25 | |
| 199 | Băng dính cách điện No.2117TVH 48mm x 10Ya | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 200 | Băng dính giấy 2,4cmx10Ya | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 201 | Bút dạ Pilot Marker SCA-400 SCA-400-B | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 202 | Càu chì sứ 2A KT 10x38 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 203 | Cầu chì sứ 5A KT 10x38 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 204 | Càu chì sứ 32A KT 10x38 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 205 | Càu chì sứ 10A KT 10x38 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 206 | Giấy ráp mịn Nhật Kovax A180 khổ 23x28cm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 2 | |
| 207 | Máy Phát điện 70EF0ZDJ- GM91443-GA10 3 pha 380V/ 50Hz/ 88KVA | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 208 | Dầu rửa AT3200 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 20 | |
| 209 | Sơn xịt cách điện SPRAYON EL601 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lọ | 5 | |
| 210 | Ghen nhiệt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 5 | |
| 211 | Mỡ YC2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 0,3 | |
| 212 | Chổi quét sơn 5 cm, thân nhựa cứng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 213 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 5 | |
| 214 | Bình xịt chống rỉ sét RP7 300g/lọ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lọ | 2 | |
| 215 | Giấy ráp mịn Nhật Kovax A180 khổ 23x28cm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 2 | |
| 216 | Hệ thống cẩu xuồng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 217 | Vòng kẹp đai inox 304 không gỉ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 218 | Dây đai Inox bọc nhựa không gỉ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 219 | Băng dính cách điện No.2117TVH 48mm x 10Ya | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 2 | |
| 220 | Bút dạ Pilot Marker SCA-400 SCA-400-B | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 221 | Băng dính giấy 2,4cmx10Ya | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 222 | Hệ thống đèn pha | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 223 | Nhôm tấm 5052 d3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 16,08 | |
| 224 | Que hàn TIG nhôm Φ2.4 SAFRA ITALIA | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,1 | |
| 225 | Khí Argong (3l/chai) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 0,1 | |
| 226 | Dây đai Inox bọc nhựa không gỉ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 3 | |
| 227 | Bulong inox Sus304 M8x30 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 8 | |
| 228 | Ghen nhiệt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 2 | |
| 229 | Ghen thủy tinh F4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 1 | |
| 230 | Quạt thông gió buồng máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 231 | Nhôm tấm 5052 d3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 4,02 | |
| 232 | Que hàn TIG nhôm Φ2.4 SAFRA ITALIA | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 0,5 | |
| 233 | Khí Argong (3l/chai) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 0,1 | |
| 234 | Bulong inox Sus304 M6x30 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 12 | |
| 235 | Bulong inox Sus304 M10x40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 18 | |
| 236 | Keo Sikaflex 291i 300ml/tuýp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lọ | 2 | |
| 237 | Cao su tấm chịu dầu d3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,1 | |
| 238 | Hệ thống bếp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 239 | Inox đặc 304 F25 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 1 | |
| 240 | Inox tấm 304 d3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,2 | |
| 241 | Que hàn inox Ф3.2 KISWEL | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 1 | |
| 242 | Bulong inox Sus304 M6x30 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | |
| 243 | Bulong inox Sus304 M8x30 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | |
| 244 | Cấp bình ắc quy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 6 | |
| 245 | Bình ắc quy Rocket 12V-200AH (bình khô) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 5 | |
| 246 | Bình ắc quy Rocket 12V-100AH (bình khô) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 247 | Đầu bọc ắc quy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 20 | |
| 248 | Hệ thống AIS | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 249 | Dây rút nhựa L300 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 250 | Băng dính cách điện No.2117TVH 48mm x 10Ya | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 251 | Bộ điều khiển chính và hiển thị AIS/DP TR8000/24V: Cấu hình gồm: màn hình + giá đỡ, anten thu phát VHF, angten thu GPS + cáp tín hiệu, bộ thu phát kiêm ghép nối, Tài liệu + Phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của hãng Jotron:- Giấy tờ đi kèm: giấy CO, CQ do hãng Jotron cấp (bản copy) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 252 | Máy thông tin VHF cầm tay | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 4 | |
| 253 | Máy VHF cầm tay hàng hải ICOM IC-M73 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 254 | Phát báo ra da | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 255 | Pin máy SAR-9 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 256 | Hệ thống báo cháy Consilium | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 257 | Đầu cốt các loại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 258 | Đầu báo khói SALWICO EC-P/IP22- EN54-7 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 259 | Hệ thống đo sâu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 260 | Dây rút nhựa L200 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 261 | Đèn pha luồng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 262 | Bulong inox Sus304 M8x30 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 263 | Ghen thủy tinh F6 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 1 | |
| 264 | Mỡ YC2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,1 | |
| 265 | Hệ thống chiếu sáng chính | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 266 | Ghen thủy tinh F4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 5 | |
| 267 | Đầu cốt các loại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 268 | Bóng đèn tuýp led Rạng Đông 220V/ 10W 0,6m | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 64 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.2E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 347.500.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.200.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 347.500.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.700.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi